20 tên hàng có dữ liệu xúc tiến xuất nhập khẩu thực tế trong ngành hàng này (Chương 15 — mã HS 15xxxxxx).
| Tên hàng hoá | Mã HS | |
|---|---|---|
| Chất béo, dầu thực vật khác (kể cả dầu jojoba) | 15159099 | Xem chi tiết → |
| Chất béo, dầu đã hydro hoá/este hoá | 15162098 | Xem chi tiết → |
| Chất béo, dầu đã xử lý hoá học (không ăn được) | 15180014 | Xem chi tiết → |
| Chất nhờn, bã cặn từ xử lý chất béo/sáp | 15220010 | Xem chi tiết → |
| Dầu cải dầu, dầu mù tạt | 15141920 | Xem chi tiết → |
| Dầu cọ | 15119037 | Xem chi tiết → |
| Dầu dừa, dầu hạt cọ, dầu cọ ba-ba-su | 15131990 | Xem chi tiết → |
| Dầu hướng dương, dầu cây rum, dầu hạt bông | 15121920 | Xem chi tiết → |
| Dầu khác từ ô liu | 15109090 | Xem chi tiết → |
| Dầu lạc | 15081000 | Xem chi tiết → |
| Dầu ô liu | 15092010 | Xem chi tiết → |
| Dầu đậu tương | 15079090 | Xem chi tiết → |
| Glyxerin thô, nước glyxerin | 15200090 | Xem chi tiết → |
| Margarine, hỗn hợp chất béo/dầu ăn được | 15179043 | Xem chi tiết → |
| Mỡ lông (kể cả lanolin) | 15050010 | Xem chi tiết → |
| Mỡ lợn, mỡ gia cầm | 15019000 | Xem chi tiết → |
| Mỡ trâu bò, cừu, dê | 15029010 | Xem chi tiết → |
| Mỡ, dầu từ cá/động vật có vú sống ở biển | 15042090 | Xem chi tiết → |
| Mỡ, dầu động vật khác | 15060000 | Xem chi tiết → |
| Sáp thực vật, sáp ong, sáp côn trùng, sáp cá nhà táng | 15211000 | Xem chi tiết → |