3321+mặt hàng & nhóm mặt hàng có dữ liệu thực tế
165850+chuyến tàu container quét từ các hãng tàu
100%trích từ dữ liệu xúc tiến xuất nhập khẩu
Miễn phítư vấn ban đầu qua Zalo
✅ Làm đúng ngay từ đầu là cách tốt nhất — nghiên cứu các lô hàng thực tế đã làm để tiết giảm chi phí và thời gian.
Trang trụ — áp dụng chung theo loại sản phẩm, không theo mã HS

Hàng hoá này có phải làm công bố sản phẩm và ATTP không?

Theo Nghị định 15/2018/NĐ-CP — vì văn bản gốc không quy định theo mã HS, cách chắc chắn nhất để biết đúng mặt hàng của bạn có phải tự công bố sản phẩm hay không là liên hệ trực tiếp Admin.

📞 Liên hệ Admin kiểm tra trực tiếp: Zalo 0979 658 811

Thủ tục làm công bố sản phẩm và ATTP khi nhập khẩu

Theo Nghị định 15/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật An toàn thực phẩm, tổ chức/cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm phải TỰ CÔNG BỐ sản phẩm trước khi lưu hành — áp dụng cho thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến, dụng cụ chứa đựng và bao bì tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm. Văn bản gốc quy định theo LOẠI SẢN PHẨM, KHÔNG có bảng mã HS cụ thể — vì vậy trang này chỉ nêu đúng phạm vi chính thức để bạn đối chiếu, không khẳng định chắc chắn 100% cho từng mã HS riêng lẻ. Một số ít nhóm (thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, dinh dưỡng y học, sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ dưới 36 tháng tuổi...) phải ĐĂNG KÝ bản công bố tại cơ quan nhà nước — chặt hơn tự công bố — nên liên hệ Admin để được đối chiếu đúng diện áp dụng.

Ví dụ thực tế đã ghi nhận trong hệ thống:

Mô tả hàng hoá thực tế: Bánh mì, bánh quy, bánh nướng các loại nhập khẩu (mã HS 19059090)
Bánh mì, bánh quy, bánh nướng các loại nhập khẩu
19059090
Mô tả hàng hoá thực tế: Kẹo đường (kể cả socola trắng), không chứa ca cao nhập khẩu (mã HS 17049099)
Kẹo đường (kể cả socola trắng), không chứa ca cao nhập khẩu
17049099
Mô tả hàng hoá thực tế: Mứt, thạch trái cây, bột nhuyễn và bột nghiền từ quả nhập khẩu (mã HS 20079920)
Mứt, thạch trái cây, bột nhuyễn và bột nghiền từ quả nhập khẩu
20079920
Mô tả hàng hoá thực tế: Quả, quả hạch chế biến/bảo quản khác nhập khẩu (mã HS 20089930)
Quả, quả hạch chế biến/bảo quản khác nhập khẩu
20089930
Mô tả hàng hoá thực tế: Rau, quả, quả hạch bảo quản bằng đường nhập khẩu (mã HS 20060000)
Rau, quả, quả hạch bảo quản bằng đường nhập khẩu
20060000

Ví dụ cụ thể một số mặt hàng thường phải làm công bố sản phẩm/ATTP khi nhập khẩu:

Sữa tươi, sữa bột, phô mai, bơBánh kẹo, chocolate, snack đóng góiXúc xích, giăm bông, thịt hun khói, đồ hộpNước ngọt, nước trái cây đóng chaiGia vị, nước chấm, dầu ăn đóng chaiMì gói, thực phẩm ăn liềnThực phẩm chức năng, thực phẩm bảo vệ sức khoẻHộp/chai/ly nhựa dùng đựng thực phẩm, màng bọc thực phẩm

📞 Không chắc hàng hoá của bạn có phải làm công bố sản phẩm/ATTP hay không? Vì văn bản gốc chỉ liệt kê theo loại sản phẩm (không theo mã HS), cách nhanh và chắc chắn nhất là gửi mô tả/mã HS cho Admin để được đối chiếu trực tiếp miễn phí.

Liên hệ Admin: Zalo 0979 658 811

Nhóm sản phẩm phải TỰ CÔNG BỐ (đa số hàng hoá thông thường)

Thực phẩm đã qua chế biến, bao gói sẵn (sữa, phô mai, bơ, xúc xích, đồ hộp, snack...)Phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩmDụng cụ chứa đựng thực phẩm (hộp, chai, ly nhựa dùng cho thực phẩm)Bao bì tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm (màng bọc, túi, giấy gói thực phẩm)

Nhóm phải ĐĂNG KÝ bản công bố (chặt hơn tự công bố)

Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ (thực phẩm chức năng)Thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệtSản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổiPhụ gia thực phẩm hỗn hợp có công dụng mới, phụ gia ngoài danh mục cho phép

⚠ Kiểm tra nhà nước về ATTP theo mã HS (Thông tư 28/2026/TT-BCT)

Riêng với hàng NHẬP KHẨU, ngoài nghĩa vụ tự công bố sản phẩm ở trên (làm 1 lần cho mỗi sản phẩm), Thông tư 28/2026/TT-BCT (Bộ Công Thương ban hành 01/06/2026, hiệu lực từ 17/07/2026) còn quy định thêm việc KIỂM TRA NHÀ NƯỚC VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM cho TỪNG LÔ HÀNG khi thông quan — áp dụng đúng theo MÃ HS cụ thể (khác Nghị định 15/2018 ở chỗ có bảng mã HS rõ ràng, không cần dò theo tên). Đây là 2 thủ tục SONG SONG, không thay thế nhau — 1 mặt hàng có thể phải làm cả 2.

5 nhóm hàng thuộc diện kiểm tra (kèm mã HS):

  • Đồ uống & rượu bia (HS 20.09, 22.01–22.08): nước ép trái cây, nước ngọt có ga, bia, rượu vang, rượu mạnh, cồn thực phẩm
  • Sữa chế biến (HS 04.01–04.06, 19.01, 21.05): sữa tươi/cô đặc/bột, sữa chua, phô mai, bơ, kem lạnh (không gồm sữa tươi nguyên liệu do Bộ NN&MT quản lý)
  • Dầu thực vật (HS 15.07–15.21): dầu đậu tương, lạc, ô liu, cọ, dừa, hạt cải, ngô, mè, margarin
  • Bột & tinh bột (HS 11.01–11.08, 19.01–19.03): bột mì, bột ngũ cốc, tinh bột, mì/bún/phở, mì ăn liền
  • Bánh, kẹo, mứt (HS 17.04, 18.06, 19.05, 20.06–20.08): kẹo, chocolate, bánh mì, bánh quy, mứt

Được miễn kiểm tra trong các trường hợp quy định tại Điều 13 Nghị định 15/2018/NĐ-CP (trừ khoản 3 Điều 17). Hồ sơ đã nộp trước 17/07/2026 được tiếp tục theo quy định cũ, trừ khi tự nguyện áp dụng Thông tư 28/2026/TT-BCT.

Mặt hàng đã ghi nhận thuộc diện kiểm tra ATTP (119)

Danh sách dưới đây là các mặt hàng có dữ liệu lô hàng thực tế trong hệ thống, đối chiếu đúng mã HS thuộc 5 nhóm của Thông tư 28/2026/TT-BCT.

Mặt hàngMã HSNhóm (TT 28/2026)
Bánh mì, bánh quy, bánh nướng các loại nhập khẩu 19059090 Bánh, kẹo, mứt Xem thủ tục →
Bánh mì, bánh quy, bánh nướng các loại xuất khẩu 19059090 Bánh, kẹo, mứt Xem thủ tục →
Kẹo đường (kể cả socola trắng), không chứa ca cao nhập khẩu 17049099 Bánh, kẹo, mứt Xem thủ tục →
Kẹo đường (kể cả socola trắng), không chứa ca cao xuất khẩu 17049099 Bánh, kẹo, mứt Xem thủ tục →
Mứt, thạch trái cây, bột nhuyễn và bột nghiền từ quả nhập khẩu 20079920 Bánh, kẹo, mứt Xem thủ tục →
Mứt, thạch trái cây, bột nhuyễn và bột nghiền từ quả xuất khẩu 20079920 Bánh, kẹo, mứt Xem thủ tục →
Quả, quả hạch chế biến/bảo quản khác nhập khẩu 20089930 Bánh, kẹo, mứt Xem thủ tục →
Quả, quả hạch chế biến/bảo quản khác xuất khẩu 20089990 Bánh, kẹo, mứt Xem thủ tục →
Rau, quả, quả hạch bảo quản bằng đường nhập khẩu 20060000 Bánh, kẹo, mứt Xem thủ tục →
Rau, quả, quả hạch bảo quản bằng đường xuất khẩu 20060000 Bánh, kẹo, mứt Xem thủ tục →
Sô cô la và chế phẩm chứa ca cao nhập khẩu 18069090 Bánh, kẹo, mứt Xem thủ tục →
Sô cô la và chế phẩm chứa ca cao xuất khẩu 18069090 Bánh, kẹo, mứt Xem thủ tục →
Bột mì hoặc bột meslin nhập khẩu 11010019 Bột & tinh bột Xem thủ tục →
Bột mì hoặc bột meslin xuất khẩu 11010019 Bột & tinh bột Xem thủ tục →
Bột ngũ cốc khác (trừ bột mì/meslin) nhập khẩu 11029090 Bột & tinh bột Xem thủ tục →
Bột ngũ cốc khác (trừ bột mì/meslin) xuất khẩu 11029090 Bột & tinh bột Xem thủ tục →
Bột, bột thô từ rau đậu khô/cọ sago/rễ củ nhập khẩu 11063000 Bột & tinh bột Xem thủ tục →
Bột, bột thô từ rau đậu khô/cọ sago/rễ củ xuất khẩu 11063000 Bột & tinh bột Xem thủ tục →
Bột, bột thô, mảnh lát, viên từ khoai tây nhập khẩu 11052000 Bột & tinh bột Xem thủ tục →
Bột, bột thô, mảnh lát, viên từ khoai tây xuất khẩu 11051000 Bột & tinh bột Xem thủ tục →
Hạt ngũ cốc chế biến khác, mầm ngũ cốc nhập khẩu 11041200 Bột & tinh bột Xem thủ tục →
Hạt ngũ cốc chế biến khác, mầm ngũ cốc xuất khẩu 11041200 Bột & tinh bột Xem thủ tục →
Malt (mạch nha) nhập khẩu 11071000 Bột & tinh bột Xem thủ tục →
Malt (mạch nha) xuất khẩu 11071000 Bột & tinh bột Xem thủ tục →
Mì sợi, pasta, mì dẹt, couscous nhập khẩu 19023040 Bột & tinh bột Xem thủ tục →
Mì sợi, pasta, mì dẹt, couscous xuất khẩu 19023040 Bột & tinh bột Xem thủ tục →
Ngũ cốc dạng tấm, bột thô, viên nhập khẩu 11031100 Bột & tinh bột Xem thủ tục →
Ngũ cốc dạng tấm, bột thô, viên xuất khẩu 11031990 Bột & tinh bột Xem thủ tục →
Sản phẩm từ tinh bột sắn nhập khẩu 19030000 Bột & tinh bột Xem thủ tục →
Sản phẩm từ tinh bột sắn xuất khẩu 19030000 Bột & tinh bột Xem thủ tục →
Tinh bột, inulin nhập khẩu 11081200 Bột & tinh bột Xem thủ tục →
Tinh bột, inulin xuất khẩu 11081400 Bột & tinh bột Xem thủ tục →
Chất béo, dầu thực vật khác (kể cả dầu jojoba) nhập khẩu 15159099 Dầu thực vật Xem thủ tục →
Chất béo, dầu thực vật khác (kể cả dầu jojoba) xuất khẩu 15159099 Dầu thực vật Xem thủ tục →
Chất béo, dầu đã hydro hoá/este hoá nhập khẩu 15162098 Dầu thực vật Xem thủ tục →
Chất béo, dầu đã hydro hoá/este hoá xuất khẩu 15162019 Dầu thực vật Xem thủ tục →
Chất béo, dầu đã xử lý hoá học (không ăn được) nhập khẩu 15180014 Dầu thực vật Xem thủ tục →
Chất béo, dầu đã xử lý hoá học (không ăn được) xuất khẩu 15180019 Dầu thực vật Xem thủ tục →
Dầu cải dầu, dầu mù tạt nhập khẩu 15141920 Dầu thực vật Xem thủ tục →
Dầu cọ nhập khẩu 15119037 Dầu thực vật Xem thủ tục →
Dầu cọ xuất khẩu 15119036 Dầu thực vật Xem thủ tục →
Dầu dừa, dầu hạt cọ, dầu cọ ba-ba-su nhập khẩu 15131990 Dầu thực vật Xem thủ tục →
Dầu dừa, dầu hạt cọ, dầu cọ ba-ba-su xuất khẩu 15131990 Dầu thực vật Xem thủ tục →
Dầu hướng dương, dầu cây rum, dầu hạt bông nhập khẩu 15121920 Dầu thực vật Xem thủ tục →
Dầu hướng dương, dầu cây rum, dầu hạt bông xuất khẩu 15121920 Dầu thực vật Xem thủ tục →
Dầu khác từ ô liu nhập khẩu 15109090 Dầu thực vật Xem thủ tục →
Dầu khác từ ô liu xuất khẩu 15109090 Dầu thực vật Xem thủ tục →
Dầu lạc nhập khẩu 15081000 Dầu thực vật Xem thủ tục →
Dầu lạc xuất khẩu 15089000 Dầu thực vật Xem thủ tục →
Dầu ô liu nhập khẩu 15092010 Dầu thực vật Xem thủ tục →
Dầu ô liu xuất khẩu 15092010 Dầu thực vật Xem thủ tục →
Dầu đậu tương nhập khẩu 15079090 Dầu thực vật Xem thủ tục →
Dầu đậu tương xuất khẩu 15079020 Dầu thực vật Xem thủ tục →
Glyxerin thô, nước glyxerin nhập khẩu 15200090 Dầu thực vật Xem thủ tục →
Margarine, hỗn hợp chất béo/dầu ăn được nhập khẩu 15179043 Dầu thực vật Xem thủ tục →
Margarine, hỗn hợp chất béo/dầu ăn được xuất khẩu 15179063 Dầu thực vật Xem thủ tục →
Sáp thực vật, sáp ong, sáp côn trùng, sáp cá nhà táng nhập khẩu 15211000 Dầu thực vật Xem thủ tục →
Sáp thực vật, sáp ong, sáp côn trùng, sáp cá nhà táng xuất khẩu 15219010 Dầu thực vật Xem thủ tục →
Bơ hữu cơ nhập khẩu 04059030 Sữa chế biến Xem thủ tục →
Bơ nhập khẩu (butter) nhập khẩu 04051000 Sữa chế biến Xem thủ tục →
Bơ nhập khẩu (butter) xuất khẩu 04051000 Sữa chế biến Xem thủ tục →
Bột phô mai nhập khẩu 04062090 Sữa chế biến Xem thủ tục →
Bột phô mai xuất khẩu 04062090 Sữa chế biến Xem thủ tục →
Bột whey nhập khẩu (whey protein) nhập khẩu 04041019 Sữa chế biến Xem thủ tục →
Bột whey nhập khẩu (whey protein) xuất khẩu 04041019 Sữa chế biến Xem thủ tục →
Chiết xuất malt, chế phẩm từ bột/tinh bột/malt nhập khẩu 19019099 Sữa chế biến Xem thủ tục →
Chiết xuất malt, chế phẩm từ bột/tinh bột/malt xuất khẩu 19019099 Sữa chế biến Xem thủ tục →
Chất béo sữa khan nhập khẩu (anhydrous milk fat) nhập khẩu 04059010 Sữa chế biến Xem thủ tục →
Chất béo sữa khan nhập khẩu (anhydrous milk fat) xuất khẩu 04059010 Sữa chế biến Xem thủ tục →
Dầu bơ thay thế xuất khẩu 04059020 Sữa chế biến Xem thủ tục →
Kem sữa (cooking cream) nhập khẩu 04015010 Sữa chế biến Xem thủ tục →
Kem sữa (cooking cream) xuất khẩu 04015090 Sữa chế biến Xem thủ tục →
Kem ăn, kem lạnh nhập khẩu 21050000 Sữa chế biến Xem thủ tục →
Kem ăn, kem lạnh xuất khẩu 21050000 Sữa chế biến Xem thủ tục →
Phô mai chế biến nhập khẩu 04063000 Sữa chế biến Xem thủ tục →
Phô mai chế biến xuất khẩu 04063000 Sữa chế biến Xem thủ tục →
Phô mai kem nhập khẩu (cream cheese) nhập khẩu 04061020 Sữa chế biến Xem thủ tục →
Phô mai nhập khẩu 04069000 Sữa chế biến Xem thủ tục →
Phô mai tươi nhập khẩu 04061010 Sữa chế biến Xem thủ tục →
Phô mai tươi xuất khẩu 04061010 Sữa chế biến Xem thủ tục →
Phô mai xuất khẩu 04069000 Sữa chế biến Xem thủ tục →
Sữa bột gầy nhập khẩu (skim milk powder) nhập khẩu 04021041 Sữa chế biến Xem thủ tục →
Sữa bột gầy nhập khẩu (skim milk powder) xuất khẩu 04021041 Sữa chế biến Xem thủ tục →
Sữa bột nguyên kem nhập khẩu 04022120 Sữa chế biến Xem thủ tục →
Sữa bột nguyên kem xuất khẩu 04022120 Sữa chế biến Xem thủ tục →
Sữa bột nhập khẩu 04022130 Sữa chế biến Xem thủ tục →
Sữa bột xuất khẩu 04021042 Sữa chế biến Xem thủ tục →
Sữa chua Hy Lạp nhập khẩu (Greek yogurt) nhập khẩu 04032099 Sữa chế biến Xem thủ tục →
Sữa chua Hy Lạp nhập khẩu (Greek yogurt) xuất khẩu 04032099 Sữa chế biến Xem thủ tục →
Sữa chua nhập khẩu 04032091 Sữa chế biến Xem thủ tục →
Sữa chua uống nhập khẩu 04032011 Sữa chế biến Xem thủ tục →
Sữa chua uống xuất khẩu 04032011 Sữa chế biến Xem thủ tục →
Sữa chua xuất khẩu 04032019 Sữa chế biến Xem thủ tục →
Sữa cô đặc có đường nhập khẩu 04029900 Sữa chế biến Xem thủ tục →
Sữa cô đặc có đường xuất khẩu 04029900 Sữa chế biến Xem thủ tục →
Sữa lên men/men vi sinh nhập khẩu 04039090 Sữa chế biến Xem thủ tục →
Sữa lên men/men vi sinh xuất khẩu 04039090 Sữa chế biến Xem thủ tục →
Sữa tươi nguyên kem nhập khẩu 04012010 Sữa chế biến Xem thủ tục →
Sữa tươi nguyên kem xuất khẩu 04012010 Sữa chế biến Xem thủ tục →
Sữa tươi tiệt trùng xuất khẩu 04011010 Sữa chế biến Xem thủ tục →
Sữa tươi xuất khẩu 04012090 Sữa chế biến Xem thủ tục →
Bia sản xuất từ malt nhập khẩu 22030091 Đồ uống & rượu bia Xem thủ tục →
Bia sản xuất từ malt xuất khẩu 22030091 Đồ uống & rượu bia Xem thủ tục →
Cồn ê-ty-lích chưa biến tính, rượu ê-ty-lích biến tính nhập khẩu 22071000 Đồ uống & rượu bia Xem thủ tục →
Cồn ê-ty-lích chưa biến tính, rượu ê-ty-lích biến tính xuất khẩu 22071000 Đồ uống & rượu bia Xem thủ tục →
Nước có pha thêm đường/hương liệu, đồ uống không cồn khác nhập khẩu 22029950 Đồ uống & rượu bia Xem thủ tục →
Nước có pha thêm đường/hương liệu, đồ uống không cồn khác xuất khẩu 22021090 Đồ uống & rượu bia Xem thủ tục →
Nước khoáng, nước có ga chưa pha thêm đường/hương liệu nhập khẩu 22011010 Đồ uống & rượu bia Xem thủ tục →
Nước khoáng, nước có ga chưa pha thêm đường/hương liệu xuất khẩu 22011010 Đồ uống & rượu bia Xem thủ tục →
Nước quả ép (kể cả hèm nho) và nước rau ép nhập khẩu 20098999 Đồ uống & rượu bia Xem thủ tục →
Nước quả ép (kể cả hèm nho) và nước rau ép xuất khẩu 20098999 Đồ uống & rượu bia Xem thủ tục →
Rượu Vermouth và rượu vang khác từ nho tươi có pha hương liệu nhập khẩu 22051010 Đồ uống & rượu bia Xem thủ tục →
Rượu Vermouth và rượu vang khác từ nho tươi có pha hương liệu xuất khẩu 22051010 Đồ uống & rượu bia Xem thủ tục →
Rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có cồn khác nhập khẩu 22083090 Đồ uống & rượu bia Xem thủ tục →
Rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có cồn khác xuất khẩu 22089099 Đồ uống & rượu bia Xem thủ tục →
Rượu vang làm từ nho tươi nhập khẩu 22042111 Đồ uống & rượu bia Xem thủ tục →
Rượu vang làm từ nho tươi xuất khẩu 22042111 Đồ uống & rượu bia Xem thủ tục →
Đồ uống đã lên men khác (vang táo, mật ong...) nhập khẩu 22060020 Đồ uống & rượu bia Xem thủ tục →
Đồ uống đã lên men khác (vang táo, mật ong...) xuất khẩu 22060099 Đồ uống & rượu bia Xem thủ tục →

Thủ tục làm công bố sản phẩm/ATTP — các bước chính

  1. Xác định sản phẩm thuộc diện tự công bố hay phải đăng ký — Đối chiếu tên/loại sản phẩm với danh mục ở trên. Nếu chưa chắc chắn, liên hệ Admin để được đối chiếu cụ thể trước khi nhập khẩu.
  2. Kiểm nghiệm sản phẩm — Gửi mẫu sản phẩm tới cơ sở kiểm nghiệm được chỉ định để kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm theo quy chuẩn/tiêu chuẩn áp dụng.
  3. Chuẩn bị và nộp hồ sơ tự công bố — Hồ sơ gồm: bản tự công bố sản phẩm, phiếu kết quả kiểm nghiệm, nhãn sản phẩm/dự thảo nhãn. Nộp qua hình thức trực tiếp, bưu điện hoặc trực tuyến tới cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
  4. Đăng tải công khai và tự chịu trách nhiệm — Sau khi nộp, doanh nghiệp được đăng tải sản phẩm trên hệ thống và TỰ CHỊU TRÁCH NHIỆM về tính chính xác của hồ sơ — khác cơ chế cũ, cơ quan nhà nước không thẩm định trước khi cho lưu hành.
  5. Hoàn tất thủ tục hải quan — Đính kèm bản tự công bố sản phẩm vào bộ hồ sơ khai hải quan để hoàn tất thông quan lô hàng.

Câu hỏi thường gặp

Hàng hoá này có phải làm công bố sản phẩm và ATTP không?

Nếu là thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn, phụ gia thực phẩm, hoặc bao bì/dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm thì CÓ, phải tự công bố theo Nghị định 15/2018/NĐ-CP trước khi lưu hành. Hàng thô/nguyên liệu tươi sống chưa qua chế biến thường KHÔNG thuộc diện này (nhưng có thể thuộc diện kiểm dịch động vật/thực vật riêng). Liên hệ Admin để được đối chiếu chính xác cho đúng mặt hàng.

Thủ tục làm công bố sản phẩm/ATTP gồm những bước nào?

Gồm 5 bước: xác định diện áp dụng (tự công bố hay đăng ký), kiểm nghiệm mẫu, chuẩn bị và nộp hồ sơ tự công bố, đăng tải công khai, rồi đính kèm hồ sơ khi khai hải quan.

Tự công bố sản phẩm khác đăng ký bản công bố sản phẩm thế nào?

Tự công bố: doanh nghiệp tự nộp hồ sơ và tự chịu trách nhiệm, không cần cơ quan nhà nước thẩm định trước — áp dụng cho đa số thực phẩm thông thường. Đăng ký bản công bố: phải được cơ quan nhà nước (Bộ Y tế/Sở Y tế) thẩm định và cấp phép trước khi lưu hành — áp dụng cho nhóm rủi ro cao hơn như thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, dinh dưỡng y học, sản phẩm cho trẻ dưới 36 tháng tuổi.

Không làm công bố sản phẩm có thông quan được không?

Không nên — thiếu bản tự công bố/đăng ký công bố có thể khiến lô hàng bị chậm thông quan hoặc bị xử phạt vi phạm hành chính. Nên hoàn tất thủ tục trước hoặc song song với thời điểm làm thủ tục hải quan.

Kiểm tra ATTP theo Thông tư 28/2026/TT-BCT khác gì tự công bố sản phẩm?

Tự công bố sản phẩm (Nghị định 15/2018/NĐ-CP) làm 1 LẦN cho mỗi sản phẩm, không có bảng mã HS. Kiểm tra ATTP theo Thông tư 28/2026/TT-BCT áp dụng cho TỪNG LÔ HÀNG nhập khẩu khi thông quan, theo đúng mã HS cụ thể thuộc 5 nhóm hàng (đồ uống/rượu bia, sữa chế biến, dầu thực vật, bột/tinh bột, bánh kẹo/mứt). Đây là 2 thủ tục song song, 1 mặt hàng có thể phải làm cả 2, không thay thế nhau.

Mặt hàng của tôi có thuộc diện kiểm tra ATTP theo Thông tư 28/2026/TT-BCT không?

Đối chiếu mã HS của mặt hàng với 5 nhóm HS nêu ở trên. Có hiệu lực từ 17/07/2026 — lô hàng có hồ sơ nộp trước ngày này được tiếp tục theo quy định cũ trừ khi tự nguyện áp dụng thông tư mới. Một số trường hợp được miễn kiểm tra theo Điều 13 Nghị định 15/2018/NĐ-CP.

📞 Cần hỗ trợ thủ tục công bố sản phẩm/ATTP cho lô hàng cụ thể? Liên hệ Admin ngay để được tư vấn hồ sơ, quy trình và tránh phát sinh chi phí lưu kho.

Liên hệ Admin: Zalo 0979 658 811
60 Xe Đầu Kéo Container - Tâm An - Vận Tải An Phát
60 Xe Đầu Kéo Container - Tâm An - Vận Tải An Phát
👥 CỘNG ĐỒNG SALES LOGISTICS XUẤT NHẬP KHẨU (CẬP NHẬT THÔNG TIN KHÁCH HÀNG TIỀM NĂNG HÀNG NGÀY)