Danh sách mặt hàng đã ghi nhận lô hàng thực tế thuộc mã HS Chương 28 (hoá chất vô cơ) hoặc Chương 29 (hoá chất hữu cơ) — diện bắt buộc khai báo hoá chất theo Điều 6 Nghị định 26/2026/NĐ-CP, trừ trường hợp được miễn theo khoản 7 Điều 6. Một số mặt hàng đã xác định được đúng hoạt chất cụ thể (mô tả có ghi rõ CAS/tên hoá chất), số còn lại vẫn thuộc diện phải khai báo dù chưa xác định được hoạt chất cụ thể.
Ví dụ thực tế đã ghi nhận trong hệ thống:





| Mặt hàng | Mã HS | Hoạt chất (mã CAS) | |
|---|---|---|---|
| Hợp chất hữu cơ khác nhập khẩu | 29420000 | Allyl glycidyl ete (106-92-3) | Xem thủ tục → |
| Dẫn xuất halogen/sulfo/nitro/nitroso của phenol nhập khẩu | 29089900 | Clo cresol (59-50-7) | Xem thủ tục → |
| Hợp chất chứa nhóm chức nitrile nhập khẩu | 29269000 | Axetonitril (75-05-8) | Xem thủ tục → |
| Rượu mạch vòng nhập khẩu | 29061100 | Menthol (2216-51-5) | Xem thủ tục → |
| Este phosphoric và muối nhập khẩu | 29199000 | Propane-1,2-diol (57-55-6) | Xem thủ tục → |
| Hormone và dẫn xuất nhập khẩu | 29372200 | Natri (7440-23-5) | Xem thủ tục → |
| Alkaloid thực vật và dẫn xuất nhập khẩu | 29397900 | Nicotin (54-11-5) | Xem thủ tục → |
| Epoxit, epoxyalcohol, epoxyphenol, epoxyether nhập khẩu | 29109000 | Metyl oxiran (Propylen oxit) (75-56-9) | Xem thủ tục → |
| Acetal và hemiacetal nhập khẩu | 29110000 | Metylal (109-87-5) | Xem thủ tục → |
| Aldehyde nhập khẩu | 29121900 | Formaldehit (50-00-0) | Xem thủ tục → |
| Hợp chất chứa nhóm chức carboxyimide/imine nhập khẩu | 29252900 | Formaldehit (50-00-0) | Xem thủ tục → |
| Este của axit vô cơ phi kim loại khác nhập khẩu | 29209000 | Dimetyl cacbon (616-38-6) | Xem thủ tục → |
| Dẫn xuất hữu cơ của hydrazine/hydroxylamine nhập khẩu | 29280090 | Isopropanol (67-63-0) | Xem thủ tục → |
| Sulfonamide nhập khẩu | 29359000 | Natri (7440-23-5) | Xem thủ tục → |
| Glycoside và dẫn xuất nhập khẩu | 29389000 | Natri (7440-23-5) | Xem thủ tục → |
| Dẫn xuất sulfo/nitro/nitroso hoá của hydrocarbon nhập khẩu | 29041000 | Natri hydroxit (1310-73-2) | Xem thủ tục → |
| Phenol, rượu-phenol nhập khẩu | 29071900 | Hydroquinon (123-31-9) | Xem thủ tục → |
| Dẫn xuất halogen/sulfo/nitro/nitroso của aldehyde nhập khẩu | 29130000 | Natri hydroxit (1310-73-2) | Xem thủ tục → |
| Đường tinh khiết hoá học, ete/este đường nhập khẩu | 29400000 | Natri hydroxit (1310-73-2) | Xem thủ tục → |
| Hợp chất hữu cơ-vô cơ khác nhập khẩu | 29319090 | Metanol (67-56-1) | Xem thủ tục → |
| Hydrocarbon mạch hở nhập khẩu | 29011000 | Hexan (110-54-3) | Xem thủ tục → |
| Hợp chất diazo, azo, azoxy nhập khẩu | 29270010 | Natri bicacbonat (144-55-8) | Xem thủ tục → |
| Hydrocarbon mạch vòng nhập khẩu | 29023000 | Cyclo hexan (110-82-7) | Xem thủ tục → |
| Muối và hydroxit amoni bậc bốn (lecithin...) nhập khẩu | 29232011 | Metanol (67-56-1) | Xem thủ tục → |
| Hợp chất chứa nhóm chức nitơ khác nhập khẩu | 29291020 | 2-Metyl-aziridin (75-55-8) | Xem thủ tục → |
| Hợp chất chứa nhóm chức carboxyamide nhập khẩu | 29241990 | N,N-Dimetyl acetamit (127-19-5) | Xem thủ tục → |
| Hợp chất hữu cơ chứa lưu huỳnh nhập khẩu | 29309090 | Thioglycol (60-24-2) | Xem thủ tục → |
| Vitamin và dẫn xuất nhập khẩu | 29362900 | Natri (7440-23-5) | Xem thủ tục → |
| Ete, ete-rượu, ete-phenol, peroxit hữu cơ nhập khẩu | 29096000 | 1-Metoxy-2-propanol (107-98-2) | Xem thủ tục → |
| Axit carboxylic đơn chức không bão hoà/mạch vòng nhập khẩu | 29161200 | Metyl metacrylat (80-62-6) | Xem thủ tục → |
| Hợp chất chứa nhóm chức amin nhập khẩu | 29211900 | 4,4’-Metyl enebis (2-chloroaniline) và muối của chúng (101-14-4) | Xem thủ tục → |
| Axit nucleic và hợp chất dị vòng khác nhập khẩu | 29349990 | Cyclo hexyl amin (Cyclo hexan amin) (108-91-8) | Xem thủ tục → |
| Kháng sinh nhập khẩu | 29419000 | Cycloheximit (66-81-9) | Xem thủ tục → |
| Dẫn xuất halogen hoá của hydrocarbon nhập khẩu | 29037100 | Diflo metan (75-10-5) | Xem thủ tục → |
| Xeton (ketone) và quinone nhập khẩu | 29141100 | Cyclo hexanon (108-94-1) | Xem thủ tục → |
| Hợp chất amino chứa nhóm chức oxy nhập khẩu | 29224900 | Etanol amin (141-43-5) | Xem thủ tục → |
| Hợp chất dị vòng chỉ chứa oxy nhập khẩu | 29329900 | Tetrahydro furan (109-99-9) | Xem thủ tục → |
| Axit carboxylic đa chức nhập khẩu | 29171100 | Phthalic anhydrit (85-44-9) | Xem thủ tục → |
| Axit carboxylic có thêm nhóm chức oxy nhập khẩu | 29181400 | Natri (7440-23-5) | Xem thủ tục → |
| Rượu mạch hở và dẫn xuất nhập khẩu | 29051200 | Isopropanol (67-63-0) | Xem thủ tục → |
| Axit carboxylic đơn chức bão hoà và dẫn xuất nhập khẩu | 29153990 | Metyl axetat (79-20-9) | Xem thủ tục → |
| Hợp chất dị vòng chỉ chứa nitơ nhập khẩu | 29339990 | Hexamin (100-97-0) | Xem thủ tục → |
| Hợp chất diazo, azo, azoxy xuất khẩu | 29270010 | Chưa xác định cụ thể | Xem thủ tục → |
| Hydrocarbon mạch hở xuất khẩu | 29012910 | Hexan (110-54-3) | Xem thủ tục → |
| Ete, ete-rượu, ete-phenol, peroxit hữu cơ xuất khẩu | 29096000 | Etyl ete (60-29-7) | Xem thủ tục → |
| Axit carboxylic đơn chức không bão hoà/mạch vòng xuất khẩu | 29161490 | Metyl metacrylat (80-62-6) | Xem thủ tục → |
| Axit carboxylic có thêm nhóm chức oxy xuất khẩu | 29181400 | Kali (7440-09-7) | Xem thủ tục → |
| Hợp chất chứa nhóm chức amin xuất khẩu | 29211900 | Chưa xác định cụ thể | Xem thủ tục → |
| Hợp chất chứa nhóm chức nitơ khác xuất khẩu | 29291020 | Chưa xác định cụ thể | Xem thủ tục → |
| Hợp chất dị vòng chỉ chứa nitơ xuất khẩu | 29339990 | Axit triclo isocyanuric (87-90-1) | Xem thủ tục → |
| Vitamin và dẫn xuất xuất khẩu | 29362900 | Canxi (7440-70-2) | Xem thủ tục → |
| Dẫn xuất sulfo/nitro/nitroso hoá của hydrocarbon xuất khẩu | 29041000 | Axit 4-nitro benzen sunphonic (127-68-4) | Xem thủ tục → |
| Hợp chất chứa nhóm chức nitrile xuất khẩu | 29269000 | Axetonitril (75-05-8) | Xem thủ tục → |
| Hydrocarbon mạch vòng xuất khẩu | 29023000 | Cyclo hexan (110-82-7) | Xem thủ tục → |
| Aldehyde xuất khẩu | 29121100 | Formaldehit (50-00-0) | Xem thủ tục → |
| Muối và hydroxit amoni bậc bốn (lecithin...) xuất khẩu | 29231000 | Tetrametyl amonni hydroxit (75-59-2) | Xem thủ tục → |
| Hợp chất chứa nhóm chức carboxyamide xuất khẩu | 29241990 | N,N-Dimetyl formamit (68-12-2) | Xem thủ tục → |
| Hợp chất hữu cơ chứa lưu huỳnh xuất khẩu | 29309090 | Thiourea (62-56-6) | Xem thủ tục → |
| Alkaloid thực vật và dẫn xuất xuất khẩu | 29393000 | Chưa xác định cụ thể | Xem thủ tục → |
| Kháng sinh xuất khẩu | 29419000 | Natri (7440-23-5) | Xem thủ tục → |
| Phenol, rượu-phenol xuất khẩu | 29072200 | Chưa xác định cụ thể | Xem thủ tục → |
| Axit carboxylic đa chức xuất khẩu | 29173200 | Bis (2-etyl hexyl) phthalat (DEHP) (117-81-7) | Xem thủ tục → |
| Hợp chất hữu cơ-vô cơ khác xuất khẩu | 29319090 | Silan (7803-62-5) | Xem thủ tục → |
| Hợp chất dị vòng chỉ chứa oxy xuất khẩu | 29329900 | Phenol phthalein (77-09-8) | Xem thủ tục → |
| Axit nucleic và hợp chất dị vòng khác xuất khẩu | 29342000 | Phenol (108-95-2) | Xem thủ tục → |
| Hợp chất hữu cơ khác xuất khẩu | 29420000 | Chưa xác định cụ thể | Xem thủ tục → |
| Hormone và dẫn xuất xuất khẩu | 29379090 | Chưa xác định cụ thể | Xem thủ tục → |
| Este của axit vô cơ phi kim loại khác xuất khẩu | 29209000 | Dimetyl cacbon (616-38-6) | Xem thủ tục → |
| Rượu mạch vòng xuất khẩu | 29061100 | Menthol (2216-51-5) | Xem thủ tục → |
| Epoxit, epoxyalcohol, epoxyphenol, epoxyether xuất khẩu | 29101000 | Chưa xác định cụ thể | Xem thủ tục → |
| Glycoside và dẫn xuất xuất khẩu | 29381000 | Chưa xác định cụ thể | Xem thủ tục → |
| Dẫn xuất halogen hoá của hydrocarbon xuất khẩu | 29037100 | Di clo metan (75-09-2) | Xem thủ tục → |
| Hợp chất amino chứa nhóm chức oxy xuất khẩu | 29224220 | Etanol amin (141-43-5) | Xem thủ tục → |
| Dẫn xuất halogen/sulfo/nitro/nitroso của phenol xuất khẩu | 29089900 | Chưa xác định cụ thể | Xem thủ tục → |
| Xeton (ketone) và quinone xuất khẩu | 29141100 | Cyclo hexanon (108-94-1) | Xem thủ tục → |
| Axit carboxylic đơn chức bão hoà và dẫn xuất xuất khẩu | 29153100 | Axit isobutyric (79-31-2) | Xem thủ tục → |
| Rượu mạch hở và dẫn xuất xuất khẩu | 29051200 | Isopropanol (67-63-0) | Xem thủ tục → |
| Hợp chất chứa nhóm chức carboxyimide/imine xuất khẩu | 29252900 | Natri (7440-23-5) | Xem thủ tục → |
| Dẫn xuất hữu cơ của hydrazine/hydroxylamine xuất khẩu | 29280090 | Chưa xác định cụ thể | Xem thủ tục → |
| Acetal và hemiacetal xuất khẩu | 29110000 | Chưa xác định cụ thể | Xem thủ tục → |
| Flo, clo, brom và iot nhập khẩu | 28012000 | Iot (7553-56-2) | Xem thủ tục → |
| Clorat và perclorat; bromat, perbromat; iodat, periodat nhập khẩu | 28299090 | Kali bromat (7758-01-2) | Xem thủ tục → |
| Borat; peroxoborat (perborat) nhập khẩu | 28401900 | Natri hydroxit (1310-73-2) | Xem thủ tục → |
| Kim loại kiềm, kiềm thổ, đất hiếm, thuỷ ngân nhập khẩu | 28053000 | Canxi (7440-70-2) | Xem thủ tục → |
| Oxit boron; axit boric nhập khẩu | 28100020 | Chưa xác định cụ thể | Xem thủ tục → |
| Hydroxit, peroxit magie; oxit, hydroxit, peroxit stronti/bari nhập khẩu | 28161000 | Magie (7439-95-4) | Xem thủ tục → |
| Oxit mangan nhập khẩu | 28201000 | Chưa xác định cụ thể | Xem thủ tục → |
| Oxit và hydroxit coban nhập khẩu | 28220000 | Chưa xác định cụ thể | Xem thủ tục → |
| Oxit titan nhập khẩu | 28230000 | Kali monoxit (12136-45-7) | Xem thủ tục → |
| Oxit chì; đỏ chì và da cam chì nhập khẩu | 28249000 | Chưa xác định cụ thể | Xem thủ tục → |
| Florua; fluorosilicat, fluoroaluminat và muối flo phức khác nhập khẩu | 28261900 | Natri florua (7681-49-4) | Xem thủ tục → |
| Sulphua; polysulphua nhập khẩu | 28301000 | Amon sunfua (12135-76-1) | Xem thủ tục → |
| Xyanua, oxit xyanua và xyanua phức nhập khẩu | 28371900 | Kali (7440-09-7) | Xem thủ tục → |
| Nguyên tố hoá học phóng xạ và đồng vị phóng xạ nhập khẩu | 28444300 | Beryllium (7440-41-7) | Xem thủ tục → |
| Hydrua, nitrua, azorua, silicua và borua nhập khẩu | 28500000 | Natri azid (26628-22-8) | Xem thủ tục → |
| Lưu huỳnh thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo nhập khẩu | 28020000 | Lưu huỳnh (7704-34-9) | Xem thủ tục → |
| Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại nhập khẩu | 28129000 | lod monoclorua (7790-99-0) | Xem thủ tục → |
| Oxit và hydroxit crom nhập khẩu | 28199000 | Chưa xác định cụ thể | Xem thủ tục → |
| Đồng vị khác và hợp chất của các đồng vị này nhập khẩu | 28459000 | Di clo metan (75-09-2) | Xem thủ tục → |
| Cacbua nhập khẩu | 28492000 | Coban (7440-48-4) | Xem thủ tục → |
| Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit nhập khẩu | 28429090 | Natri oxit (1313-59-3) | Xem thủ tục → |
| Hợp chất vô cơ/hữu cơ của kim loại đất hiếm, ytri, scandi nhập khẩu | 28469000 | Zirconi (7440-67-7) | Xem thủ tục → |
| Hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thuỷ ngân nhập khẩu | 28521090 | Chưa xác định cụ thể | Xem thủ tục → |
| Diphosphorus pentaoxide; axit phosphoric nhập khẩu | 28092092 | Nitric axit (7697-37-2) | Xem thủ tục → |
| Muối của axit oxometalic hoặc peroxometalic nhập khẩu | 28416100 | Natri pemanganat (10101-50-5) | Xem thủ tục → |
| Dithionit và sulphoxylat nhập khẩu | 28311000 | Natri (7440-23-5) | Xem thủ tục → |
| Sulphit; thiosulphat nhập khẩu | 28321000 | Natri (7440-23-5) | Xem thủ tục → |
| Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm nhập khẩu | 28399000 | Natri hydroxit (1310-73-2) | Xem thủ tục → |
| Amoniac khan hoặc dạng dung dịch nước nhập khẩu | 28142000 | Amoiac (anhydrous) (7664-41-7) | Xem thủ tục → |
| Nitrit; nitrat nhập khẩu | 28342990 | Nitric axit (7697-37-2) | Xem thủ tục → |
| Hợp chất vô cơ khác; không khí lỏng, không khí nén; nước cất nhập khẩu | 28539090 | Hydrogen fluorit (7664-39-3) | Xem thủ tục → |
| Kẽm oxit; kẽm peroxit nhập khẩu | 28170010 | Canxi (7440-70-2) | Xem thủ tục → |
| Oxit và hydroxit sắt; đất màu nhập khẩu | 28211000 | Natri oxit (1313-59-3) | Xem thủ tục → |
| Axit nitric; axit sulfonitric nhập khẩu | 28080000 | Nitric axit (7697-37-2) | Xem thủ tục → |
| Corundum nhân tạo; oxit nhôm; hydroxit nhôm nhập khẩu | 28182000 | Natri oxit (1313-59-3) | Xem thủ tục → |
| Hydrazin, hydroxylamin và muối vô cơ; bazơ, oxit, hydroxit, peroxit kim loại khác nhập khẩu | 28259000 | Hydroxyl amin sunphat (10039-54-0) | Xem thủ tục → |
| Hydro peroxit (nước oxy già) nhập khẩu | 28470010 | Hydro peroxit (7722-84-1) | Xem thủ tục → |
| Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit nhập khẩu | 28289010 | Natri clorit (7758-19-2) | Xem thủ tục → |
| Hydro clorua (axit clohydric); axit clorosulfuric nhập khẩu | 28061000 | Natri bicacbonat (144-55-8) | Xem thủ tục → |
| Phosphinat, phosphonat, phosphat và polyphosphat nhập khẩu | 28353990 | Tetranatri pyrophotphat (7722-88-5) | Xem thủ tục → |
| Axit sulfuric; oleum nhập khẩu | 28070090 | Axit photphoric (7664-38-2) | Xem thủ tục → |
| Kim loại quý dạng keo; hợp chất vô cơ/hữu cơ của kim loại quý nhập khẩu | 28433000 | Bạc nitrat (7761-88-8) | Xem thủ tục → |
| Sulphua của phi kim loại; phosphor trisulphua thương phẩm nhập khẩu | 28139000 | Selen disunfua (7488-56-4) | Xem thủ tục → |
| Natri hydroxit (xút), kali hydroxit; natri/kali peroxit nhập khẩu | 28151200 | Kali hydroxit (1310-58-3) | Xem thủ tục → |
| Clorua, oxit clorua, hydroxit clorua; bromua; iodua nhập khẩu | 28273200 | Sắt (III) clorua (7705-08-0) | Xem thủ tục → |
| Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat nhập khẩu | 28332990 | Kali persunphat (7727-21-1) | Xem thủ tục → |
| Carbonat; peroxocarbonat; amoni carbonat thương phẩm nhập khẩu | 28362000 | Natri bicacbonat (144-55-8) | Xem thủ tục → |
| Carbon (muội carbon và các dạng carbon khác) nhập khẩu | 28030041 | Lưu huỳnh (7704-34-9) | Xem thủ tục → |
| Hydro, khí hiếm và phi kim loại khác nhập khẩu | 28043000 | Nitơ (7727-37-9) | Xem thủ tục → |
| Axit vô cơ khác và hợp chất oxy vô cơ khác của phi kim loại nhập khẩu | 28112210 | Hydro bromua (10035-10-6) | Xem thủ tục → |
| Carbon (muội carbon và các dạng carbon khác) xuất khẩu | 28030041 | Chưa xác định cụ thể | Xem thủ tục → |
| Oxit boron; axit boric xuất khẩu | 28100020 | Chưa xác định cụ thể | Xem thủ tục → |
| Corundum nhân tạo; oxit nhôm; hydroxit nhôm xuất khẩu | 28182000 | Titan (7440-32-6) | Xem thủ tục → |
| Oxit và hydroxit sắt; đất màu xuất khẩu | 28211000 | Chưa xác định cụ thể | Xem thủ tục → |
| Oxit và hydroxit coban xuất khẩu | 28220000 | Chưa xác định cụ thể | Xem thủ tục → |
| Clorat và perclorat; bromat, perbromat; iodat, periodat xuất khẩu | 28299090 | Natri bromat (7789-38-0) | Xem thủ tục → |
| Sulphua; polysulphua xuất khẩu | 28301000 | Natri (7440-23-5) | Xem thủ tục → |
| Dithionit và sulphoxylat xuất khẩu | 28311000 | Natri (7440-23-5) | Xem thủ tục → |
| Nitrit; nitrat xuất khẩu | 28341000 | Kẽm nitrat (7779-88-6) | Xem thủ tục → |
| Phosphinat, phosphonat, phosphat và polyphosphat xuất khẩu | 28352510 | Tetranatri pyrophotphat (7722-88-5) | Xem thủ tục → |
| Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm xuất khẩu | 28399000 | Natri (7440-23-5) | Xem thủ tục → |
| Muối của axit oxometalic hoặc peroxometalic xuất khẩu | 28418000 | Natri pemanganat (10101-50-5) | Xem thủ tục → |
| Hợp chất vô cơ/hữu cơ của kim loại đất hiếm, ytri, scandi xuất khẩu | 28469000 | Chưa xác định cụ thể | Xem thủ tục → |
| Cacbua xuất khẩu | 28492000 | Silic (7440-21-3) | Xem thủ tục → |
| Flo, clo, brom và iot xuất khẩu | 28012000 | Iot (7553-56-2) | Xem thủ tục → |
| Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại xuất khẩu | 28121200 | Boron triclorit (10294-34-5) | Xem thủ tục → |
| Sulphit; thiosulphat xuất khẩu | 28321000 | Natri (7440-23-5) | Xem thủ tục → |
| Borat; peroxoborat (perborat) xuất khẩu | 28401900 | Natri hydroxit (1310-73-2) | Xem thủ tục → |
| Kim loại quý dạng keo; hợp chất vô cơ/hữu cơ của kim loại quý xuất khẩu | 28433000 | Bạc nitrat (7761-88-8) | Xem thủ tục → |
| Kim loại kiềm, kiềm thổ, đất hiếm, thuỷ ngân xuất khẩu | 28053000 | Chưa xác định cụ thể | Xem thủ tục → |
| Florua; fluorosilicat, fluoroaluminat và muối flo phức khác xuất khẩu | 28261900 | Natri flo silicat (16893-85-9) | Xem thủ tục → |
| Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit xuất khẩu | 28429090 | Chưa xác định cụ thể | Xem thủ tục → |
| Oxit chì; đỏ chì và da cam chì xuất khẩu | 28249000 | Chưa xác định cụ thể | Xem thủ tục → |
| Axit nitric; axit sulfonitric xuất khẩu | 28080000 | Nitric axit (7697-37-2) | Xem thủ tục → |
| Oxit titan xuất khẩu | 28230000 | Titan (7440-32-6) | Xem thủ tục → |
| Nguyên tố hoá học phóng xạ và đồng vị phóng xạ xuất khẩu | 28444300 | Chưa xác định cụ thể | Xem thủ tục → |
| Diphosphorus pentaoxide; axit phosphoric xuất khẩu | 28092032 | Axit photphoric (7664-38-2) | Xem thủ tục → |
| Amoniac khan hoặc dạng dung dịch nước xuất khẩu | 28142000 | Amoiac (anhydrous) (7664-41-7) | Xem thủ tục → |
| Carbonat; peroxocarbonat; amoni carbonat thương phẩm xuất khẩu | 28362000 | Natri bicacbonat (144-55-8) | Xem thủ tục → |
| Xyanua, oxit xyanua và xyanua phức xuất khẩu | 28371100 | Kali (7440-09-7) | Xem thủ tục → |
| Hydrazin, hydroxylamin và muối vô cơ; bazơ, oxit, hydroxit, peroxit kim loại khác xuất khẩu | 28259000 | Canxi (7440-70-2) | Xem thủ tục → |
| Hydrua, nitrua, azorua, silicua và borua xuất khẩu | 28500000 | Silan (7803-62-5) | Xem thủ tục → |
| Hợp chất vô cơ khác; không khí lỏng, không khí nén; nước cất xuất khẩu | 28539090 | Chưa xác định cụ thể | Xem thủ tục → |
| Hydro peroxit (nước oxy già) xuất khẩu | 28470010 | Hydro peroxit (7722-84-1) | Xem thủ tục → |
| Hydro clorua (axit clohydric); axit clorosulfuric xuất khẩu | 28061000 | Clorin (7782-50-5) | Xem thủ tục → |
| Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit xuất khẩu | 28289010 | Canxi hypoclorua (7778-54-3) | Xem thủ tục → |
| Clorua, oxit clorua, hydroxit clorua; bromua; iodua xuất khẩu | 28273200 | Sắt (III) clorua (7705-08-0) | Xem thủ tục → |
| Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat xuất khẩu | 28332990 | Natri bicacbonat (144-55-8) | Xem thủ tục → |
| Axit sulfuric; oleum xuất khẩu | 28070090 | Hydro peroxit (7722-84-1) | Xem thủ tục → |
| Axit vô cơ khác và hợp chất oxy vô cơ khác của phi kim loại xuất khẩu | 28112100 | Hydrogen fluorit (7664-39-3) | Xem thủ tục → |
| Natri hydroxit (xút), kali hydroxit; natri/kali peroxit xuất khẩu | 28151200 | Natri hydroxit (1310-73-2) | Xem thủ tục → |
| Hydro, khí hiếm và phi kim loại khác xuất khẩu | 28043000 | Nitơ (7727-37-9) | Xem thủ tục → |