Duyệt dữ liệu xúc tiến xuất nhập khẩu thực tế theo từng ngành hàng (phân theo Chương mã HS).
| Chương | Danh mục hàng hoá | Số tên hàng | |
|---|---|---|---|
| 39 | Plastic và các sản phẩm bằng plastic | 299 | Xem → |
| 44 | Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ | 259 | Xem → |
| 84 | Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và trang thiết bị cơ khí | 85 | Xem → |
| 07 | Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được | 71 | Xem → |
| 28 | Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị | 50 | Xem → |
| 85 | Máy điện, thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi/tái tạo âm thanh và hình ảnh truyền hình | 48 | Xem → |
| 29 | Hoá chất hữu cơ | 42 | Xem → |
| 04 | Sữa và các sản phẩm từ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | 30 | Xem → |
| 02 | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ | 29 | Xem → |
| 72 | Sắt và thép | 28 | Xem → |
| 25 | Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng | 28 | Xem → |
| 38 | Sản phẩm hoá chất khác | 27 | Xem → |
| 73 | Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép | 26 | Xem → |
| 03 | Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác | 22 | Xem → |
| 90 | Dụng cụ, thiết bị quang học, y tế, đo lường, kiểm tra, chính xác | 21 | Xem → |
| 48 | Giấy và bìa; sản phẩm từ bột giấy, giấy, bìa | 20 | Xem → |
| 15 | Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật; các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật | 20 | Xem → |
| 96 | Các mặt hàng chế biến khác | 20 | Xem → |
| 70 | Thuỷ tinh và các sản phẩm bằng thuỷ tinh | 19 | Xem → |
| 61 | Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc | 18 | Xem → |
| 40 | Cao su và các sản phẩm bằng cao su | 17 | Xem → |
| 01 | Động vật sống | 17 | Xem → |
| 71 | Ngọc trai, đá quý/bán quý, kim loại quý và sản phẩm từ chúng; đồ trang sức; tiền kim loại | 17 | Xem → |
| 62 | Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc | 17 | Xem → |
| 05 | Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | 16 | Xem → |
| 76 | Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm | 16 | Xem → |
| 55 | Xơ, sợi staple nhân tạo | 16 | Xem → |
| 26 | Quặng, xỉ và tro | 16 | Xem → |
| 32 | Các chất chiết xuất làm thuốc thuộc da hoặc thuộc màu; tanin và các chất dẫn xuất; thuốc màu, chất màu; sơn, véc ni; ma tít; mực in | 15 | Xem → |
| 74 | Đồng và các sản phẩm bằng đồng | 15 | Xem → |
| 82 | Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo bằng kim loại cơ bản | 15 | Xem → |
| 68 | Sản phẩm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica | 15 | Xem → |
| 06 | Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí | 14 | Xem → |
| 08 | Quả và quả hạch ăn được; vỏ quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa | 14 | Xem → |
| 91 | Đồng hồ thời gian và đồng hồ cá nhân và các bộ phận của chúng | 14 | Xem → |
| 87 | Xe cộ trừ phương tiện chạy trên đường xe lửa/tramway, phụ tùng | 13 | Xem → |
| 27 | Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất | 13 | Xem → |
| 12 | Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô | 13 | Xem → |
| 69 | Đồ gốm, sứ | 13 | Xem → |
| 52 | Bông | 12 | Xem → |
| 81 | Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng | 12 | Xem → |
| 83 | Sản phẩm khác bằng kim loại cơ bản | 11 | Xem → |
| 49 | Sách, báo, tranh in và các sản phẩm khác của công nghiệp in; bản thảo viết/đánh máy và sơ đồ | 11 | Xem → |
| 58 | Các loại vải dệt thoi đặc biệt; vải dệt chần sợi vòng; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu | 11 | Xem → |
| 59 | Các loại vải dệt đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt dùng trong công nghiệp | 11 | Xem → |
| 09 | Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị | 10 | Xem → |
| 63 | Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; hàng may mặc cũ | 10 | Xem → |
| 41 | Da sống (trừ da lông) và da thuộc | 10 | Xem → |
| 53 | Xơ, sợi dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt từ sợi giấy | 10 | Xem → |
| 11 | Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì | 9 | Xem → |
| 20 | Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch hoặc các phần khác của cây | 9 | Xem → |
| 22 | Đồ uống, rượu và giấm | 9 | Xem → |
| 51 | Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc thô; sợi từ lông đuôi hoặc bờm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu này | 9 | Xem → |
| 56 | Mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; sợi đặc biệt; sợi xe, chão bện, thừng, cáp và sản phẩm của chúng | 9 | Xem → |
| 54 | Sợi, dây filament nhân tạo; dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo | 8 | Xem → |
| 10 | Ngũ cốc | 8 | Xem → |
| 23 | Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn chăn nuôi đã chế biến | 8 | Xem → |
| 33 | Tinh dầu và các chất nhựa dầu; nước hoa, mỹ phẩm hoặc chế phẩm dùng cho vệ sinh | 7 | Xem → |
| 34 | Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt; chế phẩm dùng để giặt, rửa; chế phẩm bôi trơn; sáp nhân tạo, sáp đã chế biến; sản phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch; nến và các sản phẩm tương tự; bột nhão dùng để nặn, sáp dùng trong nha khoa | 7 | Xem → |
| 35 | Các chất chứa albumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzym | 7 | Xem → |
| 75 | Niken và các sản phẩm bằng niken | 7 | Xem → |
| 92 | Nhạc cụ; các bộ phận và phụ kiện của các loại sản phẩm này | 7 | Xem → |
| 60 | Các loại vải dệt kim hoặc móc | 6 | Xem → |
| 30 | Dược phẩm | 6 | Xem → |
| 21 | Các chế phẩm ăn được khác | 6 | Xem → |
| 37 | Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh | 6 | Xem → |
| 50 | Tơ tằm | 6 | Xem → |
| 64 | Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự | 6 | Xem → |
| 65 | Mũ và các vật đội đầu khác | 6 | Xem → |
| 79 | Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm | 6 | Xem → |
| 86 | Đầu máy, toa xe đường sắt/tramway và các bộ phận; thiết bị tín hiệu giao thông đường sắt | 6 | Xem → |
| 89 | Tàu thuyền, thuyền và các kết cấu nổi | 6 | Xem → |
| 94 | Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm; đèn và bộ đèn | 6 | Xem → |
| 95 | Đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ thể thao | 6 | Xem → |
| 16 | Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác | 5 | Xem → |
| 18 | Ca cao và các chế phẩm từ ca cao | 5 | Xem → |
| 19 | Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh | 5 | Xem → |
| 31 | Phân bón | 5 | Xem → |
| 36 | Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy; các chế phẩm dễ cháy khác | 5 | Xem → |
| 47 | Bột giấy từ gỗ hoặc từ nguyên liệu xơ xenlulô khác; giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa) | 5 | Xem → |
| 57 | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác | 5 | Xem → |
| 17 | Đường và các loại kẹo đường | 4 | Xem → |
| 24 | Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến | 4 | Xem → |
| 42 | Sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ đồ yên cương; hàng du lịch, túi xách và các loại đồ đựng tương tự; sản phẩm từ ruột động vật | 4 | Xem → |
| 67 | Lông vũ và lông tơ chế biến và sản phẩm làm từ lông vũ/lông tơ; hoa nhân tạo; sản phẩm làm từ tóc người | 4 | Xem → |
| 78 | Chì và các sản phẩm bằng chì | 4 | Xem → |
| 80 | Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc | 4 | Xem → |
| 88 | Phương tiện bay, tàu vũ trụ và các bộ phận của chúng | 4 | Xem → |
| 45 | Lie và các sản phẩm bằng lie | 3 | Xem → |
| 43 | Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo | 3 | Xem → |
| 66 | Ô, dù che, ba toong, gậy, roi điều khiển súc vật và các loại tương tự; các bộ phận của chúng | 3 | Xem → |
| 97 | Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ | 3 | Xem → |
| 14 | Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | 2 | Xem → |
| 13 | Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất thực vật khác | 2 | Xem → |
| 46 | Sản phẩm từ rơm, cỏ hoặc vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây | 2 | Xem → |