3321+mặt hàng & nhóm mặt hàng có dữ liệu thực tế
165850+chuyến tàu container quét từ các hãng tàu
100%trích từ dữ liệu xúc tiến xuất nhập khẩu
Miễn phítư vấn ban đầu qua Zalo
✅ Làm đúng ngay từ đầu là cách tốt nhất — nghiên cứu các lô hàng thực tế đã làm để tiết giảm chi phí và thời gian.

Mặt hàng bắt buộc khai báo hoá chất khi nhập khẩu

Danh sách mặt hàng đã ghi nhận lô hàng thực tế thuộc mã HS Chương 28 (hoá chất vô cơ) hoặc Chương 29 (hoá chất hữu cơ) — diện bắt buộc khai báo hoá chất theo Điều 6 Nghị định 26/2026/NĐ-CP, trừ trường hợp được miễn theo khoản 7 Điều 6. Một số mặt hàng đã xác định được đúng hoạt chất cụ thể (mô tả có ghi rõ CAS/tên hoá chất), số còn lại vẫn thuộc diện phải khai báo dù chưa xác định được hoạt chất cụ thể.

Ví dụ thực tế đã ghi nhận trong hệ thống:

Mô tả hàng hoá thực tế: Hợp chất hữu cơ khác nhập khẩu (mã HS 29420000)
Hợp chất hữu cơ khác nhập khẩu
29420000
Mô tả hàng hoá thực tế: Dẫn xuất halogen/sulfo/nitro/nitroso của phenol nhập khẩu (mã HS 29089900)
Dẫn xuất halogen/sulfo/nitro/nitroso của phenol nhập khẩu
29089900
Mô tả hàng hoá thực tế: Hợp chất chứa nhóm chức nitrile nhập khẩu (mã HS 29269000)
Hợp chất chứa nhóm chức nitrile nhập khẩu
29269000
Mô tả hàng hoá thực tế: Rượu mạch vòng nhập khẩu (mã HS 29061100)
Rượu mạch vòng nhập khẩu
29061100
Mô tả hàng hoá thực tế: Este phosphoric và muối nhập khẩu (mã HS 29199000)
Este phosphoric và muối nhập khẩu
29199000
🔍 Tra cứu dữ liệu mã CAS của hơn 1.128 hoá chất →
Mặt hàngMã HSHoạt chất (mã CAS)
Hợp chất hữu cơ khác nhập khẩu 29420000 Allyl glycidyl ete (106-92-3) Xem thủ tục →
Dẫn xuất halogen/sulfo/nitro/nitroso của phenol nhập khẩu 29089900 Clo cresol (59-50-7) Xem thủ tục →
Hợp chất chứa nhóm chức nitrile nhập khẩu 29269000 Axetonitril (75-05-8) Xem thủ tục →
Rượu mạch vòng nhập khẩu 29061100 Menthol (2216-51-5) Xem thủ tục →
Este phosphoric và muối nhập khẩu 29199000 Propane-1,2-diol (57-55-6) Xem thủ tục →
Hormone và dẫn xuất nhập khẩu 29372200 Natri (7440-23-5) Xem thủ tục →
Alkaloid thực vật và dẫn xuất nhập khẩu 29397900 Nicotin (54-11-5) Xem thủ tục →
Epoxit, epoxyalcohol, epoxyphenol, epoxyether nhập khẩu 29109000 Metyl oxiran (Propylen oxit) (75-56-9) Xem thủ tục →
Acetal và hemiacetal nhập khẩu 29110000 Metylal (109-87-5) Xem thủ tục →
Aldehyde nhập khẩu 29121900 Formaldehit (50-00-0) Xem thủ tục →
Hợp chất chứa nhóm chức carboxyimide/imine nhập khẩu 29252900 Formaldehit (50-00-0) Xem thủ tục →
Este của axit vô cơ phi kim loại khác nhập khẩu 29209000 Dimetyl cacbon (616-38-6) Xem thủ tục →
Dẫn xuất hữu cơ của hydrazine/hydroxylamine nhập khẩu 29280090 Isopropanol (67-63-0) Xem thủ tục →
Sulfonamide nhập khẩu 29359000 Natri (7440-23-5) Xem thủ tục →
Glycoside và dẫn xuất nhập khẩu 29389000 Natri (7440-23-5) Xem thủ tục →
Dẫn xuất sulfo/nitro/nitroso hoá của hydrocarbon nhập khẩu 29041000 Natri hydroxit (1310-73-2) Xem thủ tục →
Phenol, rượu-phenol nhập khẩu 29071900 Hydroquinon (123-31-9) Xem thủ tục →
Dẫn xuất halogen/sulfo/nitro/nitroso của aldehyde nhập khẩu 29130000 Natri hydroxit (1310-73-2) Xem thủ tục →
Đường tinh khiết hoá học, ete/este đường nhập khẩu 29400000 Natri hydroxit (1310-73-2) Xem thủ tục →
Hợp chất hữu cơ-vô cơ khác nhập khẩu 29319090 Metanol (67-56-1) Xem thủ tục →
Hydrocarbon mạch hở nhập khẩu 29011000 Hexan (110-54-3) Xem thủ tục →
Hợp chất diazo, azo, azoxy nhập khẩu 29270010 Natri bicacbonat (144-55-8) Xem thủ tục →
Hydrocarbon mạch vòng nhập khẩu 29023000 Cyclo hexan (110-82-7) Xem thủ tục →
Muối và hydroxit amoni bậc bốn (lecithin...) nhập khẩu 29232011 Metanol (67-56-1) Xem thủ tục →
Hợp chất chứa nhóm chức nitơ khác nhập khẩu 29291020 2-Metyl-aziridin (75-55-8) Xem thủ tục →
Hợp chất chứa nhóm chức carboxyamide nhập khẩu 29241990 N,N-Dimetyl acetamit (127-19-5) Xem thủ tục →
Hợp chất hữu cơ chứa lưu huỳnh nhập khẩu 29309090 Thioglycol (60-24-2) Xem thủ tục →
Vitamin và dẫn xuất nhập khẩu 29362900 Natri (7440-23-5) Xem thủ tục →
Ete, ete-rượu, ete-phenol, peroxit hữu cơ nhập khẩu 29096000 1-Metoxy-2-propanol (107-98-2) Xem thủ tục →
Axit carboxylic đơn chức không bão hoà/mạch vòng nhập khẩu 29161200 Metyl metacrylat (80-62-6) Xem thủ tục →
Hợp chất chứa nhóm chức amin nhập khẩu 29211900 4,4’-Metyl enebis (2-chloroaniline) và muối của chúng (101-14-4) Xem thủ tục →
Axit nucleic và hợp chất dị vòng khác nhập khẩu 29349990 Cyclo hexyl amin (Cyclo hexan amin) (108-91-8) Xem thủ tục →
Kháng sinh nhập khẩu 29419000 Cycloheximit (66-81-9) Xem thủ tục →
Dẫn xuất halogen hoá của hydrocarbon nhập khẩu 29037100 Diflo metan (75-10-5) Xem thủ tục →
Xeton (ketone) và quinone nhập khẩu 29141100 Cyclo hexanon (108-94-1) Xem thủ tục →
Hợp chất amino chứa nhóm chức oxy nhập khẩu 29224900 Etanol amin (141-43-5) Xem thủ tục →
Hợp chất dị vòng chỉ chứa oxy nhập khẩu 29329900 Tetrahydro furan (109-99-9) Xem thủ tục →
Axit carboxylic đa chức nhập khẩu 29171100 Phthalic anhydrit (85-44-9) Xem thủ tục →
Axit carboxylic có thêm nhóm chức oxy nhập khẩu 29181400 Natri (7440-23-5) Xem thủ tục →
Rượu mạch hở và dẫn xuất nhập khẩu 29051200 Isopropanol (67-63-0) Xem thủ tục →
Axit carboxylic đơn chức bão hoà và dẫn xuất nhập khẩu 29153990 Metyl axetat (79-20-9) Xem thủ tục →
Hợp chất dị vòng chỉ chứa nitơ nhập khẩu 29339990 Hexamin (100-97-0) Xem thủ tục →
Hợp chất diazo, azo, azoxy xuất khẩu 29270010 Chưa xác định cụ thể Xem thủ tục →
Hydrocarbon mạch hở xuất khẩu 29012910 Hexan (110-54-3) Xem thủ tục →
Ete, ete-rượu, ete-phenol, peroxit hữu cơ xuất khẩu 29096000 Etyl ete (60-29-7) Xem thủ tục →
Axit carboxylic đơn chức không bão hoà/mạch vòng xuất khẩu 29161490 Metyl metacrylat (80-62-6) Xem thủ tục →
Axit carboxylic có thêm nhóm chức oxy xuất khẩu 29181400 Kali (7440-09-7) Xem thủ tục →
Hợp chất chứa nhóm chức amin xuất khẩu 29211900 Chưa xác định cụ thể Xem thủ tục →
Hợp chất chứa nhóm chức nitơ khác xuất khẩu 29291020 Chưa xác định cụ thể Xem thủ tục →
Hợp chất dị vòng chỉ chứa nitơ xuất khẩu 29339990 Axit triclo isocyanuric (87-90-1) Xem thủ tục →
Vitamin và dẫn xuất xuất khẩu 29362900 Canxi (7440-70-2) Xem thủ tục →
Dẫn xuất sulfo/nitro/nitroso hoá của hydrocarbon xuất khẩu 29041000 Axit 4-nitro benzen sunphonic (127-68-4) Xem thủ tục →
Hợp chất chứa nhóm chức nitrile xuất khẩu 29269000 Axetonitril (75-05-8) Xem thủ tục →
Hydrocarbon mạch vòng xuất khẩu 29023000 Cyclo hexan (110-82-7) Xem thủ tục →
Aldehyde xuất khẩu 29121100 Formaldehit (50-00-0) Xem thủ tục →
Muối và hydroxit amoni bậc bốn (lecithin...) xuất khẩu 29231000 Tetrametyl amonni hydroxit (75-59-2) Xem thủ tục →
Hợp chất chứa nhóm chức carboxyamide xuất khẩu 29241990 N,N-Dimetyl formamit (68-12-2) Xem thủ tục →
Hợp chất hữu cơ chứa lưu huỳnh xuất khẩu 29309090 Thiourea (62-56-6) Xem thủ tục →
Alkaloid thực vật và dẫn xuất xuất khẩu 29393000 Chưa xác định cụ thể Xem thủ tục →
Kháng sinh xuất khẩu 29419000 Natri (7440-23-5) Xem thủ tục →
Phenol, rượu-phenol xuất khẩu 29072200 Chưa xác định cụ thể Xem thủ tục →
Axit carboxylic đa chức xuất khẩu 29173200 Bis (2-etyl hexyl) phthalat (DEHP) (117-81-7) Xem thủ tục →
Hợp chất hữu cơ-vô cơ khác xuất khẩu 29319090 Silan (7803-62-5) Xem thủ tục →
Hợp chất dị vòng chỉ chứa oxy xuất khẩu 29329900 Phenol phthalein (77-09-8) Xem thủ tục →
Axit nucleic và hợp chất dị vòng khác xuất khẩu 29342000 Phenol (108-95-2) Xem thủ tục →
Hợp chất hữu cơ khác xuất khẩu 29420000 Chưa xác định cụ thể Xem thủ tục →
Hormone và dẫn xuất xuất khẩu 29379090 Chưa xác định cụ thể Xem thủ tục →
Este của axit vô cơ phi kim loại khác xuất khẩu 29209000 Dimetyl cacbon (616-38-6) Xem thủ tục →
Rượu mạch vòng xuất khẩu 29061100 Menthol (2216-51-5) Xem thủ tục →
Epoxit, epoxyalcohol, epoxyphenol, epoxyether xuất khẩu 29101000 Chưa xác định cụ thể Xem thủ tục →
Glycoside và dẫn xuất xuất khẩu 29381000 Chưa xác định cụ thể Xem thủ tục →
Dẫn xuất halogen hoá của hydrocarbon xuất khẩu 29037100 Di clo metan (75-09-2) Xem thủ tục →
Hợp chất amino chứa nhóm chức oxy xuất khẩu 29224220 Etanol amin (141-43-5) Xem thủ tục →
Dẫn xuất halogen/sulfo/nitro/nitroso của phenol xuất khẩu 29089900 Chưa xác định cụ thể Xem thủ tục →
Xeton (ketone) và quinone xuất khẩu 29141100 Cyclo hexanon (108-94-1) Xem thủ tục →
Axit carboxylic đơn chức bão hoà và dẫn xuất xuất khẩu 29153100 Axit isobutyric (79-31-2) Xem thủ tục →
Rượu mạch hở và dẫn xuất xuất khẩu 29051200 Isopropanol (67-63-0) Xem thủ tục →
Hợp chất chứa nhóm chức carboxyimide/imine xuất khẩu 29252900 Natri (7440-23-5) Xem thủ tục →
Dẫn xuất hữu cơ của hydrazine/hydroxylamine xuất khẩu 29280090 Chưa xác định cụ thể Xem thủ tục →
Acetal và hemiacetal xuất khẩu 29110000 Chưa xác định cụ thể Xem thủ tục →
Flo, clo, brom và iot nhập khẩu 28012000 Iot (7553-56-2) Xem thủ tục →
Clorat và perclorat; bromat, perbromat; iodat, periodat nhập khẩu 28299090 Kali bromat (7758-01-2) Xem thủ tục →
Borat; peroxoborat (perborat) nhập khẩu 28401900 Natri hydroxit (1310-73-2) Xem thủ tục →
Kim loại kiềm, kiềm thổ, đất hiếm, thuỷ ngân nhập khẩu 28053000 Canxi (7440-70-2) Xem thủ tục →
Oxit boron; axit boric nhập khẩu 28100020 Chưa xác định cụ thể Xem thủ tục →
Hydroxit, peroxit magie; oxit, hydroxit, peroxit stronti/bari nhập khẩu 28161000 Magie (7439-95-4) Xem thủ tục →
Oxit mangan nhập khẩu 28201000 Chưa xác định cụ thể Xem thủ tục →
Oxit và hydroxit coban nhập khẩu 28220000 Chưa xác định cụ thể Xem thủ tục →
Oxit titan nhập khẩu 28230000 Kali monoxit (12136-45-7) Xem thủ tục →
Oxit chì; đỏ chì và da cam chì nhập khẩu 28249000 Chưa xác định cụ thể Xem thủ tục →
Florua; fluorosilicat, fluoroaluminat và muối flo phức khác nhập khẩu 28261900 Natri florua (7681-49-4) Xem thủ tục →
Sulphua; polysulphua nhập khẩu 28301000 Amon sunfua (12135-76-1) Xem thủ tục →
Xyanua, oxit xyanua và xyanua phức nhập khẩu 28371900 Kali (7440-09-7) Xem thủ tục →
Nguyên tố hoá học phóng xạ và đồng vị phóng xạ nhập khẩu 28444300 Beryllium (7440-41-7) Xem thủ tục →
Hydrua, nitrua, azorua, silicua và borua nhập khẩu 28500000 Natri azid (26628-22-8) Xem thủ tục →
Lưu huỳnh thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo nhập khẩu 28020000 Lưu huỳnh (7704-34-9) Xem thủ tục →
Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại nhập khẩu 28129000 lod monoclorua (7790-99-0) Xem thủ tục →
Oxit và hydroxit crom nhập khẩu 28199000 Chưa xác định cụ thể Xem thủ tục →
Đồng vị khác và hợp chất của các đồng vị này nhập khẩu 28459000 Di clo metan (75-09-2) Xem thủ tục →
Cacbua nhập khẩu 28492000 Coban (7440-48-4) Xem thủ tục →
Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit nhập khẩu 28429090 Natri oxit (1313-59-3) Xem thủ tục →
Hợp chất vô cơ/hữu cơ của kim loại đất hiếm, ytri, scandi nhập khẩu 28469000 Zirconi (7440-67-7) Xem thủ tục →
Hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thuỷ ngân nhập khẩu 28521090 Chưa xác định cụ thể Xem thủ tục →
Diphosphorus pentaoxide; axit phosphoric nhập khẩu 28092092 Nitric axit (7697-37-2) Xem thủ tục →
Muối của axit oxometalic hoặc peroxometalic nhập khẩu 28416100 Natri pemanganat (10101-50-5) Xem thủ tục →
Dithionit và sulphoxylat nhập khẩu 28311000 Natri (7440-23-5) Xem thủ tục →
Sulphit; thiosulphat nhập khẩu 28321000 Natri (7440-23-5) Xem thủ tục →
Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm nhập khẩu 28399000 Natri hydroxit (1310-73-2) Xem thủ tục →
Amoniac khan hoặc dạng dung dịch nước nhập khẩu 28142000 Amoiac (anhydrous) (7664-41-7) Xem thủ tục →
Nitrit; nitrat nhập khẩu 28342990 Nitric axit (7697-37-2) Xem thủ tục →
Hợp chất vô cơ khác; không khí lỏng, không khí nén; nước cất nhập khẩu 28539090 Hydrogen fluorit (7664-39-3) Xem thủ tục →
Kẽm oxit; kẽm peroxit nhập khẩu 28170010 Canxi (7440-70-2) Xem thủ tục →
Oxit và hydroxit sắt; đất màu nhập khẩu 28211000 Natri oxit (1313-59-3) Xem thủ tục →
Axit nitric; axit sulfonitric nhập khẩu 28080000 Nitric axit (7697-37-2) Xem thủ tục →
Corundum nhân tạo; oxit nhôm; hydroxit nhôm nhập khẩu 28182000 Natri oxit (1313-59-3) Xem thủ tục →
Hydrazin, hydroxylamin và muối vô cơ; bazơ, oxit, hydroxit, peroxit kim loại khác nhập khẩu 28259000 Hydroxyl amin sunphat (10039-54-0) Xem thủ tục →
Hydro peroxit (nước oxy già) nhập khẩu 28470010 Hydro peroxit (7722-84-1) Xem thủ tục →
Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit nhập khẩu 28289010 Natri clorit (7758-19-2) Xem thủ tục →
Hydro clorua (axit clohydric); axit clorosulfuric nhập khẩu 28061000 Natri bicacbonat (144-55-8) Xem thủ tục →
Phosphinat, phosphonat, phosphat và polyphosphat nhập khẩu 28353990 Tetranatri pyrophotphat (7722-88-5) Xem thủ tục →
Axit sulfuric; oleum nhập khẩu 28070090 Axit photphoric (7664-38-2) Xem thủ tục →
Kim loại quý dạng keo; hợp chất vô cơ/hữu cơ của kim loại quý nhập khẩu 28433000 Bạc nitrat (7761-88-8) Xem thủ tục →
Sulphua của phi kim loại; phosphor trisulphua thương phẩm nhập khẩu 28139000 Selen disunfua (7488-56-4) Xem thủ tục →
Natri hydroxit (xút), kali hydroxit; natri/kali peroxit nhập khẩu 28151200 Kali hydroxit (1310-58-3) Xem thủ tục →
Clorua, oxit clorua, hydroxit clorua; bromua; iodua nhập khẩu 28273200 Sắt (III) clorua (7705-08-0) Xem thủ tục →
Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat nhập khẩu 28332990 Kali persunphat (7727-21-1) Xem thủ tục →
Carbonat; peroxocarbonat; amoni carbonat thương phẩm nhập khẩu 28362000 Natri bicacbonat (144-55-8) Xem thủ tục →
Carbon (muội carbon và các dạng carbon khác) nhập khẩu 28030041 Lưu huỳnh (7704-34-9) Xem thủ tục →
Hydro, khí hiếm và phi kim loại khác nhập khẩu 28043000 Nitơ (7727-37-9) Xem thủ tục →
Axit vô cơ khác và hợp chất oxy vô cơ khác của phi kim loại nhập khẩu 28112210 Hydro bromua (10035-10-6) Xem thủ tục →
Carbon (muội carbon và các dạng carbon khác) xuất khẩu 28030041 Chưa xác định cụ thể Xem thủ tục →
Oxit boron; axit boric xuất khẩu 28100020 Chưa xác định cụ thể Xem thủ tục →
Corundum nhân tạo; oxit nhôm; hydroxit nhôm xuất khẩu 28182000 Titan (7440-32-6) Xem thủ tục →
Oxit và hydroxit sắt; đất màu xuất khẩu 28211000 Chưa xác định cụ thể Xem thủ tục →
Oxit và hydroxit coban xuất khẩu 28220000 Chưa xác định cụ thể Xem thủ tục →
Clorat và perclorat; bromat, perbromat; iodat, periodat xuất khẩu 28299090 Natri bromat (7789-38-0) Xem thủ tục →
Sulphua; polysulphua xuất khẩu 28301000 Natri (7440-23-5) Xem thủ tục →
Dithionit và sulphoxylat xuất khẩu 28311000 Natri (7440-23-5) Xem thủ tục →
Nitrit; nitrat xuất khẩu 28341000 Kẽm nitrat (7779-88-6) Xem thủ tục →
Phosphinat, phosphonat, phosphat và polyphosphat xuất khẩu 28352510 Tetranatri pyrophotphat (7722-88-5) Xem thủ tục →
Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm xuất khẩu 28399000 Natri (7440-23-5) Xem thủ tục →
Muối của axit oxometalic hoặc peroxometalic xuất khẩu 28418000 Natri pemanganat (10101-50-5) Xem thủ tục →
Hợp chất vô cơ/hữu cơ của kim loại đất hiếm, ytri, scandi xuất khẩu 28469000 Chưa xác định cụ thể Xem thủ tục →
Cacbua xuất khẩu 28492000 Silic (7440-21-3) Xem thủ tục →
Flo, clo, brom và iot xuất khẩu 28012000 Iot (7553-56-2) Xem thủ tục →
Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại xuất khẩu 28121200 Boron triclorit (10294-34-5) Xem thủ tục →
Sulphit; thiosulphat xuất khẩu 28321000 Natri (7440-23-5) Xem thủ tục →
Borat; peroxoborat (perborat) xuất khẩu 28401900 Natri hydroxit (1310-73-2) Xem thủ tục →
Kim loại quý dạng keo; hợp chất vô cơ/hữu cơ của kim loại quý xuất khẩu 28433000 Bạc nitrat (7761-88-8) Xem thủ tục →
Kim loại kiềm, kiềm thổ, đất hiếm, thuỷ ngân xuất khẩu 28053000 Chưa xác định cụ thể Xem thủ tục →
Florua; fluorosilicat, fluoroaluminat và muối flo phức khác xuất khẩu 28261900 Natri flo silicat (16893-85-9) Xem thủ tục →
Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit xuất khẩu 28429090 Chưa xác định cụ thể Xem thủ tục →
Oxit chì; đỏ chì và da cam chì xuất khẩu 28249000 Chưa xác định cụ thể Xem thủ tục →
Axit nitric; axit sulfonitric xuất khẩu 28080000 Nitric axit (7697-37-2) Xem thủ tục →
Oxit titan xuất khẩu 28230000 Titan (7440-32-6) Xem thủ tục →
Nguyên tố hoá học phóng xạ và đồng vị phóng xạ xuất khẩu 28444300 Chưa xác định cụ thể Xem thủ tục →
Diphosphorus pentaoxide; axit phosphoric xuất khẩu 28092032 Axit photphoric (7664-38-2) Xem thủ tục →
Amoniac khan hoặc dạng dung dịch nước xuất khẩu 28142000 Amoiac (anhydrous) (7664-41-7) Xem thủ tục →
Carbonat; peroxocarbonat; amoni carbonat thương phẩm xuất khẩu 28362000 Natri bicacbonat (144-55-8) Xem thủ tục →
Xyanua, oxit xyanua và xyanua phức xuất khẩu 28371100 Kali (7440-09-7) Xem thủ tục →
Hydrazin, hydroxylamin và muối vô cơ; bazơ, oxit, hydroxit, peroxit kim loại khác xuất khẩu 28259000 Canxi (7440-70-2) Xem thủ tục →
Hydrua, nitrua, azorua, silicua và borua xuất khẩu 28500000 Silan (7803-62-5) Xem thủ tục →
Hợp chất vô cơ khác; không khí lỏng, không khí nén; nước cất xuất khẩu 28539090 Chưa xác định cụ thể Xem thủ tục →
Hydro peroxit (nước oxy già) xuất khẩu 28470010 Hydro peroxit (7722-84-1) Xem thủ tục →
Hydro clorua (axit clohydric); axit clorosulfuric xuất khẩu 28061000 Clorin (7782-50-5) Xem thủ tục →
Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit xuất khẩu 28289010 Canxi hypoclorua (7778-54-3) Xem thủ tục →
Clorua, oxit clorua, hydroxit clorua; bromua; iodua xuất khẩu 28273200 Sắt (III) clorua (7705-08-0) Xem thủ tục →
Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat xuất khẩu 28332990 Natri bicacbonat (144-55-8) Xem thủ tục →
Axit sulfuric; oleum xuất khẩu 28070090 Hydro peroxit (7722-84-1) Xem thủ tục →
Axit vô cơ khác và hợp chất oxy vô cơ khác của phi kim loại xuất khẩu 28112100 Hydrogen fluorit (7664-39-3) Xem thủ tục →
Natri hydroxit (xút), kali hydroxit; natri/kali peroxit xuất khẩu 28151200 Natri hydroxit (1310-73-2) Xem thủ tục →
Hydro, khí hiếm và phi kim loại khác xuất khẩu 28043000 Nitơ (7727-37-9) Xem thủ tục →
60 Xe Đầu Kéo Container - Tâm An - Vận Tải An Phát
60 Xe Đầu Kéo Container - Tâm An - Vận Tải An Phát
👥 CỘNG ĐỒNG SALES LOGISTICS XUẤT NHẬP KHẨU (CẬP NHẬT THÔNG TIN KHÁCH HÀNG TIỀM NĂNG HÀNG NGÀY)