Theo Nghị định 15/2018/NĐ-CP — vì văn bản gốc không quy định theo mã HS, cách chắc chắn nhất để biết đúng mặt hàng của bạn có phải tự công bố sản phẩm hay không là liên hệ trực tiếp Admin.
📞 Liên hệ Admin kiểm tra trực tiếp: Zalo 0979 658 811Theo Nghị định 15/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật An toàn thực phẩm, tổ chức/cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm phải TỰ CÔNG BỐ sản phẩm trước khi lưu hành — áp dụng cho thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến, dụng cụ chứa đựng và bao bì tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm. Văn bản gốc quy định theo LOẠI SẢN PHẨM, KHÔNG có bảng mã HS cụ thể — vì vậy trang này chỉ nêu đúng phạm vi chính thức để bạn đối chiếu, không khẳng định chắc chắn 100% cho từng mã HS riêng lẻ. Một số ít nhóm (thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, dinh dưỡng y học, sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ dưới 36 tháng tuổi...) phải ĐĂNG KÝ bản công bố tại cơ quan nhà nước — chặt hơn tự công bố — nên liên hệ Admin để được đối chiếu đúng diện áp dụng.
Ví dụ thực tế đã ghi nhận trong hệ thống:





Ví dụ cụ thể một số mặt hàng thường phải làm công bố sản phẩm/ATTP khi nhập khẩu:
📞 Không chắc hàng hoá của bạn có phải làm công bố sản phẩm/ATTP hay không? Vì văn bản gốc chỉ liệt kê theo loại sản phẩm (không theo mã HS), cách nhanh và chắc chắn nhất là gửi mô tả/mã HS cho Admin để được đối chiếu trực tiếp miễn phí.
Liên hệ Admin: Zalo 0979 658 811*Danh mục dưới đây tổng hợp theo loại sản phẩm từ văn bản chính thức, mang tính tham khảo — không thể khẳng định chắc chắn 100% cho từng mã HS cụ thể.
Riêng với hàng NHẬP KHẨU, ngoài nghĩa vụ tự công bố sản phẩm ở trên (làm 1 lần cho mỗi sản phẩm), Thông tư 28/2026/TT-BCT (Bộ Công Thương ban hành 01/06/2026, hiệu lực từ 17/07/2026) còn quy định thêm việc KIỂM TRA NHÀ NƯỚC VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM cho TỪNG LÔ HÀNG khi thông quan — áp dụng đúng theo MÃ HS cụ thể (khác Nghị định 15/2018 ở chỗ có bảng mã HS rõ ràng, không cần dò theo tên). Đây là 2 thủ tục SONG SONG, không thay thế nhau — 1 mặt hàng có thể phải làm cả 2.
5 nhóm hàng thuộc diện kiểm tra (kèm mã HS):
Được miễn kiểm tra trong các trường hợp quy định tại Điều 13 Nghị định 15/2018/NĐ-CP (trừ khoản 3 Điều 17). Hồ sơ đã nộp trước 17/07/2026 được tiếp tục theo quy định cũ, trừ khi tự nguyện áp dụng Thông tư 28/2026/TT-BCT.
Danh sách dưới đây là các mặt hàng có dữ liệu lô hàng thực tế trong hệ thống, đối chiếu đúng mã HS thuộc 5 nhóm của Thông tư 28/2026/TT-BCT.
| Mặt hàng | Mã HS | Nhóm (TT 28/2026) | |
|---|---|---|---|
| Bánh mì, bánh quy, bánh nướng các loại nhập khẩu | 19059090 | Bánh, kẹo, mứt | Xem thủ tục → |
| Bánh mì, bánh quy, bánh nướng các loại xuất khẩu | 19059090 | Bánh, kẹo, mứt | Xem thủ tục → |
| Kẹo đường (kể cả socola trắng), không chứa ca cao nhập khẩu | 17049099 | Bánh, kẹo, mứt | Xem thủ tục → |
| Kẹo đường (kể cả socola trắng), không chứa ca cao xuất khẩu | 17049099 | Bánh, kẹo, mứt | Xem thủ tục → |
| Mứt, thạch trái cây, bột nhuyễn và bột nghiền từ quả nhập khẩu | 20079920 | Bánh, kẹo, mứt | Xem thủ tục → |
| Mứt, thạch trái cây, bột nhuyễn và bột nghiền từ quả xuất khẩu | 20079920 | Bánh, kẹo, mứt | Xem thủ tục → |
| Quả, quả hạch chế biến/bảo quản khác nhập khẩu | 20089930 | Bánh, kẹo, mứt | Xem thủ tục → |
| Quả, quả hạch chế biến/bảo quản khác xuất khẩu | 20089990 | Bánh, kẹo, mứt | Xem thủ tục → |
| Rau, quả, quả hạch bảo quản bằng đường nhập khẩu | 20060000 | Bánh, kẹo, mứt | Xem thủ tục → |
| Rau, quả, quả hạch bảo quản bằng đường xuất khẩu | 20060000 | Bánh, kẹo, mứt | Xem thủ tục → |
| Sô cô la và chế phẩm chứa ca cao nhập khẩu | 18069090 | Bánh, kẹo, mứt | Xem thủ tục → |
| Sô cô la và chế phẩm chứa ca cao xuất khẩu | 18069090 | Bánh, kẹo, mứt | Xem thủ tục → |
| Bột mì hoặc bột meslin nhập khẩu | 11010019 | Bột & tinh bột | Xem thủ tục → |
| Bột mì hoặc bột meslin xuất khẩu | 11010019 | Bột & tinh bột | Xem thủ tục → |
| Bột ngũ cốc khác (trừ bột mì/meslin) nhập khẩu | 11029090 | Bột & tinh bột | Xem thủ tục → |
| Bột ngũ cốc khác (trừ bột mì/meslin) xuất khẩu | 11029090 | Bột & tinh bột | Xem thủ tục → |
| Bột, bột thô từ rau đậu khô/cọ sago/rễ củ nhập khẩu | 11063000 | Bột & tinh bột | Xem thủ tục → |
| Bột, bột thô từ rau đậu khô/cọ sago/rễ củ xuất khẩu | 11063000 | Bột & tinh bột | Xem thủ tục → |
| Bột, bột thô, mảnh lát, viên từ khoai tây nhập khẩu | 11052000 | Bột & tinh bột | Xem thủ tục → |
| Bột, bột thô, mảnh lát, viên từ khoai tây xuất khẩu | 11051000 | Bột & tinh bột | Xem thủ tục → |
| Hạt ngũ cốc chế biến khác, mầm ngũ cốc nhập khẩu | 11041200 | Bột & tinh bột | Xem thủ tục → |
| Hạt ngũ cốc chế biến khác, mầm ngũ cốc xuất khẩu | 11041200 | Bột & tinh bột | Xem thủ tục → |
| Malt (mạch nha) nhập khẩu | 11071000 | Bột & tinh bột | Xem thủ tục → |
| Malt (mạch nha) xuất khẩu | 11071000 | Bột & tinh bột | Xem thủ tục → |
| Mì sợi, pasta, mì dẹt, couscous nhập khẩu | 19023040 | Bột & tinh bột | Xem thủ tục → |
| Mì sợi, pasta, mì dẹt, couscous xuất khẩu | 19023040 | Bột & tinh bột | Xem thủ tục → |
| Ngũ cốc dạng tấm, bột thô, viên nhập khẩu | 11031100 | Bột & tinh bột | Xem thủ tục → |
| Ngũ cốc dạng tấm, bột thô, viên xuất khẩu | 11031990 | Bột & tinh bột | Xem thủ tục → |
| Sản phẩm từ tinh bột sắn nhập khẩu | 19030000 | Bột & tinh bột | Xem thủ tục → |
| Sản phẩm từ tinh bột sắn xuất khẩu | 19030000 | Bột & tinh bột | Xem thủ tục → |
| Tinh bột, inulin nhập khẩu | 11081200 | Bột & tinh bột | Xem thủ tục → |
| Tinh bột, inulin xuất khẩu | 11081400 | Bột & tinh bột | Xem thủ tục → |
| Chất béo, dầu thực vật khác (kể cả dầu jojoba) nhập khẩu | 15159099 | Dầu thực vật | Xem thủ tục → |
| Chất béo, dầu thực vật khác (kể cả dầu jojoba) xuất khẩu | 15159099 | Dầu thực vật | Xem thủ tục → |
| Chất béo, dầu đã hydro hoá/este hoá nhập khẩu | 15162098 | Dầu thực vật | Xem thủ tục → |
| Chất béo, dầu đã hydro hoá/este hoá xuất khẩu | 15162019 | Dầu thực vật | Xem thủ tục → |
| Chất béo, dầu đã xử lý hoá học (không ăn được) nhập khẩu | 15180014 | Dầu thực vật | Xem thủ tục → |
| Chất béo, dầu đã xử lý hoá học (không ăn được) xuất khẩu | 15180019 | Dầu thực vật | Xem thủ tục → |
| Dầu cải dầu, dầu mù tạt nhập khẩu | 15141920 | Dầu thực vật | Xem thủ tục → |
| Dầu cọ nhập khẩu | 15119037 | Dầu thực vật | Xem thủ tục → |
| Dầu cọ xuất khẩu | 15119036 | Dầu thực vật | Xem thủ tục → |
| Dầu dừa, dầu hạt cọ, dầu cọ ba-ba-su nhập khẩu | 15131990 | Dầu thực vật | Xem thủ tục → |
| Dầu dừa, dầu hạt cọ, dầu cọ ba-ba-su xuất khẩu | 15131990 | Dầu thực vật | Xem thủ tục → |
| Dầu hướng dương, dầu cây rum, dầu hạt bông nhập khẩu | 15121920 | Dầu thực vật | Xem thủ tục → |
| Dầu hướng dương, dầu cây rum, dầu hạt bông xuất khẩu | 15121920 | Dầu thực vật | Xem thủ tục → |
| Dầu khác từ ô liu nhập khẩu | 15109090 | Dầu thực vật | Xem thủ tục → |
| Dầu khác từ ô liu xuất khẩu | 15109090 | Dầu thực vật | Xem thủ tục → |
| Dầu lạc nhập khẩu | 15081000 | Dầu thực vật | Xem thủ tục → |
| Dầu lạc xuất khẩu | 15089000 | Dầu thực vật | Xem thủ tục → |
| Dầu ô liu nhập khẩu | 15092010 | Dầu thực vật | Xem thủ tục → |
| Dầu ô liu xuất khẩu | 15092010 | Dầu thực vật | Xem thủ tục → |
| Dầu đậu tương nhập khẩu | 15079090 | Dầu thực vật | Xem thủ tục → |
| Dầu đậu tương xuất khẩu | 15079020 | Dầu thực vật | Xem thủ tục → |
| Glyxerin thô, nước glyxerin nhập khẩu | 15200090 | Dầu thực vật | Xem thủ tục → |
| Margarine, hỗn hợp chất béo/dầu ăn được nhập khẩu | 15179043 | Dầu thực vật | Xem thủ tục → |
| Margarine, hỗn hợp chất béo/dầu ăn được xuất khẩu | 15179063 | Dầu thực vật | Xem thủ tục → |
| Sáp thực vật, sáp ong, sáp côn trùng, sáp cá nhà táng nhập khẩu | 15211000 | Dầu thực vật | Xem thủ tục → |
| Sáp thực vật, sáp ong, sáp côn trùng, sáp cá nhà táng xuất khẩu | 15219010 | Dầu thực vật | Xem thủ tục → |
| Bơ hữu cơ nhập khẩu | 04059030 | Sữa chế biến | Xem thủ tục → |
| Bơ nhập khẩu (butter) nhập khẩu | 04051000 | Sữa chế biến | Xem thủ tục → |
| Bơ nhập khẩu (butter) xuất khẩu | 04051000 | Sữa chế biến | Xem thủ tục → |
| Bột phô mai nhập khẩu | 04062090 | Sữa chế biến | Xem thủ tục → |
| Bột phô mai xuất khẩu | 04062090 | Sữa chế biến | Xem thủ tục → |
| Bột whey nhập khẩu (whey protein) nhập khẩu | 04041019 | Sữa chế biến | Xem thủ tục → |
| Bột whey nhập khẩu (whey protein) xuất khẩu | 04041019 | Sữa chế biến | Xem thủ tục → |
| Chiết xuất malt, chế phẩm từ bột/tinh bột/malt nhập khẩu | 19019099 | Sữa chế biến | Xem thủ tục → |
| Chiết xuất malt, chế phẩm từ bột/tinh bột/malt xuất khẩu | 19019099 | Sữa chế biến | Xem thủ tục → |
| Chất béo sữa khan nhập khẩu (anhydrous milk fat) nhập khẩu | 04059010 | Sữa chế biến | Xem thủ tục → |
| Chất béo sữa khan nhập khẩu (anhydrous milk fat) xuất khẩu | 04059010 | Sữa chế biến | Xem thủ tục → |
| Dầu bơ thay thế xuất khẩu | 04059020 | Sữa chế biến | Xem thủ tục → |
| Kem sữa (cooking cream) nhập khẩu | 04015010 | Sữa chế biến | Xem thủ tục → |
| Kem sữa (cooking cream) xuất khẩu | 04015090 | Sữa chế biến | Xem thủ tục → |
| Kem ăn, kem lạnh nhập khẩu | 21050000 | Sữa chế biến | Xem thủ tục → |
| Kem ăn, kem lạnh xuất khẩu | 21050000 | Sữa chế biến | Xem thủ tục → |
| Phô mai chế biến nhập khẩu | 04063000 | Sữa chế biến | Xem thủ tục → |
| Phô mai chế biến xuất khẩu | 04063000 | Sữa chế biến | Xem thủ tục → |
| Phô mai kem nhập khẩu (cream cheese) nhập khẩu | 04061020 | Sữa chế biến | Xem thủ tục → |
| Phô mai nhập khẩu | 04069000 | Sữa chế biến | Xem thủ tục → |
| Phô mai tươi nhập khẩu | 04061010 | Sữa chế biến | Xem thủ tục → |
| Phô mai tươi xuất khẩu | 04061010 | Sữa chế biến | Xem thủ tục → |
| Phô mai xuất khẩu | 04069000 | Sữa chế biến | Xem thủ tục → |
| Sữa bột gầy nhập khẩu (skim milk powder) nhập khẩu | 04021041 | Sữa chế biến | Xem thủ tục → |
| Sữa bột gầy nhập khẩu (skim milk powder) xuất khẩu | 04021041 | Sữa chế biến | Xem thủ tục → |
| Sữa bột nguyên kem nhập khẩu | 04022120 | Sữa chế biến | Xem thủ tục → |
| Sữa bột nguyên kem xuất khẩu | 04022120 | Sữa chế biến | Xem thủ tục → |
| Sữa bột nhập khẩu | 04022130 | Sữa chế biến | Xem thủ tục → |
| Sữa bột xuất khẩu | 04021042 | Sữa chế biến | Xem thủ tục → |
| Sữa chua Hy Lạp nhập khẩu (Greek yogurt) nhập khẩu | 04032099 | Sữa chế biến | Xem thủ tục → |
| Sữa chua Hy Lạp nhập khẩu (Greek yogurt) xuất khẩu | 04032099 | Sữa chế biến | Xem thủ tục → |
| Sữa chua nhập khẩu | 04032091 | Sữa chế biến | Xem thủ tục → |
| Sữa chua uống nhập khẩu | 04032011 | Sữa chế biến | Xem thủ tục → |
| Sữa chua uống xuất khẩu | 04032011 | Sữa chế biến | Xem thủ tục → |
| Sữa chua xuất khẩu | 04032019 | Sữa chế biến | Xem thủ tục → |
| Sữa cô đặc có đường nhập khẩu | 04029900 | Sữa chế biến | Xem thủ tục → |
| Sữa cô đặc có đường xuất khẩu | 04029900 | Sữa chế biến | Xem thủ tục → |
| Sữa lên men/men vi sinh nhập khẩu | 04039090 | Sữa chế biến | Xem thủ tục → |
| Sữa lên men/men vi sinh xuất khẩu | 04039090 | Sữa chế biến | Xem thủ tục → |
| Sữa tươi nguyên kem nhập khẩu | 04012010 | Sữa chế biến | Xem thủ tục → |
| Sữa tươi nguyên kem xuất khẩu | 04012010 | Sữa chế biến | Xem thủ tục → |
| Sữa tươi tiệt trùng xuất khẩu | 04011010 | Sữa chế biến | Xem thủ tục → |
| Sữa tươi xuất khẩu | 04012090 | Sữa chế biến | Xem thủ tục → |
| Bia sản xuất từ malt nhập khẩu | 22030091 | Đồ uống & rượu bia | Xem thủ tục → |
| Bia sản xuất từ malt xuất khẩu | 22030091 | Đồ uống & rượu bia | Xem thủ tục → |
| Cồn ê-ty-lích chưa biến tính, rượu ê-ty-lích biến tính nhập khẩu | 22071000 | Đồ uống & rượu bia | Xem thủ tục → |
| Cồn ê-ty-lích chưa biến tính, rượu ê-ty-lích biến tính xuất khẩu | 22071000 | Đồ uống & rượu bia | Xem thủ tục → |
| Nước có pha thêm đường/hương liệu, đồ uống không cồn khác nhập khẩu | 22029950 | Đồ uống & rượu bia | Xem thủ tục → |
| Nước có pha thêm đường/hương liệu, đồ uống không cồn khác xuất khẩu | 22021090 | Đồ uống & rượu bia | Xem thủ tục → |
| Nước khoáng, nước có ga chưa pha thêm đường/hương liệu nhập khẩu | 22011010 | Đồ uống & rượu bia | Xem thủ tục → |
| Nước khoáng, nước có ga chưa pha thêm đường/hương liệu xuất khẩu | 22011010 | Đồ uống & rượu bia | Xem thủ tục → |
| Nước quả ép (kể cả hèm nho) và nước rau ép nhập khẩu | 20098999 | Đồ uống & rượu bia | Xem thủ tục → |
| Nước quả ép (kể cả hèm nho) và nước rau ép xuất khẩu | 20098999 | Đồ uống & rượu bia | Xem thủ tục → |
| Rượu Vermouth và rượu vang khác từ nho tươi có pha hương liệu nhập khẩu | 22051010 | Đồ uống & rượu bia | Xem thủ tục → |
| Rượu Vermouth và rượu vang khác từ nho tươi có pha hương liệu xuất khẩu | 22051010 | Đồ uống & rượu bia | Xem thủ tục → |
| Rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có cồn khác nhập khẩu | 22083090 | Đồ uống & rượu bia | Xem thủ tục → |
| Rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có cồn khác xuất khẩu | 22089099 | Đồ uống & rượu bia | Xem thủ tục → |
| Rượu vang làm từ nho tươi nhập khẩu | 22042111 | Đồ uống & rượu bia | Xem thủ tục → |
| Rượu vang làm từ nho tươi xuất khẩu | 22042111 | Đồ uống & rượu bia | Xem thủ tục → |
| Đồ uống đã lên men khác (vang táo, mật ong...) nhập khẩu | 22060020 | Đồ uống & rượu bia | Xem thủ tục → |
| Đồ uống đã lên men khác (vang táo, mật ong...) xuất khẩu | 22060099 | Đồ uống & rượu bia | Xem thủ tục → |
Nếu là thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn, phụ gia thực phẩm, hoặc bao bì/dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm thì CÓ, phải tự công bố theo Nghị định 15/2018/NĐ-CP trước khi lưu hành. Hàng thô/nguyên liệu tươi sống chưa qua chế biến thường KHÔNG thuộc diện này (nhưng có thể thuộc diện kiểm dịch động vật/thực vật riêng). Liên hệ Admin để được đối chiếu chính xác cho đúng mặt hàng.
Gồm 5 bước: xác định diện áp dụng (tự công bố hay đăng ký), kiểm nghiệm mẫu, chuẩn bị và nộp hồ sơ tự công bố, đăng tải công khai, rồi đính kèm hồ sơ khi khai hải quan.
Tự công bố: doanh nghiệp tự nộp hồ sơ và tự chịu trách nhiệm, không cần cơ quan nhà nước thẩm định trước — áp dụng cho đa số thực phẩm thông thường. Đăng ký bản công bố: phải được cơ quan nhà nước (Bộ Y tế/Sở Y tế) thẩm định và cấp phép trước khi lưu hành — áp dụng cho nhóm rủi ro cao hơn như thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, dinh dưỡng y học, sản phẩm cho trẻ dưới 36 tháng tuổi.
Không nên — thiếu bản tự công bố/đăng ký công bố có thể khiến lô hàng bị chậm thông quan hoặc bị xử phạt vi phạm hành chính. Nên hoàn tất thủ tục trước hoặc song song với thời điểm làm thủ tục hải quan.
Tự công bố sản phẩm (Nghị định 15/2018/NĐ-CP) làm 1 LẦN cho mỗi sản phẩm, không có bảng mã HS. Kiểm tra ATTP theo Thông tư 28/2026/TT-BCT áp dụng cho TỪNG LÔ HÀNG nhập khẩu khi thông quan, theo đúng mã HS cụ thể thuộc 5 nhóm hàng (đồ uống/rượu bia, sữa chế biến, dầu thực vật, bột/tinh bột, bánh kẹo/mứt). Đây là 2 thủ tục song song, 1 mặt hàng có thể phải làm cả 2, không thay thế nhau.
Đối chiếu mã HS của mặt hàng với 5 nhóm HS nêu ở trên. Có hiệu lực từ 17/07/2026 — lô hàng có hồ sơ nộp trước ngày này được tiếp tục theo quy định cũ trừ khi tự nguyện áp dụng thông tư mới. Một số trường hợp được miễn kiểm tra theo Điều 13 Nghị định 15/2018/NĐ-CP.
📞 Cần hỗ trợ thủ tục công bố sản phẩm/ATTP cho lô hàng cụ thể? Liên hệ Admin ngay để được tư vấn hồ sơ, quy trình và tránh phát sinh chi phí lưu kho.
Liên hệ Admin: Zalo 0979 658 811*Thông tin trên website là dữ liệu tổng hợp mang tính tham khảo, không có giá trị pháp lý.