3321+mặt hàng & nhóm mặt hàng có dữ liệu thực tế
165850+chuyến tàu container quét từ các hãng tàu
100%trích từ dữ liệu xúc tiến xuất nhập khẩu
Miễn phítư vấn ban đầu qua Zalo
✅ Làm đúng ngay từ đầu là cách tốt nhất — nghiên cứu các lô hàng thực tế đã làm để tiết giảm chi phí và thời gian.
Trang trụ — áp dụng chung mọi mặt hàng nhập khẩu

Mặt hàng nào phải dán nhãn phụ (ghi nhãn hàng hoá) khi nhập khẩu?

Theo Nghị định 37/2026/NĐ-CP (hiệu lực 23/01/2026) — xem đúng nội dung nhãn bắt buộc theo từng nhóm hàng hoá bên dưới.

Thủ tục, nội dung ghi nhãn hàng hoá (nhãn phụ) khi nhập khẩu

Theo Nghị định 37/2026/NĐ-CP (hiệu lực từ 23/01/2026, thay thế Nghị định 43/2017/NĐ-CP và 111/2021/NĐ-CP), HẦU HẾT hàng hoá lưu thông tại Việt Nam — bao gồm hàng nhập khẩu — đều phải có nhãn hàng hoá bằng tiếng Việt trước khi đưa ra thị trường. Với hàng nhập khẩu, nếu nhãn gốc chưa đủ nội dung tiếng Việt theo quy định, phải gắn thêm NHÃN PHỤ (không được che khuất nhãn gốc). Nghị định mới phân loại hàng hoá theo 3 MỨC ĐỘ RỦI RO (thấp — trung bình — cao) để xác định nội dung nào bắt buộc thể hiện trên nhãn vật lý, và chính thức công nhận NHÃN ĐIỆN TỬ (mã QR, NFC, Datamatrix, RFID...) có thể thay thế một phần hoặc toàn bộ nhãn vật lý tuỳ mức độ rủi ro. Đây là quy định ÁP DỤNG CHUNG, không có bảng mã HS cụ thể — trang này phân theo NHÓM NỘI DUNG nhãn (theo tính chất hàng hoá, Phụ lục I) để bạn đối chiếu đúng nhóm mặt hàng của mình.

Nội dung bắt buộc CHUNG trên mọi nhãn hàng hoá

  • Tên hàng hoá
  • Tên và địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm về hàng hoá
  • Xuất xứ hàng hoá (hoặc nơi thực hiện công đoạn cuối cùng để hoàn thiện hàng hoá)

Ngoài 3 nội dung chung này, mỗi nhóm hàng hoá bên dưới còn có thêm nội dung riêng theo tính chất sản phẩm (Phụ lục I, Điều 42 Nghị định 37/2026/NĐ-CP).

Thực phẩm, đồ uống (246 mặt hàng đã ghi nhận)

Ngoài nội dung chung, nhãn của nhóm này cần thêm:

  • Định lượng (khối lượng tịnh/thể tích thực)
  • Ngày sản xuất và hạn sử dụng
  • Thành phần, thành phần định lượng (nếu có yêu cầu)
  • Thông tin cảnh báo (nếu có, VD chứa chất gây dị ứng)
  • Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản

Ví dụ thực tế đã ghi nhận trong hệ thống:

Mô tả hàng hoá thực tế: Thịt bò tươi/ướp lạnh không xương nhập khẩu (mã HS 02013000)
Thịt bò tươi/ướp lạnh không xương nhập khẩu
02013000
Mô tả hàng hoá thực tế: Thịt bò tươi/ướp lạnh có xương nhập khẩu (mã HS 02012000)
Thịt bò tươi/ướp lạnh có xương nhập khẩu
02012000
Mô tả hàng hoá thực tế: Thịt bò đông lạnh có xương nhập khẩu (mã HS 02022000)
Thịt bò đông lạnh có xương nhập khẩu
02022000
Mô tả hàng hoá thực tế: Thịt bò đông lạnh không xương nhập khẩu (mã HS 02023000)
Thịt bò đông lạnh không xương nhập khẩu
02023000
Mô tả hàng hoá thực tế: Thịt lợn tươi/ướp lạnh nguyên con/nửa con nhập khẩu (mã HS 02031100)
Thịt lợn tươi/ướp lạnh nguyên con/nửa con nhập khẩu
02031100
Xem đầy đủ 246 mặt hàng nhóm này →
Mặt hàngMã HS
Atiso tươi nhập khẩu 07099100 Xem mặt hàng →
Bia sản xuất từ malt nhập khẩu 22030091 Xem mặt hàng →
Bánh mì, bánh quy, bánh nướng các loại nhập khẩu 19059090 Xem mặt hàng →
Bí đỏ tươi nhập khẩu 07099300 Xem mặt hàng →
Bơ ca cao, chất béo/dầu ca cao nhập khẩu 18040000 Xem mặt hàng →
Bơ hữu cơ nhập khẩu 04059030 Xem mặt hàng →
Bơ nhập khẩu (butter) nhập khẩu 04051000 Xem mặt hàng →
Bạch tuộc đông lạnh nhập khẩu 03075200 Xem mặt hàng →
Bắp cải cuộn tươi nhập khẩu 07049010 Xem mặt hàng →
Bắp cải tươi nhập khẩu 07049090 Xem mặt hàng →
Bắp ngô tươi nhập khẩu 07099910 Xem mặt hàng →
Bột ca cao (chưa pha đường) nhập khẩu 18050000 Xem mặt hàng →
Bột ca cao nhão nhập khẩu 18031000 Xem mặt hàng →
Bột khoai mỡ khô nhập khẩu 07143090 Xem mặt hàng →
Bột lòng đỏ trứng nhập khẩu 04081100 Xem mặt hàng →
Bột mì hoặc bột meslin nhập khẩu 11010019 Xem mặt hàng →
Bột mịn, bột thô từ hạt/quả có dầu nhập khẩu 12081000 Xem mặt hàng →
Bột ngô nhập khẩu 07129020 Xem mặt hàng →
Bột ngũ cốc khác (trừ bột mì/meslin) nhập khẩu 11029090 Xem mặt hàng →
Bột phô mai nhập khẩu 04062090 Xem mặt hàng →
Bột thịt/phụ phẩm thịt chế biến nhập khẩu 02109990 Xem mặt hàng →
Bột trứng nguyên quả nhập khẩu 04089100 Xem mặt hàng →
Bột tỏi nhập khẩu 07129010 Xem mặt hàng →
Bột whey nhập khẩu (whey protein) nhập khẩu 04041019 Xem mặt hàng →
Bột, bột thô từ rau đậu khô/cọ sago/rễ củ nhập khẩu 11063000 Xem mặt hàng →
Bột, bột thô, mảnh lát, viên từ khoai tây nhập khẩu 11052000 Xem mặt hàng →
Chiết xuất malt, chế phẩm từ bột/tinh bột/malt nhập khẩu 19019099 Xem mặt hàng →
Chiết xuất, nước ép từ thịt/cá/động vật giáp xác nhập khẩu 16030090 Xem mặt hàng →
Chiết xuất, tinh chất cà phê/chè/chè paragoay, cà phê rang nhập khẩu 21011119 Xem mặt hàng →
Chuối tươi/khô nhập khẩu 08039090 Xem mặt hàng →
Chà là, sung, dứa, bơ, ổi, xoài, măng cụt tươi/khô nhập khẩu 08045021 Xem mặt hàng →
Chè nhập khẩu 09022090 Xem mặt hàng →
Chè paragoay (maté) nhập khẩu 09030000 Xem mặt hàng →
Chất béo sữa khan nhập khẩu (anhydrous milk fat) nhập khẩu 04059010 Xem mặt hàng →
Chất béo, dầu thực vật khác (kể cả dầu jojoba) nhập khẩu 15159099 Xem mặt hàng →
Chất béo, dầu đã hydro hoá/este hoá nhập khẩu 15162098 Xem mặt hàng →
Chất béo, dầu đã xử lý hoá học (không ăn được) nhập khẩu 15180014 Xem mặt hàng →
Chất nhờn, bã cặn từ xử lý chất béo/sáp nhập khẩu 15220010 Xem mặt hàng →
Chế phẩm thực phẩm khác chưa chi tiết nhập khẩu 21069072 Xem mặt hàng →
Cua biển sống/đông lạnh nhập khẩu 03063391 Xem mặt hàng →
Cà chua chế biến hoặc bảo quản nhập khẩu 20029090 Xem mặt hàng →
Cà chua tươi nhập khẩu 07020000 Xem mặt hàng →
Cà phê rang/chưa rang, vỏ quả cà phê nhập khẩu 09012120 Xem mặt hàng →
Cà rốt tươi nhập khẩu 07061010 Xem mặt hàng →
Cà tím tươi nhập khẩu 07093000 Xem mặt hàng →
Cá chế biến/bảo quản, trứng cá tầm muối nhập khẩu 16042099 Xem mặt hàng →
Cá hồi tươi/đông lạnh (salmon) nhập khẩu 03021400 Xem mặt hàng →
Cá khô/muối/hun khói nhập khẩu 03055990 Xem mặt hàng →
Cá ngừ tươi/đông lạnh nhập khẩu 03034200 Xem mặt hàng →
Cá sống nhập khẩu 03011199 Xem mặt hàng →
Cá thu đao đông lạnh (saury) nhập khẩu 03035990 Xem mặt hàng →
Cá tra/cá basa đông lạnh (pangasius) nhập khẩu 03046200 Xem mặt hàng →
Cá tươi/ướp lạnh nhập khẩu 03028919 Xem mặt hàng →
Cá đông lạnh nhập khẩu 03036300 Xem mặt hàng →
Cánh gà đông lạnh nhập khẩu 02071410 Xem mặt hàng →
Cây và bộ phận cây dùng làm nước hoa/dược phẩm/thuốc trừ sâu nhập khẩu 1211901910 Xem mặt hàng →
Cùi (cơm) dừa khô nhập khẩu 12030000 Xem mặt hàng →
Cải brussels tươi nhập khẩu 07042000 Xem mặt hàng →
Cải củ thụy điển, cỏ khô, cỏ linh lăng, thức ăn gia súc nhập khẩu 12149000 Xem mặt hàng →
Cải xanh tươi nhập khẩu 07049020 Xem mặt hàng →
Cần tây tươi nhập khẩu 07094000 Xem mặt hàng →
Cồn ê-ty-lích chưa biến tính, rượu ê-ty-lích biến tính nhập khẩu 22071000 Xem mặt hàng →
Củ cải trắng tươi nhập khẩu 07061020 Xem mặt hàng →
Củ dền tươi nhập khẩu 07069000 Xem mặt hàng →
Củ tươi khác nhập khẩu 07149099 Xem mặt hàng →
Dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ tươi nhập khẩu 08071900 Xem mặt hàng →
Dưa chuột muối sơ chế nhập khẩu 07114090 Xem mặt hàng →
Dầu cải dầu, dầu mù tạt nhập khẩu 15141920 Xem mặt hàng →
Dầu cọ nhập khẩu 15119037 Xem mặt hàng →
Dầu dừa, dầu hạt cọ, dầu cọ ba-ba-su nhập khẩu 15131990 Xem mặt hàng →
Dầu hướng dương, dầu cây rum, dầu hạt bông nhập khẩu 15121920 Xem mặt hàng →
Dầu khác từ ô liu nhập khẩu 15109090 Xem mặt hàng →
Dầu lạc nhập khẩu 15081000 Xem mặt hàng →
Dầu ô liu nhập khẩu 15092010 Xem mặt hàng →
Dầu đậu tương nhập khẩu 15079090 Xem mặt hàng →
Dừa, hạt điều, quả hạch brazil tươi/khô nhập khẩu 08013200 Xem mặt hàng →
Giấm và chất thay giấm sản xuất từ axit axetic nhập khẩu 22090000 Xem mặt hàng →
Gluten lúa mì nhập khẩu 11090000 Xem mặt hàng →
Glyxerin thô, nước glyxerin nhập khẩu 15200090 Xem mặt hàng →
Gà đông lạnh nguyên con nhập khẩu 02071200 Xem mặt hàng →
Gừng, nghệ tây, nghệ, húng tây, lá nguyệt quế, ca-ri, gia vị khác nhập khẩu 09101100 Xem mặt hàng →
Hoa hồi, thì là, rau mùi, ca-rum, bách xù nhập khẩu 09093200 Xem mặt hàng →
Hublong (hoa bia) và phấn hoa bia nhập khẩu 12102000 Xem mặt hàng →
Hành khô dạng hạt nhập khẩu 07129090 Xem mặt hàng →
Hành khô/bột nhập khẩu 07122000 Xem mặt hàng →
Hành tây tươi nhập khẩu 07031019 Xem mặt hàng →
Hành tím tươi nhập khẩu 07031029 Xem mặt hàng →
Hàu tươi/sống nhập khẩu 03071120 Xem mặt hàng →
Hạt ca cao nhập khẩu 18010010 Xem mặt hàng →
Hạt hướng dương nhập khẩu 12060000 Xem mặt hàng →
Hạt lanh nhập khẩu 12040000 Xem mặt hàng →
Hạt ngũ cốc chế biến khác, mầm ngũ cốc nhập khẩu 11041200 Xem mặt hàng →
Hạt tiêu, ớt khô/xay/nghiền nhập khẩu 09042210 Xem mặt hàng →
Hạt, quả, mầm dùng để gieo trồng nhập khẩu 12099190 Xem mặt hàng →
Kem sữa (cooking cream) nhập khẩu 04015010 Xem mặt hàng →
Kem ăn, kem lạnh nhập khẩu 21050000 Xem mặt hàng →
Khoai lang tươi nhập khẩu 07142090 Xem mặt hàng →
Khoai môn tươi nhập khẩu 07144090 Xem mặt hàng →
Khoai tây chế biến (snack) nhập khẩu 07019010 Xem mặt hàng →
Khoai tây tươi nhập khẩu 07019090 Xem mặt hàng →
Khoai tây đông lạnh nhập khẩu 07101000 Xem mặt hàng →
Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim, ngũ cốc khác nhập khẩu 10082900 Xem mặt hàng →
Kẹo đường (kể cả socola trắng), không chứa ca cao nhập khẩu 17049099 Xem mặt hàng →
Lòng đỏ trứng chế biến nhập khẩu 04081900 Xem mặt hàng →
Lúa gạo nhập khẩu 10063099 Xem mặt hàng →
Lúa miến nhập khẩu 10079000 Xem mặt hàng →
Lúa mì và meslin nhập khẩu 10019912 Xem mặt hàng →
Lúa mạch đen nhập khẩu 10029000 Xem mặt hàng →
Lúa đại mạch nhập khẩu 10039000 Xem mặt hàng →
Lạc chưa rang, chưa làm chín nhập khẩu 12024200 Xem mặt hàng →
Malt (mạch nha) nhập khẩu 11071000 Xem mặt hàng →
Margarine, hỗn hợp chất béo/dầu ăn được nhập khẩu 15179043 Xem mặt hàng →
Men, vi sinh vật đơn bào đã chết, bột nở nhập khẩu 21021000 Xem mặt hàng →
Mì sợi, pasta, mì dẹt, couscous nhập khẩu 19023040 Xem mặt hàng →
Măng tây tươi nhập khẩu 07092000 Xem mặt hàng →
Mơ, anh đào, đào, mận tươi nhập khẩu 08092900 Xem mặt hàng →
Mật ong nhập khẩu 04090000 Xem mặt hàng →
Mật rỉ đường nhập khẩu 17031090 Xem mặt hàng →
Mộc nhĩ khô nhập khẩu 07123200 Xem mặt hàng →
Mỡ lông (kể cả lanolin) nhập khẩu 15050010 Xem mặt hàng →
Mỡ lợn đông lạnh nhập khẩu 02091000 Xem mặt hàng →
Mỡ lợn, mỡ gia cầm nhập khẩu 15019000 Xem mặt hàng →
Mỡ trâu bò, cừu, dê nhập khẩu 15029010 Xem mặt hàng →
Mỡ, dầu từ cá/động vật có vú sống ở biển nhập khẩu 15042090 Xem mặt hàng →
Mỡ, dầu động vật khác nhập khẩu 15060000 Xem mặt hàng →
Mứt, thạch trái cây, bột nhuyễn và bột nghiền từ quả nhập khẩu 20079920 Xem mặt hàng →
Mực nang đông lạnh nhập khẩu 03074390 Xem mặt hàng →
Mực ống đông lạnh nhập khẩu 03074310 Xem mặt hàng →
Ngô ngọt đông lạnh nhập khẩu 07104000 Xem mặt hàng →
Ngô nhập khẩu 10059099 Xem mặt hàng →
Ngũ cốc dạng tấm, bột thô, viên nhập khẩu 11031100 Xem mặt hàng →
Nho tươi/khô nhập khẩu 08061000 Xem mặt hàng →
Nhuyễn thể đông lạnh nhập khẩu 03072200 Xem mặt hàng →
Nhím biển/cầu gai (sea urchin) nhập khẩu 03082120 Xem mặt hàng →
Nhục đậu khấu, bạch đậu khấu nhập khẩu 09082100 Xem mặt hàng →
Nước có pha thêm đường/hương liệu, đồ uống không cồn khác nhập khẩu 22029950 Xem mặt hàng →
Nước khoáng, nước có ga chưa pha thêm đường/hương liệu nhập khẩu 22011010 Xem mặt hàng →
Nước quả ép (kể cả hèm nho) và nước rau ép nhập khẩu 20098999 Xem mặt hàng →
Nước xốt, gia vị, bột mù tạt nhập khẩu 21039013 Xem mặt hàng →
Nấm khô nhập khẩu 07123400 Xem mặt hàng →
Nấm ngâm muối nhập khẩu 07115190 Xem mặt hàng →
Nấm tuyết khô nhập khẩu 07123300 Xem mặt hàng →
Nấm tươi nhập khẩu 07095100 Xem mặt hàng →
Nấm và nấm cục chế biến hoặc bảo quản nhập khẩu 20039090 Xem mặt hàng →
Nấm đông cô tươi nhập khẩu 07095400 Xem mặt hàng →
Nấm đùi gà tươi nhập khẩu 07095990 Xem mặt hàng →
Nấm đầu khỉ khô nhập khẩu 07123990 Xem mặt hàng →
Phi lê cá đông lạnh nhập khẩu 03044900 Xem mặt hàng →
Phô mai chế biến nhập khẩu 04063000 Xem mặt hàng →
Phô mai kem nhập khẩu (cream cheese) nhập khẩu 04061020 Xem mặt hàng →
Phô mai nhập khẩu 04069000 Xem mặt hàng →
Phô mai tươi nhập khẩu 04061010 Xem mặt hàng →
Phụ phẩm bò đông lạnh (tim, gan...) nhập khẩu 02062900 Xem mặt hàng →
Phụ phẩm lợn đông lạnh (khác) nhập khẩu 02064900 Xem mặt hàng →
Quả có múi (cam, quýt, chanh, bưởi) tươi/khô nhập khẩu 08052100 Xem mặt hàng →
Quả hạch (nuts) khác tươi/khô nhập khẩu 08028000 Xem mặt hàng →
Quả khác tươi nhập khẩu 08105000 Xem mặt hàng →
Quả khô, hỗn hợp quả hạch/quả khô nhập khẩu 08134090 Xem mặt hàng →
Quả và hạt có dầu khác nhập khẩu 12079990 Xem mặt hàng →
Quả và quả hạch đông lạnh nhập khẩu 08119000 Xem mặt hàng →
Quả, quả hạch chế biến/bảo quản khác nhập khẩu 20089930 Xem mặt hàng →
Quế và hoa quế nhập khẩu 09061900 Xem mặt hàng →
Rau bina tươi nhập khẩu 07097000 Xem mặt hàng →
Rau bina đông lạnh nhập khẩu 07103000 Xem mặt hàng →
Rau hỗn hợp đông lạnh nhập khẩu 07109000 Xem mặt hàng →
Rau khác chế biến/bảo quản (không đông lạnh) nhập khẩu 20057000 Xem mặt hàng →
Rau khác chế biến/bảo quản (đông lạnh) nhập khẩu 20041000 Xem mặt hàng →
Rau muối khác nhập khẩu 07119090 Xem mặt hàng →
Rau tươi khác nhập khẩu 07099990 Xem mặt hàng →
Rau, quả, quả hạch bảo quản bằng đường nhập khẩu 20060000 Xem mặt hàng →
Rau, quả, quả hạch chế biến bằng giấm/axit axetic nhập khẩu 20019090 Xem mặt hàng →
Rong biển, tảo, củ cải đường, mía đường, hạt dùng làm thực phẩm nhập khẩu 12122119 Xem mặt hàng →
Rơm, rạ, trấu từ cây ngũ cốc nhập khẩu 12130000 Xem mặt hàng →
Rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có cồn khác nhập khẩu 22083090 Xem mặt hàng →
Rượu vang làm từ nho tươi nhập khẩu 22042111 Xem mặt hàng →
Rượu vermouth và rượu vang khác từ nho tươi có pha hương liệu nhập khẩu 22051010 Xem mặt hàng →
Sáp thực vật, sáp ong, sáp côn trùng, sáp cá nhà táng nhập khẩu 15211000 Xem mặt hàng →
Sô cô la và chế phẩm chứa ca cao nhập khẩu 18069090 Xem mặt hàng →
Súp lơ trắng tươi nhập khẩu 07041010 Xem mặt hàng →
Súp lơ xanh tươi nhập khẩu 07041020 Xem mặt hàng →
Súp, nước xuýt, chế phẩm để làm súp, thực phẩm hỗn hợp đồng nhất nhập khẩu 21041099 Xem mặt hàng →
Sườn/thịt lợn đông lạnh có xương nhập khẩu 02032200 Xem mặt hàng →
Sản phẩm từ tinh bột sắn nhập khẩu 19030000 Xem mặt hàng →
Sắn (khoai mì) làm thức ăn chăn nuôi nhập khẩu 07141011 Xem mặt hàng →
Sắn tươi nhập khẩu 07141099 Xem mặt hàng →
Sữa bột gầy nhập khẩu (skim milk powder) nhập khẩu 04021041 Xem mặt hàng →
Sữa bột nguyên kem nhập khẩu 04022120 Xem mặt hàng →
Sữa bột nhập khẩu 04022130 Xem mặt hàng →
Sữa chua hy lạp nhập khẩu (greek yogurt) nhập khẩu 04032099 Xem mặt hàng →
Sữa chua nhập khẩu 04032091 Xem mặt hàng →
Sữa chua uống nhập khẩu 04032011 Xem mặt hàng →
Sữa cô đặc có đường nhập khẩu 04029900 Xem mặt hàng →
Sữa lên men/men vi sinh nhập khẩu 04039090 Xem mặt hàng →
Sữa tươi nguyên kem nhập khẩu 04012010 Xem mặt hàng →
Thuỷ sản nhập khẩu 03091000 Xem mặt hàng →
Thịt bò muối/xông khói nhập khẩu (bacon, pastrami) nhập khẩu 02102000 Xem mặt hàng →
Thịt bò tươi/ướp lạnh có xương nhập khẩu 02012000 Xem mặt hàng →
Thịt bò tươi/ướp lạnh không xương nhập khẩu 02013000 Xem mặt hàng →
Thịt bò đông lạnh có xương nhập khẩu 02022000 Xem mặt hàng →
Thịt bò đông lạnh không xương nhập khẩu 02023000 Xem mặt hàng →
Thịt cừu đông lạnh có xương nhập khẩu 02044200 Xem mặt hàng →
Thịt cừu đông lạnh không xương nhập khẩu 02044300 Xem mặt hàng →
Thịt dê đông lạnh nhập khẩu 02045000 Xem mặt hàng →
Thịt lợn muối/xông khói nhập khẩu (bacon, prosciutto) nhập khẩu 02101990 Xem mặt hàng →
Thịt lợn tươi/ướp lạnh (các phần khác) nhập khẩu 02031900 Xem mặt hàng →
Thịt lợn tươi/ướp lạnh nguyên con/nửa con nhập khẩu 02031100 Xem mặt hàng →
Thịt lợn đông lạnh không xương nhập khẩu 02032900 Xem mặt hàng →
Thịt, phụ phẩm thịt đã chế biến/bảo quản nhập khẩu 16024911 Xem mặt hàng →
Thực phẩm rang/nổ ngũ cốc (snack ngũ cốc) nhập khẩu 19041090 Xem mặt hàng →
Tinh bột, inulin nhập khẩu 11081200 Xem mặt hàng →
Táo, lê, mộc qua tươi nhập khẩu 08081000 Xem mặt hàng →
Tôm hùm sống/đông lạnh nhập khẩu 03063220 Xem mặt hàng →
Tôm thẻ chân trắng đông lạnh (vannamei) nhập khẩu 03061721 Xem mặt hàng →
Tôm/giáp xác đông lạnh nhập khẩu 03061721 Xem mặt hàng →
Tỏi tươi nhập khẩu 07032090 Xem mặt hàng →
Tổ yến nhập khẩu 04109010 Xem mặt hàng →
Vani nhập khẩu 09051000 Xem mặt hàng →
Vỏ quả có múi/dưa tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời nhập khẩu 08140000 Xem mặt hàng →
Xà lách tươi nhập khẩu 07051900 Xem mặt hàng →
Xúc xích, sản phẩm từ thịt/tiết nhập khẩu 1601001090 Xem mặt hàng →
Yến mạch nhập khẩu 10049000 Xem mặt hàng →
Đinh hương nhập khẩu 09071000 Xem mặt hàng →
Đùi gà đông lạnh nhập khẩu 02071420 Xem mặt hàng →
Đùi lợn muối không xương nhập khẩu (jambon) nhập khẩu 02101930 Xem mặt hàng →
Đùi lợn muối/xông khói nhập khẩu (jambon) nhập khẩu 02101100 Xem mặt hàng →
Đường khác, xirô đường, mật ong nhân tạo nhập khẩu 17023010 Xem mặt hàng →
Đường mía, đường củ cải, sucroza tinh khiết nhập khẩu 17019910 Xem mặt hàng →
Đậu (vigna) khô nhập khẩu 07133190 Xem mặt hàng →
Đậu gà khô nhập khẩu 07132090 Xem mặt hàng →
Đậu hà lan tươi nhập khẩu 07081000 Xem mặt hàng →
Đậu hà lan đông lạnh nhập khẩu 07102100 Xem mặt hàng →
Đậu khô khác nhập khẩu 07133990 Xem mặt hàng →
Đậu lima khô nhập khẩu 07133390 Xem mặt hàng →
Đậu lăng khô nhập khẩu 07134090 Xem mặt hàng →
Đậu nành đông lạnh nhập khẩu 07102900 Xem mặt hàng →
Đậu trắng khô nhập khẩu 07133590 Xem mặt hàng →
Đậu tương nhập khẩu 12019000 Xem mặt hàng →
Đậu tằm khô nhập khẩu 07135090 Xem mặt hàng →
Đậu đông lạnh nhập khẩu 07102200 Xem mặt hàng →
Đồ uống đã lên men khác (vang táo, mật ong...) nhập khẩu 22060020 Xem mặt hàng →
Động vật giáp xác/thân mềm chế biến/bảo quản nhập khẩu 16055790 Xem mặt hàng →
Động vật thuỷ sinh không xương sống khác nhập khẩu 03082120 Xem mặt hàng →
Ớt muối nhập khẩu 07119020 Xem mặt hàng →
Ớt tươi nhập khẩu 07096010 Xem mặt hàng →
Ớt đông lạnh nhập khẩu 07108000 Xem mặt hàng →
Ức gà (lườn gà) đông lạnh không xương nhập khẩu 02071499 Xem mặt hàng →

Dược phẩm (6 mặt hàng đã ghi nhận)

Ngoài nội dung chung, nhãn của nhóm này cần thêm:

  • Thành phần, hàm lượng hoạt chất chính
  • Dạng bào chế, quy cách đóng gói
  • Liều dùng, cách dùng, chỉ định/chống chỉ định, cảnh báo
  • Số lô sản xuất, ngày sản xuất, hạn dùng
  • Số giấy đăng ký lưu hành/giấy phép nhập khẩu

Ví dụ thực tế đã ghi nhận trong hệ thống:

Mô tả hàng hoá thực tế: Thuốc chưa đóng gói bán lẻ nhập khẩu (mã HS 30039000)
Thuốc chưa đóng gói bán lẻ nhập khẩu
30039000
Mô tả hàng hoá thực tế: Tuyến, bộ phận cơ thể dùng làm dược liệu nhập khẩu (mã HS 30019000)
Tuyến, bộ phận cơ thể dùng làm dược liệu nhập khẩu
30019000
Mô tả hàng hoá thực tế: Bông, gạc, băng y tế và sản phẩm tương tự nhập khẩu (mã HS 30051090)
Bông, gạc, băng y tế và sản phẩm tương tự nhập khẩu
30051090
Mô tả hàng hoá thực tế: Dụng cụ, vật liệu dược phẩm khác nhập khẩu (mã HS 30064010)
Dụng cụ, vật liệu dược phẩm khác nhập khẩu
30064010
Mô tả hàng hoá thực tế: Thuốc đã đóng gói bán lẻ nhập khẩu (mã HS 30049099)
Thuốc đã đóng gói bán lẻ nhập khẩu
30049099
Xem đầy đủ 6 mặt hàng nhóm này →
Mặt hàngMã HS
Bông, gạc, băng y tế và sản phẩm tương tự nhập khẩu 30051090 Xem mặt hàng →
Dụng cụ, vật liệu dược phẩm khác nhập khẩu 30064010 Xem mặt hàng →
Máu người/động vật; huyết thanh, vắc xin nhập khẩu 30021290 Xem mặt hàng →
Thuốc chưa đóng gói bán lẻ nhập khẩu 30039000 Xem mặt hàng →
Thuốc đã đóng gói bán lẻ nhập khẩu 30049099 Xem mặt hàng →
Tuyến, bộ phận cơ thể dùng làm dược liệu nhập khẩu 30019000 Xem mặt hàng →

Mỹ phẩm (7 mặt hàng đã ghi nhận)

Ngoài nội dung chung, nhãn của nhóm này cần thêm:

  • Thành phần theo danh pháp quốc tế (INCI)
  • Hướng dẫn sử dụng
  • Số lô, ngày sản xuất, hạn dùng (hoặc thời hạn sau khi mở nắp)
  • Lưu ý/cảnh báo (nếu có)
  • Số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm

Ví dụ thực tế đã ghi nhận trong hệ thống:

Mô tả hàng hoá thực tế: Tinh dầu nhập khẩu (mã HS 33012990)
Tinh dầu nhập khẩu
33012990
Mô tả hàng hoá thực tế: Chế phẩm vệ sinh răng miệng nhập khẩu (mã HS 33061090)
Chế phẩm vệ sinh răng miệng nhập khẩu
33061090
Mô tả hàng hoá thực tế: Chế phẩm dùng khi cạo, khử mùi cơ thể, muối tắm nhập khẩu (mã HS 33079090)
Chế phẩm dùng khi cạo, khử mùi cơ thể, muối tắm nhập khẩu
33079090
Mô tả hàng hoá thực tế: Hỗn hợp chất thơm dùng làm nguyên liệu công nghiệp nhập khẩu (mã HS 33021090)
Hỗn hợp chất thơm dùng làm nguyên liệu công nghiệp nhập khẩu
33021090
Mô tả hàng hoá thực tế: Nước hoa và nước thơm nhập khẩu (mã HS 33030000)
Nước hoa và nước thơm nhập khẩu
33030000
Xem đầy đủ 7 mặt hàng nhóm này →
Mặt hàngMã HS
Chế phẩm dùng cho tóc nhập khẩu 33059000 Xem mặt hàng →
Chế phẩm dùng khi cạo, khử mùi cơ thể, muối tắm nhập khẩu 33079090 Xem mặt hàng →
Chế phẩm vệ sinh răng miệng nhập khẩu 33061090 Xem mặt hàng →
Hỗn hợp chất thơm dùng làm nguyên liệu công nghiệp nhập khẩu 33021090 Xem mặt hàng →
Mỹ phẩm trang điểm, dưỡng da nhập khẩu 33049930 Xem mặt hàng →
Nước hoa và nước thơm nhập khẩu 33030000 Xem mặt hàng →
Tinh dầu nhập khẩu 33012990 Xem mặt hàng →

Hoá chất, phân bón, chất tẩy rửa (157 mặt hàng đã ghi nhận)

Ngoài nội dung chung, nhãn của nhóm này cần thêm:

  • Thành phần, hàm lượng hoạt chất chính
  • Thông số kỹ thuật, ngày sản xuất/hạn sử dụng (nếu có)
  • Hình đồ cảnh báo, biện pháp phòng ngừa theo GHS (nếu là hoá chất nguy hiểm)
  • Hướng dẫn bảo quản, xử lý khi có sự cố

Ví dụ thực tế đã ghi nhận trong hệ thống:

Mô tả hàng hoá thực tế: Hợp chất hữu cơ khác nhập khẩu (mã HS 29420000)
Hợp chất hữu cơ khác nhập khẩu
29420000
Mô tả hàng hoá thực tế: Dẫn xuất halogen/sulfo/nitro/nitroso của phenol nhập khẩu (mã HS 29089900)
Dẫn xuất halogen/sulfo/nitro/nitroso của phenol nhập khẩu
29089900
Mô tả hàng hoá thực tế: Hợp chất chứa nhóm chức nitrile nhập khẩu (mã HS 29269000)
Hợp chất chứa nhóm chức nitrile nhập khẩu
29269000
Mô tả hàng hoá thực tế: Rượu mạch vòng nhập khẩu (mã HS 29061100)
Rượu mạch vòng nhập khẩu
29061100
Mô tả hàng hoá thực tế: Este phosphoric và muối nhập khẩu (mã HS 29199000)
Este phosphoric và muối nhập khẩu
29199000
Xem đầy đủ 157 mặt hàng nhóm này →
Mặt hàngMã HS
Acetal và hemiacetal nhập khẩu 29110000 Xem mặt hàng →
Albumin, albuminat và dẫn xuất khác của albumin nhập khẩu 35022000 Xem mặt hàng →
Aldehyde nhập khẩu 29121900 Xem mặt hàng →
Alkaloid thực vật và dẫn xuất nhập khẩu 29397900 Xem mặt hàng →
Amoniac khan hoặc dạng dung dịch nước nhập khẩu 28142000 Xem mặt hàng →
Ankyl benzen/ankyl naphtalen hỗn hợp nhập khẩu 38170000 Xem mặt hàng →
Axit béo monocarboxylic công nghiệp nhập khẩu 38231100 Xem mặt hàng →
Axit carboxylic có thêm nhóm chức oxy nhập khẩu 29181400 Xem mặt hàng →
Axit carboxylic đa chức nhập khẩu 29171100 Xem mặt hàng →
Axit carboxylic đơn chức bão hoà và dẫn xuất nhập khẩu 29153990 Xem mặt hàng →
Axit carboxylic đơn chức không bão hoà/mạch vòng nhập khẩu 29161200 Xem mặt hàng →
Axit nitric; axit sulfonitric nhập khẩu 28080000 Xem mặt hàng →
Axit nucleic và hợp chất dị vòng khác nhập khẩu 29349990 Xem mặt hàng →
Axit sulfuric; oleum nhập khẩu 28070090 Xem mặt hàng →
Axit vô cơ khác và hợp chất oxy vô cơ khác của phi kim loại nhập khẩu 28112210 Xem mặt hàng →
Borat; peroxoborat (perborat) nhập khẩu 28401900 Xem mặt hàng →
Bột màu nhũ tương dùng trong sơn nhập khẩu 32129029 Xem mặt hàng →
Bột nhão dùng làm hình mẫu; sáp dùng trong nha khoa nhập khẩu 34070010 Xem mặt hàng →
Cacbua nhập khẩu 28492000 Xem mặt hàng →
Carbon (muội carbon và các dạng carbon khác) nhập khẩu 28030041 Xem mặt hàng →
Carbonat; peroxocarbonat; amoni carbonat thương phẩm nhập khẩu 28362000 Xem mặt hàng →
Casein, caseinat và dẫn xuất khác của casein; keo casein nhập khẩu 35019010 Xem mặt hàng →
Chất chiết xuất để thuộc da gốc thực vật nhập khẩu 32019000 Xem mặt hàng →
Chất chống kích nổ, phụ gia dầu khoáng nhập khẩu 38112190 Xem mặt hàng →
Chất gắn kết khuôn đúc; hoá chất chưa phân loại nhập khẩu 38249999 Xem mặt hàng →
Chất hoàn tất, chất trợ nhuộm dệt/giấy/da nhập khẩu 38099190 Xem mặt hàng →
Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); chế phẩm giặt, rửa nhập khẩu 34029019 Xem mặt hàng →
Chất hữu cơ tổng hợp để thuộc da nhập khẩu 32021000 Xem mặt hàng →
Chất khơi mào, xúc tác phản ứng nhập khẩu 38159000 Xem mặt hàng →
Chất làm khô sơn đã điều chế nhập khẩu 32110000 Xem mặt hàng →
Chất lỏng dùng cho phanh thuỷ lực nhập khẩu 38190000 Xem mặt hàng →
Chất màu gốc thực vật, động vật nhập khẩu 32030010 Xem mặt hàng →
Chất màu hữu cơ tổng hợp nhập khẩu 32041600 Xem mặt hàng →
Chất màu vô cơ khác nhập khẩu 32064990 Xem mặt hàng →
Chất màu, men gốm dùng cho gốm/thuỷ tinh nhập khẩu 32072090 Xem mặt hàng →
Chất trám kính, matit ghép nhập khẩu 32141000 Xem mặt hàng →
Chất xúc tiến lưu hoá cao su, ổn định polyme nhập khẩu 38123900 Xem mặt hàng →
Chế phẩm bôi trơn; chế phẩm xử lý dầu/mỡ cho vật liệu dệt nhập khẩu 34039919 Xem mặt hàng →
Chế phẩm chống đông, chống đóng băng nhập khẩu 38200000 Xem mặt hàng →
Chế phẩm tẩy bề mặt kim loại, trợ dung hàn nhập khẩu 38101000 Xem mặt hàng →
Chế phẩm và nạp bình chữa cháy nhập khẩu 38130000 Xem mặt hàng →
Clorat và perclorat; bromat, perbromat; iodat, periodat nhập khẩu 28299090 Xem mặt hàng →
Clorua, oxit clorua, hydroxit clorua; bromua; iodua nhập khẩu 28273200 Xem mặt hàng →
Corundum nhân tạo; oxit nhôm; hydroxit nhôm nhập khẩu 28182000 Xem mặt hàng →
Dextrin, tinh bột biến tính khác; hồ, chất hồ dán gốc tinh bột nhập khẩu 35051090 Xem mặt hàng →
Diesel sinh học (biodiesel) và hỗn hợp nhập khẩu 38260030 Xem mặt hàng →
Diphosphorus pentaoxide; axit phosphoric nhập khẩu 28092092 Xem mặt hàng →
Dithionit và sulphoxylat nhập khẩu 28311000 Xem mặt hàng →
Diêm (trừ pháo) nhập khẩu 36050000 Xem mặt hàng →
Dung dịch kiềm thải từ sản xuất bột giấy gỗ nhập khẩu 38040090 Xem mặt hàng →
Dung môi, chất pha loãng sơn hữu cơ tổng hợp nhập khẩu 38140000 Xem mặt hàng →
Dây cháy chậm, dây nổ, kíp nổ/kíp mìn, nụ xoè, ngòi nổ điện nhập khẩu 36034000 Xem mặt hàng →
Dầu tallol nhập khẩu 38030000 Xem mặt hàng →
Dẫn xuất halogen hoá của hydrocarbon nhập khẩu 29037100 Xem mặt hàng →
Dẫn xuất halogen/sulfo/nitro/nitroso của aldehyde nhập khẩu 29130000 Xem mặt hàng →
Dẫn xuất halogen/sulfo/nitro/nitroso của phenol nhập khẩu 29089900 Xem mặt hàng →
Dẫn xuất hữu cơ của hydrazine/hydroxylamine nhập khẩu 29280090 Xem mặt hàng →
Dẫn xuất sulfo/nitro/nitroso hoá của hydrocarbon nhập khẩu 29041000 Xem mặt hàng →
Enzym; enzym đã điều chế nhập khẩu 35079000 Xem mặt hàng →
Epoxit, epoxyalcohol, epoxyphenol, epoxyether nhập khẩu 29109000 Xem mặt hàng →
Este của axit vô cơ phi kim loại khác nhập khẩu 29209000 Xem mặt hàng →
Este phosphoric và muối nhập khẩu 29199000 Xem mặt hàng →
Ete, ete-rượu, ete-phenol, peroxit hữu cơ nhập khẩu 29096000 Xem mặt hàng →
Flo, clo, brom và iot nhập khẩu 28012000 Xem mặt hàng →
Florua; fluorosilicat, fluoroaluminat và muối flo phức khác nhập khẩu 28261900 Xem mặt hàng →
Gelatin và dẫn xuất; keo bong bóng cá; keo khác gốc động vật nhập khẩu 35030049 Xem mặt hàng →
Glycoside và dẫn xuất nhập khẩu 29389000 Xem mặt hàng →
Graphit nhân tạo, keo graphit nhập khẩu 38019000 Xem mặt hàng →
Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại nhập khẩu 28129000 Xem mặt hàng →
Hormone và dẫn xuất nhập khẩu 29372200 Xem mặt hàng →
Hydrazin, hydroxylamin và muối vô cơ; bazơ, oxit, hydroxit, peroxit kim loại khác nhập khẩu 28259000 Xem mặt hàng →
Hydro clorua (axit clohydric); axit clorosulfuric nhập khẩu 28061000 Xem mặt hàng →
Hydro peroxit (nước oxy già) nhập khẩu 28470010 Xem mặt hàng →
Hydro, khí hiếm và phi kim loại khác nhập khẩu 28043000 Xem mặt hàng →
Hydrocarbon mạch hở nhập khẩu 29011000 Xem mặt hàng →
Hydrocarbon mạch vòng nhập khẩu 29023000 Xem mặt hàng →
Hydroxit, peroxit magie; oxit, hydroxit, peroxit stronti/bari nhập khẩu 28161000 Xem mặt hàng →
Hydrua, nitrua, azorua, silicua và borua nhập khẩu 28500000 Xem mặt hàng →
Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit nhập khẩu 28289010 Xem mặt hàng →
Hắc ín gỗ, dầu hắc ín gỗ, creosote gỗ nhập khẩu 38070000 Xem mặt hàng →
Hỗn hợp chứa chất làm suy giảm tầng ozon nhập khẩu 38276310 Xem mặt hàng →
Hợp chất amino chứa nhóm chức oxy nhập khẩu 29224900 Xem mặt hàng →
Hợp chất chứa nhóm chức amin nhập khẩu 29211900 Xem mặt hàng →
Hợp chất chứa nhóm chức carboxyamide nhập khẩu 29241990 Xem mặt hàng →
Hợp chất chứa nhóm chức carboxyimide/imine nhập khẩu 29252900 Xem mặt hàng →
Hợp chất chứa nhóm chức nitrile nhập khẩu 29269000 Xem mặt hàng →
Hợp chất chứa nhóm chức nitơ khác nhập khẩu 29291020 Xem mặt hàng →
Hợp chất diazo, azo, azoxy nhập khẩu 29270010 Xem mặt hàng →
Hợp chất dị vòng chỉ chứa nitơ nhập khẩu 29339990 Xem mặt hàng →
Hợp chất dị vòng chỉ chứa oxy nhập khẩu 29329900 Xem mặt hàng →
Hợp chất hữu cơ chứa lưu huỳnh nhập khẩu 29309090 Xem mặt hàng →
Hợp chất hữu cơ khác nhập khẩu 29420000 Xem mặt hàng →
Hợp chất hữu cơ-vô cơ khác nhập khẩu 29319090 Xem mặt hàng →
Hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thuỷ ngân nhập khẩu 28521090 Xem mặt hàng →
Hợp chất vô cơ khác; không khí lỏng, không khí nén; nước cất nhập khẩu 28539090 Xem mặt hàng →
Hợp chất vô cơ/hữu cơ của kim loại đất hiếm, ytri, scandi nhập khẩu 28469000 Xem mặt hàng →
Keo hồ và chất kết dính đã điều chế khác nhập khẩu 35061000 Xem mặt hàng →
Kháng sinh nhập khẩu 29419000 Xem mặt hàng →
Kim loại kiềm, kiềm thổ, đất hiếm, thuỷ ngân nhập khẩu 28053000 Xem mặt hàng →
Kim loại quý dạng keo; hợp chất vô cơ/hữu cơ của kim loại quý nhập khẩu 28433000 Xem mặt hàng →
Kẽm oxit; kẽm peroxit nhập khẩu 28170010 Xem mặt hàng →
Lưu huỳnh thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo nhập khẩu 28020000 Xem mặt hàng →
Muối của axit oxometalic hoặc peroxometalic nhập khẩu 28416100 Xem mặt hàng →
Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit nhập khẩu 28429090 Xem mặt hàng →
Muối và hydroxit amoni bậc bốn (lecithin...) nhập khẩu 29232011 Xem mặt hàng →
Màu lake nhập khẩu 32050000 Xem mặt hàng →
Màu vẽ tranh, học tập, giải trí nhập khẩu 32139000 Xem mặt hàng →
Môi trường nuôi cấy vi sinh vật đã điều chế nhập khẩu 38210010 Xem mặt hàng →
Mực in, mực viết, mực vẽ nhập khẩu 32151990 Xem mặt hàng →
Natri hydroxit (xút), kali hydroxit; natri/kali peroxit nhập khẩu 28151200 Xem mặt hàng →
Nguyên tố hoá học phóng xạ và đồng vị phóng xạ nhập khẩu 28444300 Xem mặt hàng →
Nguyên tố hoá học đã kích tạp dùng điện tử nhập khẩu 38180000 Xem mặt hàng →
Nhựa colophan, axit nhựa cây và dẫn xuất nhập khẩu 38069090 Xem mặt hàng →
Nitrit; nitrat nhập khẩu 28342990 Xem mặt hàng →
Nến, nến cây và các loại tương tự nhập khẩu 34060000 Xem mặt hàng →
Oxit boron; axit boric nhập khẩu 28100020 Xem mặt hàng →
Oxit chì; đỏ chì và da cam chì nhập khẩu 28249000 Xem mặt hàng →
Oxit mangan nhập khẩu 28201000 Xem mặt hàng →
Oxit titan nhập khẩu 28230000 Xem mặt hàng →
Oxit và hydroxit coban nhập khẩu 28220000 Xem mặt hàng →
Oxit và hydroxit crom nhập khẩu 28199000 Xem mặt hàng →
Oxit và hydroxit sắt; đất màu nhập khẩu 28211000 Xem mặt hàng →
Pepton và dẫn xuất; bột da đã hoặc chưa xử lý crom nhập khẩu 35040000 Xem mặt hàng →
Phenol, rượu-phenol nhập khẩu 29071900 Xem mặt hàng →
Phosphinat, phosphonat, phosphat và polyphosphat nhập khẩu 28353990 Xem mặt hàng →
Pháo hoa, pháo hiệu và sản phẩm pháo khác nhập khẩu 36041000 Xem mặt hàng →
Phân bón gốc động vật hoặc thực vật nhập khẩu 31010099 Xem mặt hàng →
Phân bón khoáng hoặc hoá học chứa kali nhập khẩu 31042000 Xem mặt hàng →
Phân bón khoáng hoặc hoá học chứa nitơ nhập khẩu 31022100 Xem mặt hàng →
Phân bón khoáng hoặc hoá học chứa phospho nhập khẩu 31031990 Xem mặt hàng →
Phân bón khoáng/hoá học chứa nitơ, phospho, kali; phân bón khác nhập khẩu 31059000 Xem mặt hàng →
Rượu mạch hở và dẫn xuất nhập khẩu 29051200 Xem mặt hàng →
Rượu mạch vòng nhập khẩu 29061100 Xem mặt hàng →
Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm nhập khẩu 28399000 Xem mặt hàng →
Sulfonamide nhập khẩu 29359000 Xem mặt hàng →
Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat nhập khẩu 28332990 Xem mặt hàng →
Sulphit; thiosulphat nhập khẩu 28321000 Xem mặt hàng →
Sulphua của phi kim loại; phosphor trisulphua thương phẩm nhập khẩu 28139000 Xem mặt hàng →
Sulphua; polysulphua nhập khẩu 28301000 Xem mặt hàng →
Sáp nhân tạo và sáp đã chế biến nhập khẩu 34049090 Xem mặt hàng →
Sơn, vecni gốc polyme (môi trường không nước) nhập khẩu 32089090 Xem mặt hàng →
Sơn, vecni gốc polyme (môi trường nước) nhập khẩu 32099000 Xem mặt hàng →
Sơn, vecni khác; màu nước nghệ thuật nhập khẩu 32100099 Xem mặt hàng →
Sản phẩm phế thải của ngành hoá chất nhập khẩu 38259000 Xem mặt hàng →
Sắt xeri, hợp kim tự cháy khác; sản phẩm dễ cháy khác nhập khẩu 36069020 Xem mặt hàng →
Than hoạt tính; khoáng chất đã hoạt hoá nhập khẩu 38021090 Xem mặt hàng →
Thuốc thử chẩn đoán, phòng thí nghiệm nhập khẩu 38229090 Xem mặt hàng →
Thuốc trừ sâu, diệt cỏ, diệt nấm, khử trùng nhập khẩu 38089290 Xem mặt hàng →
Tinh dầu turpentine, tùng hương nhập khẩu 38059000 Xem mặt hàng →
Vitamin và dẫn xuất nhập khẩu 29362900 Xem mặt hàng →
Xeton (ketone) và quinone nhập khẩu 29141100 Xem mặt hàng →
Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa nhập khẩu 38160090 Xem mặt hàng →
Xi đánh bóng, kem đánh bóng giày dép, nội thất, sàn nhà nhập khẩu 34059090 Xem mặt hàng →
Xyanua, oxit xyanua và xyanua phức nhập khẩu 28371900 Xem mặt hàng →
Xà phòng; sản phẩm, chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng nhập khẩu 34013000 Xem mặt hàng →
Đường tinh khiết hoá học, ete/este đường nhập khẩu 29400000 Xem mặt hàng →
Đồng vị khác và hợp chất của các đồng vị này nhập khẩu 28459000 Xem mặt hàng →

Máy móc, thiết bị điện — điện tử (154 mặt hàng đã ghi nhận)

Ngoài nội dung chung, nhãn của nhóm này cần thêm:

  • Thông số kỹ thuật (công suất, điện áp, dung tích, kích thước...)
  • Thông tin cảnh báo an toàn (nếu có)
  • Năm sản xuất
  • Hướng dẫn sử dụng

Ví dụ thực tế đã ghi nhận trong hệ thống:

Mô tả hàng hoá thực tế: Dây cáp điện bọc nhựa dùng cho ô tô nhập khẩu (mã HS 85443019)
Dây cáp điện bọc nhựa dùng cho ô tô nhập khẩu
85443019
Mô tả hàng hoá thực tế: Nồi hơi tạo hơi nước nhập khẩu (mã HS 84029090)
Nồi hơi tạo hơi nước nhập khẩu
84029090
Mô tả hàng hoá thực tế: Nồi hơi sưởi trung tâm nhập khẩu (mã HS 84031000)
Nồi hơi sưởi trung tâm nhập khẩu
84031000
Mô tả hàng hoá thực tế: Thiết bị phụ trợ cho nồi hơi nhập khẩu (mã HS 84041019)
Thiết bị phụ trợ cho nồi hơi nhập khẩu
84041019
Mô tả hàng hoá thực tế: Máy phát khí than/khí nước nhập khẩu (mã HS 84051000)
Máy phát khí than/khí nước nhập khẩu
84051000
Xem đầy đủ 154 mặt hàng nhóm này →
Mặt hàngMã HS
Biến thế điện, máy biến đổi điện tĩnh, cuộn cảm nhập khẩu 85045010 Xem mặt hàng →
Bóng đèn dây tóc, đèn led, đèn phóng điện nhập khẩu 85392190 Xem mặt hàng →
Bảng, tủ điều khiển/phân phối điện nhập khẩu 85371019 Xem mặt hàng →
Bộ phận của máy thuộc nhóm 8501/8502 nhập khẩu 85030090 Xem mặt hàng →
Bộ phận của thiết bị phát thanh, truyền hình nhập khẩu 85299094 Xem mặt hàng →
Bộ phận của thiết bị đóng ngắt mạch điện nhập khẩu 85381019 Xem mặt hàng →
Bộ phận điện của máy móc chưa phân loại nhập khẩu 85480000 Xem mặt hàng →
Bộ phận, phụ kiện của thiết bị ghi âm/video nhập khẩu 85229093 Xem mặt hàng →
Cân có độ chính xác cao nhập khẩu 90160000 Xem mặt hàng →
Cần cẩu/thiết bị nâng hạ nhập khẩu 84264900 Xem mặt hàng →
Diode, transistor, linh kiện bán dẫn, led nhập khẩu 85411000 Xem mặt hàng →
Dây cáp điện bọc nhựa dùng cho ô tô nhập khẩu 85443019 Xem mặt hàng →
Dây điện, cáp điện có cách điện, cáp quang nhập khẩu 85444941 Xem mặt hàng →
Dụng cụ chỉnh hình, chân tay giả, máy trợ thính nhập khẩu 90213900 Xem mặt hàng →
Dụng cụ cầm tay chạy khí nén/điện nhập khẩu 84679910 Xem mặt hàng →
Dụng cụ trắc địa, thuỷ văn, khí tượng, đo đạc nhập khẩu 90159000 Xem mặt hàng →
Dụng cụ vẽ, đo, tính toán nhập khẩu 90178000 Xem mặt hàng →
Dụng cụ, thiết bị y tế, phẫu thuật, nha khoa nhập khẩu 90189090 Xem mặt hàng →
Gioăng/đệm kín nhập khẩu 84842000 Xem mặt hàng →
Gọng và phụ kiện kính đeo mắt/kính bảo hộ nhập khẩu 90039000 Xem mặt hàng →
Khuôn đúc kim loại/nhựa/cao su nhập khẩu 84807190 Xem mặt hàng →
Kính hiển vi khác, máy nhiễu xạ nhập khẩu 90121000 Xem mặt hàng →
Kính hiển vi quang học nhập khẩu 90118000 Xem mặt hàng →
Kính đeo mắt, kính bảo hộ nhập khẩu 90041000 Xem mặt hàng →
La bàn; dụng cụ hàng hải, hàng không khác nhập khẩu 90141000 Xem mặt hàng →
Lò công nghiệp/phòng thí nghiệm nhập khẩu 84179000 Xem mặt hàng →
Lò điện công nghiệp, lò nung/sấy điện nhập khẩu 85141900 Xem mặt hàng →
Micro, loa, tai nghe, bộ khuếch đại âm thanh nhập khẩu 85189040 Xem mặt hàng →
Module màn hình phẳng (lcd, oled, led...) nhập khẩu 85249200 Xem mặt hàng →
Màn hình, máy chiếu, thiết bị thu truyền hình nhập khẩu 85285200 Xem mặt hàng →
Máy bào/xọc/cắt bánh răng kim loại nhập khẩu 84615000 Xem mặt hàng →
Máy bán hàng tự động nhập khẩu 84768990 Xem mặt hàng →
Máy bơm chất lỏng nhập khẩu 84136090 Xem mặt hàng →
Máy bơm khí/quạt/máy nén khí nhập khẩu 84145949 Xem mặt hàng →
Máy chiếu ảnh, máy phóng/thu nhỏ ảnh nhập khẩu 90085090 Xem mặt hàng →
Máy chuẩn bị bản in/khuôn in nhập khẩu 84425000 Xem mặt hàng →
Máy chuẩn bị xơ dệt/máy kéo sợi nhập khẩu 84459010 Xem mặt hàng →
Máy chế biến công nghiệp thực phẩm/đồ uống nhập khẩu 84389019 Xem mặt hàng →
Máy chế biến thuốc lá nhập khẩu 84789000 Xem mặt hàng →
Máy cán kim loại nhập khẩu 84559000 Xem mặt hàng →
Máy cán/máy là nhập khẩu 84209190 Xem mặt hàng →
Máy công cụ gia công bằng tia laser/tia lửa điện nhập khẩu 84561190 Xem mặt hàng →
Máy công cụ gia công kim loại khác nhập khẩu 84639010 Xem mặt hàng →
Máy cạo râu, tông đơ cắt tóc có động cơ điện nhập khẩu 85109000 Xem mặt hàng →
Máy dệt kim/máy đan nhập khẩu 84479010 Xem mặt hàng →
Máy dệt vải nhập khẩu 84462900 Xem mặt hàng →
Máy gia công cao su/nhựa nhập khẩu 84779039 Xem mặt hàng →
Máy gia công gỗ nhập khẩu 84659960 Xem mặt hàng →
Máy gia công đá/gốm/bê tông/kính nhập khẩu 84642010 Xem mặt hàng →
Máy giặt gia dụng nhập khẩu 84509010 Xem mặt hàng →
Máy giặt/là/hoàn tất vải công nghiệp nhập khẩu 84519090 Xem mặt hàng →
Máy hàn điện, hàn laser, hàn hồ quang nhập khẩu 85159090 Xem mặt hàng →
Máy hàn/thiết bị hàn nhập khẩu 84689090 Xem mặt hàng →
Máy hút bụi nhập khẩu 85087010 Xem mặt hàng →
Máy in 3d (sản xuất đắp lớp) nhập khẩu 84852000 Xem mặt hàng →
Máy in nhập khẩu 84439990 Xem mặt hàng →
Máy khoan/doa/phay kim loại nhập khẩu 84592910 Xem mặt hàng →
Máy khâu nhập khẩu 84529099 Xem mặt hàng →
Máy luyện kim (lò chuyển, khuôn đúc) nhập khẩu 84549000 Xem mặt hàng →
Máy ly tâm/máy lọc nhập khẩu 84219999 Xem mặt hàng →
Máy làm sạch/phân loại hạt giống, máy xay xát nhập khẩu 84371010 Xem mặt hàng →
Máy làm đất nông nghiệp/lâm nghiệp nhập khẩu 84329090 Xem mặt hàng →
Máy mài/đánh bóng kim loại nhập khẩu 84602910 Xem mặt hàng →
Máy móc có chức năng riêng biệt khác nhập khẩu 84798969 Xem mặt hàng →
Máy nâng hạ (palăng, tời, kích) nhập khẩu 84253100 Xem mặt hàng →
Máy nâng/vận chuyển/xếp dỡ khác nhập khẩu 84283390 Xem mặt hàng →
Máy nông nghiệp/lâm nghiệp/ấp trứng khác nhập khẩu 84369919 Xem mặt hàng →
Máy nước nóng, thiết bị sưởi điện, máy sấy tóc, bàn là điện nhập khẩu 85168090 Xem mặt hàng →
Máy phun/rải chất lỏng-bột, bình chữa cháy nhập khẩu 84249099 Xem mặt hàng →
Máy phát khí than/khí nước nhập khẩu 84051000 Xem mặt hàng →
Máy quay phim, máy chiếu phim nhập khẩu 90079100 Xem mặt hàng →
Máy rèn/dập/ép kim loại nhập khẩu 84622900 Xem mặt hàng →
Máy rửa bát/đóng chai/đóng gói nhập khẩu 84224000 Xem mặt hàng →
Máy sàng/trộn/nhào đất đá, khoáng sản nhập khẩu 84749000 Xem mặt hàng →
Máy sản xuất bóng đèn/thuỷ tinh nhập khẩu 84759090 Xem mặt hàng →
Máy sản xuất bột giấy/giấy/bìa nhập khẩu 84399900 Xem mặt hàng →
Máy sản xuất chất bán dẫn/màn hình nhập khẩu 84862099 Xem mặt hàng →
Máy sản xuất nỉ/vải không dệt nhập khẩu 84490000 Xem mặt hàng →
Máy sản xuất sản phẩm giấy/bìa (cắt, gấp) nhập khẩu 84419000 Xem mặt hàng →
Máy thu hoạch/tuốt lúa/đóng kiện rơm nhập khẩu 84339020 Xem mặt hàng →
Máy thu thanh (radio) nhập khẩu 85272900 Xem mặt hàng →
Máy thuộc da/làm giày da nhập khẩu 84532010 Xem mặt hàng →
Máy tiện kim loại nhập khẩu 84581190 Xem mặt hàng →
Máy tính/máy kế toán/máy tính tiền nhập khẩu 84701000 Xem mặt hàng →
Máy văn phòng khác nhập khẩu 84729060 Xem mặt hàng →
Máy vắt sữa/thiết bị chế biến sữa nhập khẩu 84349000 Xem mặt hàng →
Máy xử lý dữ liệu tự động (máy tính) nhập khẩu 84716030 Xem mặt hàng →
Máy xử lý vật liệu bằng nhiệt nhập khẩu 84193990 Xem mặt hàng →
Máy ép rượu vang/nước trái cây nhập khẩu 84351010 Xem mặt hàng →
Máy điều hoà không khí nhập khẩu 84158391 Xem mặt hàng →
Máy đào/san/ủi đất, khoáng sản khác nhập khẩu 84304100 Xem mặt hàng →
Máy đóng sách nhập khẩu 84401010 Xem mặt hàng →
Máy đùn/kéo sợi/cắt sợi tổng hợp nhập khẩu 84440010 Xem mặt hàng →
Máy ảnh; đèn flash chụp ảnh nhập khẩu 90069190 Xem mặt hàng →
Máy ủi/máy san/máy xúc tự hành nhập khẩu 84295200 Xem mặt hàng →
Máy, thiết bị điện có chức năng riêng chưa phân loại nhập khẩu 85437090 Xem mặt hàng →
Mạch in nhập khẩu 85340030 Xem mặt hàng →
Mạch điện tử tích hợp (ic, chip) nhập khẩu 85423900 Xem mặt hàng →
Nam châm điện, nam châm vĩnh cửu nhập khẩu 85051100 Xem mặt hàng →
Nồi hơi sưởi trung tâm nhập khẩu 84031000 Xem mặt hàng →
Nồi hơi tạo hơi nước nhập khẩu 84029090 Xem mặt hàng →
Phế liệu, phế thải điện, điện tử nhập khẩu 85492900 Xem mặt hàng →
Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, ống dẫn dây điện nhập khẩu 85472000 Xem mặt hàng →
Phụ tùng máy công cụ nhập khẩu 84661090 Xem mặt hàng →
Phụ tùng máy móc chưa phân loại nhập khẩu 84879000 Xem mặt hàng →
Phụ tùng máy nâng hạ/đào đắp nhập khẩu 84312010 Xem mặt hàng →
Phụ tùng máy văn phòng nhập khẩu 84733090 Xem mặt hàng →
Phụ tùng động cơ đốt trong nhập khẩu 84099979 Xem mặt hàng →
Phụ tùng/thiết bị phụ trợ máy dệt nhập khẩu 84483100 Xem mặt hàng →
Pin và bộ pin nhập khẩu 85061012 Xem mặt hàng →
Radar, thiết bị dẫn đường, điều khiển từ xa bằng vô tuyến nhập khẩu 85269200 Xem mặt hàng →
Sợi quang học, cáp quang; thấu kính, gương quang học nhập khẩu 90019090 Xem mặt hàng →
Thiết bị báo hiệu âm thanh/hình ảnh (chuông, còi báo, báo cháy) nhập khẩu 85318090 Xem mặt hàng →
Thiết bị cân nhập khẩu 84238110 Xem mặt hàng →
Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện nhập khẩu 85099090 Xem mặt hàng →
Thiết bị dùng tia x, tia alpha/beta/gamma nhập khẩu 90221990 Xem mặt hàng →
Thiết bị ghi/tái tạo video nhập khẩu 85219099 Xem mặt hàng →
Thiết bị ghi/tái tạo âm thanh nhập khẩu 85198990 Xem mặt hàng →
Thiết bị laser, dụng cụ quang học khác nhập khẩu 90132000 Xem mặt hàng →
Thiết bị phát sóng, camera truyền hình, camera kỹ thuật số nhập khẩu 85258910 Xem mặt hàng →
Thiết bị phòng thí nghiệm ảnh/điện ảnh; màn chiếu nhập khẩu 90106090 Xem mặt hàng →
Thiết bị phụ trợ cho nồi hơi nhập khẩu 84041019 Xem mặt hàng →
Thiết bị thở khác, mặt nạ phòng độc nhập khẩu 90200090 Xem mặt hàng →
Thiết bị trị liệu cơ học, mát-xa, máy trợ thở nhập khẩu 90191010 Xem mặt hàng →
Thiết bị tín hiệu, an toàn giao thông đường sắt/đường bộ nhập khẩu 85308000 Xem mặt hàng →
Thiết bị đánh lửa/khởi động điện cho động cơ đốt trong nhập khẩu 85114029 Xem mặt hàng →
Thiết bị đóng ngắt mạch điện áp không quá 1.000v (cầu dao, công tắc, phích cắm) nhập khẩu 85369012 Xem mặt hàng →
Thiết bị đóng ngắt mạch điện áp trên 1.000v nhập khẩu 85359090 Xem mặt hàng →
Thấu kính, lăng kính, gương quang học đã lắp ráp nhập khẩu 90029090 Xem mặt hàng →
Trung tâm gia công kim loại nhập khẩu 84571090 Xem mặt hàng →
Trục truyền động/bánh răng/hộp số nhập khẩu 84834090 Xem mặt hàng →
Tuabin hơi nước nhập khẩu 84069000 Xem mặt hàng →
Tuabin nước/bánh xe nước nhập khẩu 84109000 Xem mặt hàng →
Tuabin phản lực/tuabin khí nhập khẩu 84119900 Xem mặt hàng →
Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay nhập khẩu 85021100 Xem mặt hàng →
Tụ điện nhập khẩu 85322400 Xem mặt hàng →
Tủ lạnh/thiết bị làm lạnh nhập khẩu 84189100 Xem mặt hàng →
Van/vòi công nghiệp nhập khẩu 84818099 Xem mặt hàng →
Vòng bi (bi/đũa) nhập khẩu 84821000 Xem mặt hàng →
Vật cách điện nhập khẩu 85469000 Xem mặt hàng →
Xe nâng hàng (forklift) nhập khẩu 84272000 Xem mặt hàng →
Điện cực than, chổi than, carbon dùng trong kỹ thuật điện nhập khẩu 85452000 Xem mặt hàng →
Điện thoại, thiết bị viễn thông, mạng nhập khẩu 85177999 Xem mặt hàng →
Điện trở nhập khẩu 85332100 Xem mặt hàng →
Đèn điện tử, ống điện tử chân không (crt...) nhập khẩu 85408900 Xem mặt hàng →
Đèn điện xách tay dùng pin/ắc quy riêng nhập khẩu 85131090 Xem mặt hàng →
Đĩa, băng, thẻ nhớ, phương tiện lưu trữ dữ liệu nhập khẩu 85235200 Xem mặt hàng →
Đầu đốt lò nhập khẩu 84169000 Xem mặt hàng →
Động cơ điện và máy phát điện nhập khẩu 85013224 Xem mặt hàng →
Động cơ đốt trong diesel nhập khẩu 84089010 Xem mặt hàng →
Động cơ đốt trong đánh lửa (xăng) nhập khẩu 84079010 Xem mặt hàng →
Động cơ/máy khác (thuỷ lực, khí nén) nhập khẩu 84123100 Xem mặt hàng →
Ắc quy điện nhập khẩu 85076090 Xem mặt hàng →
Ống nhòm, kính viễn vọng, dụng cụ thiên văn quang học nhập khẩu 90051000 Xem mặt hàng →

Đồ chơi trẻ em (6 mặt hàng đã ghi nhận)

Ngoài nội dung chung, nhãn của nhóm này cần thêm:

  • Thông số kỹ thuật (chất liệu, kích thước)
  • Cảnh báo an toàn — độ tuổi phù hợp, cảnh báo nguy cơ (chi tiết nhỏ dễ hóc nghẹn...)
  • Hướng dẫn sử dụng

Ví dụ thực tế đã ghi nhận trong hệ thống:

Mô tả hàng hoá thực tế: Đồ chơi công viên giải trí, xiếc, hội chợ nhập khẩu (mã HS 95082900)
Đồ chơi công viên giải trí, xiếc, hội chợ nhập khẩu
95082900
Mô tả hàng hoá thực tế: Đồ trang trí lễ hội, đồ hoá trang nhập khẩu (mã HS 95059000)
Đồ trang trí lễ hội, đồ hoá trang nhập khẩu
95059000
Mô tả hàng hoá thực tế: Dụng cụ trò chơi (game điện tử, bàn bi-a, board game...) nhập khẩu (mã HS 95045090)
Dụng cụ trò chơi (game điện tử, bàn bi-a, board game...) nhập khẩu
95045090
Mô tả hàng hoá thực tế: Dụng cụ câu cá, săn bắn nhập khẩu (mã HS 95079000)
Dụng cụ câu cá, săn bắn nhập khẩu
95079000
Mô tả hàng hoá thực tế: Đồ chơi trẻ em nhập khẩu (mã HS 95030040)
Đồ chơi trẻ em nhập khẩu
95030040
Xem đầy đủ 6 mặt hàng nhóm này →
Mặt hàngMã HS
Dụng cụ câu cá, săn bắn nhập khẩu 95079000 Xem mặt hàng →
Dụng cụ thể thao, thể dục nhập khẩu 95063900 Xem mặt hàng →
Dụng cụ trò chơi (game điện tử, bàn bi-a, board game...) nhập khẩu 95045090 Xem mặt hàng →
Đồ chơi công viên giải trí, xiếc, hội chợ nhập khẩu 95082900 Xem mặt hàng →
Đồ chơi trẻ em nhập khẩu 95030040 Xem mặt hàng →
Đồ trang trí lễ hội, đồ hoá trang nhập khẩu 95059000 Xem mặt hàng →

Dệt may, giày dép (166 mặt hàng đã ghi nhận)

Ngoài nội dung chung, nhãn của nhóm này cần thêm:

  • Thành phần nguyên liệu (tỉ lệ % từng loại sợi)
  • Kích cỡ
  • Hướng dẫn bảo quản (giặt, ủi, tẩy...)

Ví dụ thực tế đã ghi nhận trong hệ thống:

Mô tả hàng hoá thực tế: Sợi filament nhân tạo đóng gói bán lẻ nhập khẩu (mã HS 54060000)
Sợi filament nhân tạo đóng gói bán lẻ nhập khẩu
54060000
Mô tả hàng hoá thực tế: Sợi đơn filament tái tạo, dải dệt tái tạo nhập khẩu (mã HS 54050000)
Sợi đơn filament tái tạo, dải dệt tái tạo nhập khẩu
54050000
Mô tả hàng hoá thực tế: Sợi filament tái tạo (trừ chỉ khâu) nhập khẩu (mã HS 54034190)
Sợi filament tái tạo (trừ chỉ khâu) nhập khẩu
54034190
Mô tả hàng hoá thực tế: Sợi đơn filament tổng hợp, dải dệt tổng hợp nhập khẩu (mã HS 54041900)
Sợi đơn filament tổng hợp, dải dệt tổng hợp nhập khẩu
54041900
Mô tả hàng hoá thực tế: Vải dệt thoi từ sợi filament tái tạo nhập khẩu (mã HS 54082200)
Vải dệt thoi từ sợi filament tái tạo nhập khẩu
54082200
Xem đầy đủ 166 mặt hàng nhóm này →
Mặt hàngMã HS
Ba toong, gậy tay cầm, roi điều khiển súc vật nhập khẩu 66020000 Xem mặt hàng →
Bao và túi dùng để đóng gói hàng nhập khẩu 63053910 Xem mặt hàng →
Bông, chưa chải thô hoặc chải kỹ nhập khẩu 52010000 Xem mặt hàng →
Bông, đã chải thô hoặc chải kỹ nhập khẩu 52030000 Xem mặt hàng →
Băng chần, lớp lót, khung mũ, lưỡi trai, quai mũ nhập khẩu 65070000 Xem mặt hàng →
Băng tải, dây đai truyền động bằng vật liệu dệt nhập khẩu 59100000 Xem mặt hàng →
Bộ com-lê, jacket, quần dài dệt kim nam/trẻ em trai nhập khẩu 61034200 Xem mặt hàng →
Bộ com-lê, jacket, quần dài dệt thoi nam/trẻ em trai nhập khẩu 62034290 Xem mặt hàng →
Bộ com-lê, jacket, váy, quần dài dệt kim nữ/trẻ em gái nhập khẩu 61046300 Xem mặt hàng →
Bộ com-lê, jacket, váy, quần dài dệt thoi nữ/trẻ em gái nhập khẩu 62046200 Xem mặt hàng →
Bộ phận của giày dép; ghệt, ống bó ống chân nhập khẩu 64069059 Xem mặt hàng →
Bộ phận, phụ kiện của ô, dù, gậy nhập khẩu 66039010 Xem mặt hàng →
Bộ quần áo thể thao, trượt tuyết, đồ bơi dệt kim nhập khẩu 61124190 Xem mặt hàng →
Bộ quần áo thể thao, trượt tuyết, đồ bơi dệt thoi nhập khẩu 62114390 Xem mặt hàng →
Bộ vải dệt thoi và chỉ đóng gói sẵn để bán lẻ nhập khẩu 63080000 Xem mặt hàng →
Chăn và chăn du lịch nhập khẩu 63014090 Xem mặt hàng →
Chỉ khâu làm từ bông nhập khẩu 52041900 Xem mặt hàng →
Chỉ khâu từ sợi filament nhân tạo nhập khẩu 54011090 Xem mặt hàng →
Chỉ khâu từ xơ staple nhân tạo nhập khẩu 55081090 Xem mặt hàng →
Cà vạt, nơ con bướm và cravat nhập khẩu 62151090 Xem mặt hàng →
Các mặt hàng dệt hoàn thiện khác, mẫu cắt may nhập khẩu 63079080 Xem mặt hàng →
Da chim có lông vũ; lông vũ, lông tơ chế biến nhập khẩu 67010000 Xem mặt hàng →
Dây xe, dây thừng, dây cáp, dây tết bện nhập khẩu 56079090 Xem mặt hàng →
Dải tết bện, tua, ngù trang trí nhập khẩu 58089090 Xem mặt hàng →
Gai dầu thật, gia công thô hoặc chưa kéo sợi nhập khẩu 53029000 Xem mặt hàng →
Giày dép có mũ giày bằng da thuộc nhập khẩu 64039990 Xem mặt hàng →
Giày dép có mũ giày bằng vật liệu dệt nhập khẩu 64041990 Xem mặt hàng →
Giày dép khác nhập khẩu 64051000 Xem mặt hàng →
Giày dép khác, đế ngoài và mũ giày bằng cao su/plastic nhập khẩu 64029990 Xem mặt hàng →
Giày dép không thấm nước, đế/mũ bằng cao su/plastic nhập khẩu 64019990 Xem mặt hàng →
Găng tay dệt kim nhập khẩu 61161090 Xem mặt hàng →
Găng tay dệt thoi nhập khẩu 62160099 Xem mặt hàng →
Hoa, lá, quả nhân tạo và sản phẩm từ đó nhập khẩu 67021000 Xem mặt hàng →
Hàng thêu dạng mảnh, dải, mô-típ nhập khẩu 58109200 Xem mặt hàng →
Khăn choàng, khăn quàng cổ, mạng che nhập khẩu 62141090 Xem mặt hàng →
Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ nhập khẩu 62132090 Xem mặt hàng →
Kén tằm thích hợp để ươm tơ nhập khẩu 50010000 Xem mặt hàng →
Lanh, gia công thô hoặc chưa kéo sợi nhập khẩu 53013000 Xem mặt hàng →
Lông cừu chưa chải thô hoặc chải kỹ nhập khẩu 51013000 Xem mặt hàng →
Lông cừu/lông động vật đã chải thô hoặc chải kỹ nhập khẩu 51052900 Xem mặt hàng →
Lưới mắt gút, lưới đánh cá bằng vật liệu dệt nhập khẩu 56081990 Xem mặt hàng →
Màn che, rèm cửa, diềm màn/giường nhập khẩu 63031200 Xem mặt hàng →
Mũ khác nhập khẩu 65069990 Xem mặt hàng →
Mũ tết hoặc ghép từ dải vật liệu bất kỳ nhập khẩu 65040000 Xem mặt hàng →
Mũ từ vật liệu dệt kim/móc, ren, nỉ hoặc vải dệt nhập khẩu 65050090 Xem mặt hàng →
Mền xơ dệt và sản phẩm từ mền xơ nhập khẩu 56012100 Xem mặt hàng →
Nhãn, phù hiệu bằng vật liệu dệt nhập khẩu 58079090 Xem mặt hàng →
Nỉ (phớt) nhập khẩu 56029000 Xem mặt hàng →
Phôi mũ hình chỏm, dạng ống/đĩa, lưới mũ nhập khẩu 65010000 Xem mặt hàng →
Phôi mũ tết hoặc ghép từ dải nhập khẩu 65020000 Xem mặt hàng →
Phế liệu bông nhập khẩu 52029900 Xem mặt hàng →
Phế liệu tơ tằm nhập khẩu 50030000 Xem mặt hàng →
Phế liệu xơ nhân tạo nhập khẩu 55051000 Xem mặt hàng →
Phụ kiện may mặc dệt kim khác, chi tiết dệt kim của quần áo nhập khẩu 61179000 Xem mặt hàng →
Phụ kiện may mặc dệt thoi khác, chi tiết quần áo/phụ kiện nhập khẩu 62171090 Xem mặt hàng →
Quần lót, áo ngủ, pyjama dệt kim nam/trẻ em trai nhập khẩu 61071200 Xem mặt hàng →
Quần tất, bít tất, vớ dệt kim nhập khẩu 61159500 Xem mặt hàng →
Quần áo dệt kim khác nhập khẩu 61143090 Xem mặt hàng →
Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em nhập khẩu 62092090 Xem mặt hàng →
Quần áo may từ vải dệt kim tráng phủ nhập khẩu 61130040 Xem mặt hàng →
Quần áo may từ vải tráng phủ/không dệt nhập khẩu 62101090 Xem mặt hàng →
Quần áo trẻ em dệt kim nhập khẩu 61112000 Xem mặt hàng →
Quần áo và sản phẩm dệt may đã qua sử dụng nhập khẩu 63090000 Xem mặt hàng →
Sản phẩm dệt chần ghép lớp đệm nhập khẩu 58110090 Xem mặt hàng →
Sản phẩm dệt dùng cho mục đích kỹ thuật nhập khẩu 59119090 Xem mặt hàng →
Sản phẩm không dệt nhập khẩu 56039400 Xem mặt hàng →
Sản phẩm trang trí nội thất khác nhập khẩu 63049190 Xem mặt hàng →
Sản phẩm từ sợi/dải, dây xe, dây thừng khác nhập khẩu 56090000 Xem mặt hàng →
Sợi bông (tỷ trọng bông <85%), chưa đóng gói bán lẻ nhập khẩu 52062300 Xem mặt hàng →
Sợi bông (tỷ trọng bông ≥85%), chưa đóng gói bán lẻ nhập khẩu 52052200 Xem mặt hàng →
Sợi bông đã đóng gói bán lẻ nhập khẩu 52079000 Xem mặt hàng →
Sợi bọc, sợi sơnin (chenille), sợi vòng nhập khẩu 56060000 Xem mặt hàng →
Sợi cao su/sợi dệt bọc cao su; sợi/dải tẩm cao su hoặc plastic nhập khẩu 56041000 Xem mặt hàng →
Sợi dệt gốc thực vật khác; sợi giấy nhập khẩu 53089010 Xem mặt hàng →
Sợi dệt, dải, bấc dệt cho đèn/bếp ga/bật lửa nhập khẩu 59080010 Xem mặt hàng →
Sợi filament nhân tạo đóng gói bán lẻ nhập khẩu 54060000 Xem mặt hàng →
Sợi filament tái tạo (trừ chỉ khâu) nhập khẩu 54034190 Xem mặt hàng →
Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu) nhập khẩu 54023390 Xem mặt hàng →
Sợi kim tuyến, sợi nhũ kim nhập khẩu 56050000 Xem mặt hàng →
Sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, chưa đóng gói bán lẻ nhập khẩu 50050000 Xem mặt hàng →
Sợi lanh nhập khẩu 53061000 Xem mặt hàng →
Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói bán lẻ nhập khẩu 51071000 Xem mặt hàng →
Sợi len lông cừu chải thô, chưa đóng gói bán lẻ nhập khẩu 51061000 Xem mặt hàng →
Sợi len lông cừu/lông động vật, đã đóng gói bán lẻ nhập khẩu 51099000 Xem mặt hàng →
Sợi tơ tằm chưa đóng gói bán lẻ nhập khẩu 50040000 Xem mặt hàng →
Sợi từ lông động vật loại mịn, chưa đóng gói bán lẻ nhập khẩu 51082000 Xem mặt hàng →
Sợi từ xơ staple nhân tạo đóng gói bán lẻ nhập khẩu 55111010 Xem mặt hàng →
Sợi từ xơ staple tái tạo (trừ chỉ khâu) nhập khẩu 55101100 Xem mặt hàng →
Sợi từ xơ staple tổng hợp (trừ chỉ khâu) nhập khẩu 55096900 Xem mặt hàng →
Sợi đay hoặc sợi dệt libe khác nhập khẩu 53072000 Xem mặt hàng →
Sợi đơn filament tái tạo, dải dệt tái tạo nhập khẩu 54050000 Xem mặt hàng →
Sợi đơn filament tổng hợp, dải dệt tổng hợp nhập khẩu 54041900 Xem mặt hàng →
Thảm bằng nỉ (phớt), không chần nhập khẩu 57049000 Xem mặt hàng →
Thảm dệt chần nhập khẩu 57033990 Xem mặt hàng →
Thảm dệt thoi (không chần) nhập khẩu 57024290 Xem mặt hàng →
Thảm dệt thắt gút nhập khẩu 57019099 Xem mặt hàng →
Thảm trang trí dệt tay, thêu tay nhập khẩu 58050090 Xem mặt hàng →
Thảm và hàng dệt trải sàn khác nhập khẩu 57050099 Xem mặt hàng →
Tóc giả, râu, lông mi giả, tóc độn nhập khẩu 67041900 Xem mặt hàng →
Tóc người đã chuẩn bị để làm tóc giả nhập khẩu 67030000 Xem mặt hàng →
Tô (dây) filament tái tạo nhập khẩu 55021000 Xem mặt hàng →
Tô (dây) filament tổng hợp nhập khẩu 55012000 Xem mặt hàng →
Tơ tằm sống (chưa xe) nhập khẩu 50020000 Xem mặt hàng →
Tấm vải chống thấm, tấm che nắng, lều, buồm, đồ cắm trại nhập khẩu 63062200 Xem mặt hàng →
Váy lót, quần xi líp, áo ngủ dệt kim nữ/trẻ em gái nhập khẩu 61082200 Xem mặt hàng →
Vải dệt cao su hoá nhập khẩu 59061000 Xem mặt hàng →
Vải dệt khăn bông (terry), vải tạo cụm sợi (tufted) nhập khẩu 58023020 Xem mặt hàng →
Vải dệt kim khác nhập khẩu 60062200 Xem mặt hàng →
Vải dệt kim khổ hẹp khác nhập khẩu 60033000 Xem mặt hàng →
Vải dệt kim khổ hẹp, có sợi đàn hồi nhập khẩu 60024000 Xem mặt hàng →
Vải dệt kim khổ rộng, có sợi đàn hồi nhập khẩu 60041010 Xem mặt hàng →
Vải dệt kim sợi dọc (kể cả máy raschel) nhập khẩu 60053790 Xem mặt hàng →
Vải dệt phủ keo/hồ tinh bột (bọc sách) nhập khẩu 59019090 Xem mặt hàng →
Vải dệt thoi có tuyết, vải sơnin (chenille) nhập khẩu 58013610 Xem mặt hàng →
Vải dệt thoi khác từ bông nhập khẩu 52121300 Xem mặt hàng →
Vải dệt thoi khổ hẹp; vải khổ hẹp sợi dọc dán keo nhập khẩu 58062090 Xem mặt hàng →
Vải dệt thoi kiểu xoắn (gauze) nhập khẩu 58030090 Xem mặt hàng →
Vải dệt thoi pha xơ staple tổng hợp (nhẹ) nhập khẩu 55132900 Xem mặt hàng →
Vải dệt thoi pha xơ staple tổng hợp (nặng) nhập khẩu 55144900 Xem mặt hàng →
Vải dệt thoi từ bông <85% pha sợi, nhẹ (≤200g/m²) nhập khẩu 52103900 Xem mặt hàng →
Vải dệt thoi từ bông <85% pha sợi, nặng (>200g/m²) nhập khẩu 52113900 Xem mặt hàng →
Vải dệt thoi từ bông ≥85%, nhẹ (≤200g/m²) nhập khẩu 52084900 Xem mặt hàng →
Vải dệt thoi từ bông ≥85%, nặng (>200g/m²) nhập khẩu 52093900 Xem mặt hàng →
Vải dệt thoi từ lông động vật loại thô hoặc lông đuôi, bờm ngựa nhập khẩu 51130000 Xem mặt hàng →
Vải dệt thoi từ sợi filament tái tạo nhập khẩu 54082200 Xem mặt hàng →
Vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp nhập khẩu 54075200 Xem mặt hàng →
Vải dệt thoi từ sợi kim tuyến nhập khẩu 58090000 Xem mặt hàng →
Vải dệt thoi từ sợi lanh nhập khẩu 53091900 Xem mặt hàng →
Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu/lông mịn chải kỹ nhập khẩu 51121190 Xem mặt hàng →
Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu/lông mịn chải thô nhập khẩu 51113000 Xem mặt hàng →
Vải dệt thoi từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm nhập khẩu 50079090 Xem mặt hàng →
Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo nhập khẩu 55161200 Xem mặt hàng →
Vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp (≥85%) nhập khẩu 55121900 Xem mặt hàng →
Vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp khác nhập khẩu 55151900 Xem mặt hàng →
Vải dệt thoi từ xơ thực vật khác hoặc sợi giấy nhập khẩu 53110090 Xem mặt hàng →
Vải dệt thoi từ đay hoặc sợi dệt libe khác nhập khẩu 53109000 Xem mặt hàng →
Vải dệt tráng/phủ/thấm tẩm khác nhập khẩu 59070090 Xem mặt hàng →
Vải dệt tẩm/tráng/phủ plastic nhập khẩu 59032000 Xem mặt hàng →
Vải mành làm lốp từ sợi bền cao nhập khẩu 59021019 Xem mặt hàng →
Vải nỉ, vải lông cao dệt kim nhập khẩu 60011000 Xem mặt hàng →
Vải sơn lót sàn, tấm phủ sàn nhập khẩu 59049000 Xem mặt hàng →
Vải tuyn, vải lưới khác; ren dạng mảnh, dải, mô-típ nhập khẩu 58041099 Xem mặt hàng →
Vải vụn, dây xe, chão bện, thừng cáp đã qua sử dụng/phế liệu nhập khẩu 63109010 Xem mặt hàng →
Vật liệu phủ tường bằng vật liệu dệt nhập khẩu 59050090 Xem mặt hàng →
Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường/bàn, khăn tắm/nhà bếp nhập khẩu 63022900 Xem mặt hàng →
Xu chiêng, gen, áo nịt ngực, dây đeo quần, nịt tất nhập khẩu 62121099 Xem mặt hàng →
Xơ dừa, xơ chuối abaca, gai ramie và xơ thực vật khác nhập khẩu 53050090 Xem mặt hàng →
Xơ staple tái tạo chưa chải nhập khẩu 55041000 Xem mặt hàng →
Xơ staple tái tạo đã chải nhập khẩu 55070000 Xem mặt hàng →
Xơ staple tổng hợp chưa chải nhập khẩu 55032090 Xem mặt hàng →
Xơ staple tổng hợp đã chải nhập khẩu 55062000 Xem mặt hàng →
Áo ba lỗ, áo lót, quần lót, áo ngủ dệt thoi nam/trẻ em trai nhập khẩu 62079990 Xem mặt hàng →
Áo ba lỗ, áo lót, váy lót, áo ngủ dệt thoi nữ/trẻ em gái nhập khẩu 62089290 Xem mặt hàng →
Áo blouse, sơ mi dệt kim nữ/trẻ em gái nhập khẩu 61062000 Xem mặt hàng →
Áo blouse, sơ mi dệt thoi nữ/trẻ em gái nhập khẩu 62064000 Xem mặt hàng →
Áo khoác dài, áo gió dệt kim nam/trẻ em trai nhập khẩu 61013000 Xem mặt hàng →
Áo khoác dài, áo gió dệt kim nữ/trẻ em gái nhập khẩu 61023000 Xem mặt hàng →
Áo khoác ngoài, áo gió dệt thoi nam/trẻ em trai nhập khẩu 62014090 Xem mặt hàng →
Áo khoác ngoài, áo gió dệt thoi nữ/trẻ em gái nhập khẩu 62024010 Xem mặt hàng →
Áo len, áo chui đầu, cardigan, gi-lê dệt kim nhập khẩu 61102000 Xem mặt hàng →
Áo phông, áo ba lỗ, áo lót dệt kim nhập khẩu 61091010 Xem mặt hàng →
Áo sơ mi dệt kim nam/trẻ em trai nhập khẩu 61052010 Xem mặt hàng →
Áo sơ mi dệt thoi nam/trẻ em trai nhập khẩu 62052090 Xem mặt hàng →
Ô và dù che nhập khẩu 66019900 Xem mặt hàng →
Đay và xơ dệt libe khác, chưa kéo sợi nhập khẩu 53031000 Xem mặt hàng →
Ống dẫn, ống mềm dệt nhập khẩu 59090090 Xem mặt hàng →

Vật liệu xây dựng, kim loại, gốm sứ, thuỷ tinh (191 mặt hàng đã ghi nhận)

Ngoài nội dung chung, nhãn của nhóm này cần thêm:

  • Thành phần, chất liệu
  • Thông số kỹ thuật (kích thước, tải trọng, độ bền, quy cách)
  • Hướng dẫn sử dụng/lắp đặt (nếu có)

Ví dụ thực tế đã ghi nhận trong hệ thống:

Mô tả hàng hoá thực tế: Gang thỏi và gang kính nhập khẩu (mã HS 72015000)
Gang thỏi và gang kính nhập khẩu
72015000
Mô tả hàng hoá thực tế: Bán thành phẩm sắt thép không hợp kim nhập khẩu (mã HS 72072029)
Bán thành phẩm sắt thép không hợp kim nhập khẩu
72072029
Mô tả hàng hoá thực tế: Fero hợp kim nhập khẩu (mã HS 72022100)
Fero hợp kim nhập khẩu
72022100
Mô tả hàng hoá thực tế: Thép hợp kim khác dạng thỏi/bán thành phẩm nhập khẩu (mã HS 72249000)
Thép hợp kim khác dạng thỏi/bán thành phẩm nhập khẩu
72249000
Mô tả hàng hoá thực tế: Hạt và bột gang/sắt thép nhập khẩu (mã HS 72052900)
Hạt và bột gang/sắt thép nhập khẩu
72052900
Xem đầy đủ 191 mặt hàng nhóm này →
Mặt hàngMã HS
Amiăng gia công; hỗn hợp và sản phẩm từ amiăng nhập khẩu 68129990 Xem mặt hàng →
Antimon và sản phẩm bằng antimon nhập khẩu 81101000 Xem mặt hàng →
Beri, crom, gecmani, vanadi, gali, hafini, indi, niobi, reni, tali nhập khẩu 81129900 Xem mặt hàng →
Bismut và sản phẩm bằng bismut nhập khẩu 81069090 Xem mặt hàng →
Biển chỉ dẫn, biển tên, biển địa chỉ, ký hiệu bằng kim loại nhập khẩu 83100000 Xem mặt hàng →
Bán thành phẩm sắt thép không hợp kim nhập khẩu 72072029 Xem mặt hàng →
Bình chứa khí nén/hoá lỏng bằng nhôm nhập khẩu 76130000 Xem mặt hàng →
Bình chứa khí nén/hoá lỏng bằng sắt/thép nhập khẩu 73110027 Xem mặt hàng →
Bình, chai, lọ, hũ bằng thuỷ tinh dùng đóng gói nhập khẩu 70109099 Xem mặt hàng →
Bếp, lò sưởi, bếp nấu dùng nhiên liệu nhập khẩu 73211990 Xem mặt hàng →
Bể, thùng chứa bằng nhôm (trên 300l) nhập khẩu 76110000 Xem mặt hàng →
Bộ dụng cụ tổng hợp (2 nhóm trở lên 8202-8205) đóng bộ bán lẻ nhập khẩu 82060000 Xem mặt hàng →
Bộ tản nhiệt, lò sưởi không khí nóng bằng sắt/thép nhập khẩu 73221900 Xem mặt hàng →
Bộ đồ ăn, đồ bếp bằng gốm (không phải sứ) nhập khẩu 69120000 Xem mặt hàng →
Bộ đồ ăn, đồ bếp bằng sứ nhập khẩu 69111000 Xem mặt hàng →
Bộ đồ ăn, đồ dùng nhà bếp bằng sắt/thép nhập khẩu 73239310 Xem mặt hàng →
Bột và vảy nhôm nhập khẩu 76031000 Xem mặt hàng →
Bột và vảy đồng nhập khẩu 74061000 Xem mặt hàng →
Bột đá mài, hạt mài trên nền vật liệu dệt/giấy nhập khẩu 68052000 Xem mặt hàng →
Bột, vảy niken nhập khẩu 75040000 Xem mặt hàng →
Bụi kẽm, bột, vảy kẽm nhập khẩu 79039000 Xem mặt hàng →
Chi tiết dụng cụ bằng gốm kim loại chưa lắp ráp nhập khẩu 82090000 Xem mặt hàng →
Chi tiết ghép nối cho cặp/hồ sơ, kẹp giấy, ghim dập bằng kim loại nhập khẩu 83059010 Xem mặt hàng →
Chuông, tượng trang trí, khung ảnh, gương bằng kim loại nhập khẩu 83062990 Xem mặt hàng →
Chì chưa gia công nhập khẩu 78011000 Xem mặt hàng →
Chậu rửa, bồn tắm, thiết bị vệ sinh bằng gốm sứ nhập khẩu 69101000 Xem mặt hàng →
Cưa tay và lưỡi cưa các loại nhập khẩu 82022000 Xem mặt hàng →
Cọc ván thép; thép góc, khuôn, hình đã hàn nhập khẩu 73011000 Xem mặt hàng →
Cờ lê, mỏ lết vặn bằng tay nhập khẩu 82041100 Xem mặt hàng →
Dao có lưỡi cắt (trừ dao máy nhóm 8208) và lưỡi dao nhập khẩu 82119390 Xem mặt hàng →
Dao cạo và lưỡi dao cạo nhập khẩu 82122090 Xem mặt hàng →
Dao, lưỡi cắt dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí nhập khẩu 82081000 Xem mặt hàng →
Dây bện, cáp bằng nhôm nhập khẩu 76149090 Xem mặt hàng →
Dây bện, cáp bằng sắt/thép nhập khẩu 73121099 Xem mặt hàng →
Dây bện, cáp bằng đồng nhập khẩu 74130019 Xem mặt hàng →
Dây nhôm nhập khẩu 76052990 Xem mặt hàng →
Dây thép gai; dây thép bện làm hàng rào nhập khẩu 73130000 Xem mặt hàng →
Dây thép hợp kim khác nhập khẩu 72299099 Xem mặt hàng →
Dây thép không gỉ nhập khẩu 72230090 Xem mặt hàng →
Dây thép không hợp kim nhập khẩu 72171039 Xem mặt hàng →
Dây đồng nhập khẩu 74081990 Xem mặt hàng →
Dây, que hàn bọc kim loại/carbide dùng để hàn nhập khẩu 83113099 Xem mặt hàng →
Dụng cụ cầm tay khác (búa, đục, tuốc nơ vít, mỏ cặp...) nhập khẩu 82054000 Xem mặt hàng →
Dụng cụ cầm tay nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp (mai, cuốc, rìu, kéo tỉa) nhập khẩu 82015000 Xem mặt hàng →
Dụng cụ thay đổi được dùng cho máy công cụ (mũi khoan, dao phay, khuôn kéo...) nhập khẩu 82073000 Xem mặt hàng →
Fero hợp kim nhập khẩu 72022100 Xem mặt hàng →
Gang thỏi và gang kính nhập khẩu 72015000 Xem mặt hàng →
Giá, khung, phụ kiện kim loại cho nội thất/cửa/cầu thang, bản lề, bánh xe đẩy nhập khẩu 83024999 Xem mặt hàng →
Giũa, kìm, kẹp, nhíp, dụng cụ cắt kim loại cầm tay nhập khẩu 82032000 Xem mặt hàng →
Gương thuỷ tinh nhập khẩu 70091000 Xem mặt hàng →
Gạch lát, khối thuỷ tinh xây dựng nhập khẩu 70169000 Xem mặt hàng →
Gạch xây dựng, gạch lát nền, ngói lợp bằng gốm nhập khẩu 69049000 Xem mặt hàng →
Gạch, khối, tấm lát chịu lửa nhập khẩu 69022000 Xem mặt hàng →
Gạch, tấm lát nền/lát tường bằng gốm nhập khẩu 69072193 Xem mặt hàng →
Gạch, tấm, khối cách nhiệt bằng bột đá silic hoá thạch nhập khẩu 69010000 Xem mặt hàng →
Gốm kim loại (cermet) và sản phẩm nhập khẩu 81130000 Xem mặt hàng →
Hạt thuỷ tinh, ngọc trai giả, mắt giả bằng thuỷ tinh nhập khẩu 70181090 Xem mặt hàng →
Hạt và bột gang/sắt thép nhập khẩu 72052900 Xem mặt hàng →
Hợp kim trung gian đồng (master alloy) nhập khẩu 74050000 Xem mặt hàng →
Khoá móc, ổ khoá, chìa khoá bằng kim loại cơ bản nhập khẩu 83016000 Xem mặt hàng →
Kim khâu, kim đan, dùi bằng sắt/thép nhập khẩu 73199090 Xem mặt hàng →
Kéo, kéo thợ may và lưỡi kéo nhập khẩu 82130000 Xem mặt hàng →
Két sắt, hòm/tủ đựng tiền, chứng từ bọc thép nhập khẩu 83030000 Xem mặt hàng →
Kính an toàn (kính cường lực, kính nhiều lớp) nhập khẩu 70071990 Xem mặt hàng →
Kính nhiều lớp cách nhiệt (kính hộp) nhập khẩu 70080000 Xem mặt hàng →
Kính nổi, kính mài/đánh bóng bề mặt dạng tấm nhập khẩu 70051090 Xem mặt hàng →
Kính quang học, đồ thuỷ tinh tín hiệu nhập khẩu 70140090 Xem mặt hàng →
Kính đã uốn cong, gia công cạnh (thuộc 7003-7005) nhập khẩu 70060090 Xem mặt hàng →
Kính đồng hồ, kính mắt kính bằng thuỷ tinh nhập khẩu 70159010 Xem mặt hàng →
Kẽm chưa gia công nhập khẩu 79012000 Xem mặt hàng →
Kết cấu và bộ phận kết cấu bằng nhôm nhập khẩu 76109099 Xem mặt hàng →
Kết cấu và bộ phận kết cấu bằng sắt/thép nhập khẩu 73089099 Xem mặt hàng →
Lá mỏng đồng nhập khẩu 74101200 Xem mặt hàng →
Lá nhôm mỏng (không quá 0,2mm) nhập khẩu 76072099 Xem mặt hàng →
Lò xo và lá lò xo bằng sắt/thép nhập khẩu 73202090 Xem mặt hàng →
Magie và sản phẩm bằng magie nhập khẩu 81049000 Xem mặt hàng →
Mangan matte, coban và sản phẩm bằng coban nhập khẩu 81059000 Xem mặt hàng →
Mangan và sản phẩm bằng mangan nhập khẩu 81110090 Xem mặt hàng →
Mica gia công và sản phẩm bằng mica nhập khẩu 68149000 Xem mặt hàng →
Molypden và sản phẩm bằng molypden nhập khẩu 81029600 Xem mặt hàng →
Móc cài, khoá thắt lưng, khoen, đinh tán, hạt trang trí kim loại nhập khẩu 83089090 Xem mặt hàng →
Neo, móc neo bằng sắt/thép nhập khẩu 73160000 Xem mặt hàng →
Ngói lợp mái, mũ ống khói bằng gốm nhập khẩu 69059000 Xem mặt hàng →
Nhôm chưa gia công nhập khẩu 76012000 Xem mặt hàng →
Niken chưa gia công nhập khẩu 75021000 Xem mặt hàng →
Nút chai, nắp đậy, nút thùng bằng kim loại nhập khẩu 83099099 Xem mặt hàng →
Phế liệu và mảnh vụn nhôm nhập khẩu 76020000 Xem mặt hàng →
Phế liệu và mảnh vụn đồng nhập khẩu 74040000 Xem mặt hàng →
Phế liệu, mảnh vụn chì nhập khẩu 78020000 Xem mặt hàng →
Phế liệu, mảnh vụn kẽm nhập khẩu 79020000 Xem mặt hàng →
Phế liệu, mảnh vụn niken nhập khẩu 75030000 Xem mặt hàng →
Phế liệu, mảnh vụn thiếc nhập khẩu 80020000 Xem mặt hàng →
Phế liệu, phế thải sắt thép nhập khẩu 72044900 Xem mặt hàng →
Phụ kiện ghép nối ống bằng sắt/thép nhập khẩu 73072910 Xem mặt hàng →
Phụ kiện ống nối bằng nhôm nhập khẩu 76090000 Xem mặt hàng →
Phụ kiện ống nối bằng đồng nhập khẩu 74122091 Xem mặt hàng →
Sản phẩm bằng nhựa đường hoặc vật liệu tương tự nhập khẩu 68079090 Xem mặt hàng →
Sản phẩm bằng thạch cao nhập khẩu 68091100 Xem mặt hàng →
Sản phẩm bằng xi măng amiăng, xenlulô amiăng nhập khẩu 68118290 Xem mặt hàng →
Sản phẩm bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo nhập khẩu 68109900 Xem mặt hàng →
Sản phẩm gốm chịu lửa khác nhập khẩu 69032000 Xem mặt hàng →
Sản phẩm gốm dùng phòng thí nghiệm, hoá chất, nông nghiệp nhập khẩu 69091900 Xem mặt hàng →
Sản phẩm khác bằng chì nhập khẩu 78060090 Xem mặt hàng →
Sản phẩm khác bằng gốm nhập khẩu 69149000 Xem mặt hàng →
Sản phẩm khác bằng kẽm nhập khẩu 79070099 Xem mặt hàng →
Sản phẩm khác bằng nhôm nhập khẩu 76169990 Xem mặt hàng →
Sản phẩm khác bằng niken nhập khẩu 75089090 Xem mặt hàng →
Sản phẩm khác bằng sắt/thép nhập khẩu 73269099 Xem mặt hàng →
Sản phẩm khác bằng thiếc nhập khẩu 80070099 Xem mặt hàng →
Sản phẩm khác bằng thuỷ tinh nhập khẩu 70200090 Xem mặt hàng →
Sản phẩm khác bằng đá hoặc vật liệu khoáng khác nhập khẩu 68151990 Xem mặt hàng →
Sản phẩm khác bằng đồng nhập khẩu 74198090 Xem mặt hàng →
Sản phẩm đúc khác bằng sắt/thép nhập khẩu 73259990 Xem mặt hàng →
Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi/dạng thô nhập khẩu 72069000 Xem mặt hàng →
Sợi thuỷ tinh và sản phẩm bằng sợi thuỷ tinh nhập khẩu 70199090 Xem mặt hàng →
Tantan và sản phẩm bằng tantan nhập khẩu 81039900 Xem mặt hàng →
Thanh thép không hợp kim (rèn/cán nóng) nhập khẩu 72149119 Xem mặt hàng →
Thanh thép không hợp kim khác nhập khẩu 72159091 Xem mặt hàng →
Thanh và thép hình không gỉ nhập khẩu 72221900 Xem mặt hàng →
Thanh, que và hình nhôm nhập khẩu 76042990 Xem mặt hàng →
Thanh, que và hình đồng nhập khẩu 74072100 Xem mặt hàng →
Thanh, que, hình, dây kẽm nhập khẩu 79040000 Xem mặt hàng →
Thanh, que, hình, dây niken nhập khẩu 75051200 Xem mặt hàng →
Thanh, que, hình, dây thiếc nhập khẩu 80030090 Xem mặt hàng →
Thanh/thép hình/dây hợp kim khác nhập khẩu 72283090 Xem mặt hàng →
Thiếc chưa gia công nhập khẩu 80011000 Xem mặt hàng →
Thiết bị vệ sinh bằng sắt/thép nhập khẩu 73249099 Xem mặt hàng →
Thuỷ tinh dạng bi, thanh, ống chưa gia công nhập khẩu 70023990 Xem mặt hàng →
Thuỷ tinh kéo/thổi dạng tấm nhập khẩu 70049090 Xem mặt hàng →
Thuỷ tinh vụn, mảnh vỡ, khối thuỷ tinh chưa gia công nhập khẩu 70010000 Xem mặt hàng →
Thuỷ tinh đúc/cán dạng tấm nhập khẩu 70031210 Xem mặt hàng →
Thép cuộn cán nguội không hợp kim khổ rộng nhập khẩu 72092610 Xem mặt hàng →
Thép cuộn cán nóng không hợp kim khổ rộng nhập khẩu 72085200 Xem mặt hàng →
Thép cuộn cán nóng/nguội không hợp kim khổ hẹp nhập khẩu 72111417 Xem mặt hàng →
Thép cuộn mạ phủ không hợp kim khổ hẹp nhập khẩu 72123013 Xem mặt hàng →
Thép cây cuộn (dây cuộn) không hợp kim nhập khẩu 72139990 Xem mặt hàng →
Thép cây cuộn hợp kim khác nhập khẩu 72279010 Xem mặt hàng →
Thép cây cuộn không gỉ nhập khẩu 72210000 Xem mặt hàng →
Thép hình không hợp kim nhập khẩu 72169900 Xem mặt hàng →
Thép hợp kim khác cán phẳng khổ hẹp nhập khẩu 72269190 Xem mặt hàng →
Thép hợp kim khác cán phẳng khổ rộng nhập khẩu 72254090 Xem mặt hàng →
Thép hợp kim khác dạng thỏi/bán thành phẩm nhập khẩu 72249000 Xem mặt hàng →
Thép không gỉ cán phẳng khổ hẹp nhập khẩu 72202010 Xem mặt hàng →
Thép không gỉ cán phẳng khổ rộng nhập khẩu 72193400 Xem mặt hàng →
Thép không gỉ dạng thỏi/bán thành phẩm nhập khẩu 72189900 Xem mặt hàng →
Thép tấm/cuộn mạ phủ không hợp kim khổ rộng nhập khẩu 72104917 Xem mặt hàng →
Thìa, dĩa, muôi, dao ăn, đồ dùng nhà bếp/bộ đồ ăn nhập khẩu 82159900 Xem mặt hàng →
Thùng, bể chứa bằng sắt/thép (trên 300l) nhập khẩu 73090099 Xem mặt hàng →
Thùng, hộp, can bằng nhôm (không quá 300l) nhập khẩu 76129090 Xem mặt hàng →
Thùng, hộp, can bằng sắt/thép (không quá 300l) nhập khẩu 73102999 Xem mặt hàng →
Titan và sản phẩm bằng titan nhập khẩu 81089000 Xem mặt hàng →
Tượng nhỏ, đồ trang trí bằng gốm sứ nhập khẩu 69139090 Xem mặt hàng →
Tấm, lá, băng, dải kẽm nhập khẩu 79050090 Xem mặt hàng →
Tấm, lá, băng, dải niken nhập khẩu 75061000 Xem mặt hàng →
Tấm, lá, băng, dải, bột, vảy chì nhập khẩu 78041900 Xem mặt hàng →
Tấm, lá, dải nhôm (dày trên 0,2mm) nhập khẩu 76061290 Xem mặt hàng →
Tấm, lá, dải đồng nhập khẩu 74092100 Xem mặt hàng →
Tấm/phiến bằng xơ thực vật kết dính xi măng/thạch cao nhập khẩu 68080099 Xem mặt hàng →
Tủ đựng hồ sơ, khay giấy tờ, đồ dùng văn phòng bằng kim loại nhập khẩu 83040099 Xem mặt hàng →
Vonfram và sản phẩm bằng vonfram nhập khẩu 81019990 Xem mặt hàng →
Vít, bulông, đai ốc, đinh tán bằng sắt/thép nhập khẩu 73182200 Xem mặt hàng →
Vải, lưới, hàng rào lưới bằng dây sắt/thép nhập khẩu 73144900 Xem mặt hàng →
Vật liệu ma sát và sản phẩm từ vật liệu đó nhập khẩu 68138900 Xem mặt hàng →
Vật liệu đường ray bằng sắt/thép nhập khẩu 73029090 Xem mặt hàng →
Vỏ đèn, ống thuỷ tinh dùng cho đèn điện, ống điện tử nhập khẩu 70111090 Xem mặt hàng →
Xích và bộ phận xích bằng sắt/thép nhập khẩu 73151110 Xem mặt hàng →
Xỉ khoáng, len đá, len xỉ, len bazan nhập khẩu 68061000 Xem mặt hàng →
Zirconi và sản phẩm bằng zirconi nhập khẩu 81099900 Xem mặt hàng →
Đinh, vít, bulông, đai ốc bằng đồng nhập khẩu 74152100 Xem mặt hàng →
Đinh, đinh bấm, ghim dập bằng sắt/thép nhập khẩu 73170090 Xem mặt hàng →
Đá khối lát đường, đá diềm, phiến đá lát đường nhập khẩu 68010000 Xem mặt hàng →
Đá mài, bánh mài và sản phẩm tương tự nhập khẩu 68042200 Xem mặt hàng →
Đá phiến và sản phẩm bằng đá phiến nhập khẩu 68030000 Xem mặt hàng →
Đá xây dựng/đá trang trí đã gia công nhập khẩu 68029310 Xem mặt hàng →
Đồ dao kéo khác (tông đơ, dao pha thịt, bộ dụng cụ cắt móng...) nhập khẩu 82141000 Xem mặt hàng →
Đồ dùng cơ khí cầm tay chế biến/phục vụ đồ ăn, đồ uống nhập khẩu 82100000 Xem mặt hàng →
Đồ gia dụng, vệ sinh bằng nhôm nhập khẩu 76151090 Xem mặt hàng →
Đồ gia dụng, vệ sinh bằng đồng nhập khẩu 74182000 Xem mặt hàng →
Đồ thuỷ tinh dùng bàn ăn, nhà bếp, trang trí nội thất nhập khẩu 70139900 Xem mặt hàng →
Đồ thuỷ tinh phòng thí nghiệm, y tế, dược phẩm nhập khẩu 70179000 Xem mặt hàng →
Đồng chưa tinh luyện; anot đồng nhập khẩu 74020090 Xem mặt hàng →
Đồng tinh luyện và hợp kim đồng chưa gia công nhập khẩu 74031100 Xem mặt hàng →
Ống dẫn, máng dẫn, ống lót bằng gốm nhập khẩu 69060000 Xem mặt hàng →
Ống dễ uốn (ống mềm) bằng kim loại cơ bản nhập khẩu 83071000 Xem mặt hàng →
Ống, ống dẫn bằng gang nhập khẩu 73030019 Xem mặt hàng →
Ống, ống dẫn bằng nhôm nhập khẩu 76082000 Xem mặt hàng →
Ống, ống dẫn bằng đồng nhập khẩu 74111000 Xem mặt hàng →
Ống, ống dẫn hàn khác bằng sắt/thép nhập khẩu 73066190 Xem mặt hàng →
Ống, ống dẫn hàn đường kính lớn bằng sắt/thép nhập khẩu 73051100 Xem mặt hàng →
Ống, ống dẫn liền mạch bằng sắt/thép nhập khẩu 73049090 Xem mặt hàng →
Ống, ống dẫn và phụ kiện bằng niken nhập khẩu 75071200 Xem mặt hàng →

Gỗ, đồ nội thất (255 mặt hàng đã ghi nhận)

Ngoài nội dung chung, nhãn của nhóm này cần thêm:

  • Thành phần, chất liệu
  • Kích thước
  • Hướng dẫn sử dụng, bảo quản

Ví dụ thực tế đã ghi nhận trong hệ thống:

Mô tả hàng hoá thực tế: Gỗ sồi trắng xẻ sấy (Oak Lumber) nhập khẩu (mã HS 44079190)
Gỗ sồi trắng xẻ sấy (Oak Lumber) nhập khẩu
44079190
Mô tả hàng hoá thực tế: Gỗ thông xẻ sấy (Pine Wood) nhập khẩu (mã HS 44071110)
Gỗ thông xẻ sấy (Pine Wood) nhập khẩu
44071110
Mô tả hàng hoá thực tế: Gỗ tếch xẻ (Teak Wood) nhập khẩu (mã HS 44072310)
Gỗ tếch xẻ (Teak Wood) nhập khẩu
44072310
Mô tả hàng hoá thực tế: Gỗ me tây xẻ (Tamarind Wood) nhập khẩu (mã HS 44079990)
Gỗ me tây xẻ (Tamarind Wood) nhập khẩu
44079990
Mô tả hàng hoá thực tế: Gỗ chiêu liêu xẻ (Terminalia) nhập khẩu (mã HS 44079990)
Gỗ chiêu liêu xẻ (Terminalia) nhập khẩu
44079990
Xem đầy đủ 255 mặt hàng nhóm này →
Mặt hàngMã HS
Bánh gỗ nén nhập khẩu 44013200 Xem mặt hàng →
Bột gỗ nhập khẩu 44050020 Xem mặt hàng →
Củi gỗ nhập khẩu 44011200 Xem mặt hàng →
Cửa sổ bằng gỗ nhập khẩu 44181900 Xem mặt hàng →
Cửa đi (cửa gỗ) nhập khẩu 44182900 Xem mặt hàng →
Dăm gỗ nhập khẩu 44012200 Xem mặt hàng →
Dầm/xà gỗ công nghiệp nhập khẩu 44183000 Xem mặt hàng →
Dụng cụ/cán dụng cụ bằng gỗ nhập khẩu 44170090 Xem mặt hàng →
Ghế ngồi và bộ phận nhập khẩu 94019929 Xem mặt hàng →
Gỗ alder tròn (alder logs) nhập khẩu 44039990 Xem mặt hàng →
Gỗ alder ván lạng (alder veneer) nhập khẩu 44089090 Xem mặt hàng →
Gỗ alder xẻ (alder wood) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ anh đào tròn (cherry logs) nhập khẩu 44039990 Xem mặt hàng →
Gỗ anh đào ván lạng (cherry veneer) nhập khẩu 44089010 Xem mặt hàng →
Gỗ anh đào xẻ (cherry wood) nhập khẩu 44079490 Xem mặt hàng →
Gỗ bibolo tròn (lovoa trichilioides) nhập khẩu 44039990 Xem mặt hàng →
Gỗ bibolo ván lạng (lovoa trichilioides) nhập khẩu 44089010 Xem mặt hàng →
Gỗ bibolo xẻ (lovoa trichilioides) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ bilinga tròn (bilinga logs) nhập khẩu 44039990 Xem mặt hàng →
Gỗ bilinga xẻ (bilinga wood) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ bosse tròn (bosse logs) nhập khẩu 44039990 Xem mặt hàng →
Gỗ bosse xẻ (bosse wood) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ bách nhật tròn (hinoki cypress) nhập khẩu 44032290 Xem mặt hàng →
Gỗ bách nhật xẻ (hinoki cypress) nhập khẩu 44071990 Xem mặt hàng →
Gỗ bạch dương nẹp (birch molding) nhập khẩu 44092900 Xem mặt hàng →
Gỗ bạch dương tròn (birch logs) nhập khẩu 44039590 Xem mặt hàng →
Gỗ bạch dương ván lạng (birch veneer) nhập khẩu 44089010 Xem mặt hàng →
Gỗ bạch dương xẻ (birch wood) nhập khẩu 44079690 Xem mặt hàng →
Gỗ bạch đàn nẹp (eucalyptus molding) nhập khẩu 44091000 Xem mặt hàng →
Gỗ bạch đàn tròn (eucalyptus logs) nhập khẩu 44039890 Xem mặt hàng →
Gỗ bạch đàn ván lạng (eucalyptus veneer) nhập khẩu 44089090 Xem mặt hàng →
Gỗ bạch đàn xẻ (eucalyptus wood) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ bằng lăng ván lạng (lagerstroemia calyculata) nhập khẩu 44089090 Xem mặt hàng →
Gỗ bằng lăng xẻ (lagerstroemia calyculata) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ bằng lăng xẻ (lagerstroemia) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ bằng lăng xẻ nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ cao su nẹp (rubber molding) nhập khẩu 44092900 Xem mặt hàng →
Gỗ cao su tròn (rubber logs) nhập khẩu 44039990 Xem mặt hàng →
Gỗ cao su ván lạng (rubber veneer) nhập khẩu 44083920 Xem mặt hàng →
Gỗ cao su xẻ (rubber wood) nhập khẩu 44072997 Xem mặt hàng →
Gỗ chiêu liêu xẻ (terminalia) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ chò xanh xẻ (homalium caryophyllaceum) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ chò xẻ (homalium) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ căm xe tròn (xylia xylocarpa) nhập khẩu 44039990 Xem mặt hàng →
Gỗ căm xe xẻ (xylia xylocarpa) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ cẩm lai châu phi tròn (padouk) nhập khẩu 44039990 Xem mặt hàng →
Gỗ cẩm lai châu phi xẻ (padouk) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ doussie tròn (afzelia africana) nhập khẩu 44039990 Xem mặt hàng →
Gỗ doussie tròn (afzelia pachyloba) nhập khẩu 44039990 Xem mặt hàng →
Gỗ doussie tròn (afzelia) nhập khẩu 44039990 Xem mặt hàng →
Gỗ doussie xẻ (afzelia africana) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ doussie xẻ (afzelia pachyloba) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ doussie xẻ (afzelia) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ dâu tây xẻ nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ dương vàng tròn (yellow poplar) nhập khẩu 44039790 Xem mặt hàng →
Gỗ dương vàng ván lạng (yellow poplar) nhập khẩu 44089010 Xem mặt hàng →
Gỗ dương vàng xẻ (yellow poplar) nhập khẩu 44079790 Xem mặt hàng →
Gỗ dương xẻ (poplar/tulip wood) nhập khẩu 44079790 Xem mặt hàng →
Gỗ dẻ gai nẹp (beech molding) nhập khẩu 44092900 Xem mặt hàng →
Gỗ dẻ gai tròn (beech logs) nhập khẩu 44039390 Xem mặt hàng →
Gỗ dẻ gai ván lạng (beech veneer) nhập khẩu 44089010 Xem mặt hàng →
Gỗ dẻ gai xẻ (beech wood) nhập khẩu 44079290 Xem mặt hàng →
Gỗ ebiara tròn nhập khẩu 44039990 Xem mặt hàng →
Gỗ ebiara xẻ (berlinia grandiflora) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ ebiara xẻ nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ erythrophleum fordii xẻ nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ eyeck tròn (eyeck logs) nhập khẩu 44039990 Xem mặt hàng →
Gỗ eyeck xẻ (eyeck wood) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ giổi tròn (talauma gioi) nhập khẩu 44039910 Xem mặt hàng →
Gỗ giổi ván lạng (talauma gioi) nhập khẩu 44089010 Xem mặt hàng →
Gỗ giổi xẻ (magnolia hypolampra) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ giổi xẻ (talauma gioi) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ gáo xẻ (adina sessilifolia) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ gõ đỏ tròn nhập khẩu 44039990 Xem mặt hàng →
Gỗ gõ đỏ xẻ (afzelia xylocarpa) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ gõ đỏ xẻ nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ homalium ceylanicum xẻ nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ hopea pierrei xẻ nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ huyết rồng xẻ (palisangre / brosimum rubescens) nhập khẩu 44072999 Xem mặt hàng →
Gỗ hương tròn (pterocarpus) nhập khẩu 44034910 Xem mặt hàng →
Gỗ hương xẻ (pterocarpus) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ hồ đào tròn (hickory/pecan logs) nhập khẩu 44039990 Xem mặt hàng →
Gỗ hồ đào tròn (hickory/pecan) nhập khẩu 44039990 Xem mặt hàng →
Gỗ hồ đào ván lạng (hickory/pecan veneer) nhập khẩu 44089010 Xem mặt hàng →
Gỗ hồ đào ván lạng (hickory/pecan) nhập khẩu 44089010 Xem mặt hàng →
Gỗ hồ đào xẻ (hickory/pecan wood) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ hồ đào xẻ (hickory/pecan) nhập khẩu 44079690 Xem mặt hàng →
Gỗ iroko nẹp (iroko molding) nhập khẩu 44092200 Xem mặt hàng →
Gỗ iroko tròn (iroko logs) nhập khẩu 44039990 Xem mặt hàng →
Gỗ iroko xẻ (iroko wood) nhập khẩu 44072890 Xem mặt hàng →
Gỗ izombe xẻ (testulea gabonensis) nhập khẩu 44072999 Xem mặt hàng →
Gỗ izombe xẻ nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ kempas xẻ (kempas wood) nhập khẩu 44072939 Xem mặt hàng →
Gỗ keo nẹp (acacia molding) nhập khẩu 44092200 Xem mặt hàng →
Gỗ keo tròn (acacia logs) nhập khẩu 44039990 Xem mặt hàng →
Gỗ keo ván lạng (acacia veneer) nhập khẩu 44083920 Xem mặt hàng →
Gỗ keo xẻ (acacia wood) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ lim tròn (erythrophleum fordii) nhập khẩu 44039990 Xem mặt hàng →
Gỗ lim xanh xẻ nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ lim xẻ (erythrophleum fordii) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ linh sam tròn (hemlock logs) nhập khẩu 44032590 Xem mặt hàng →
Gỗ linh sam trắng tròn (fir logs) nhập khẩu 44032390 Xem mặt hàng →
Gỗ linh sam trắng ván lạng (fir veneer) nhập khẩu 44089090 Xem mặt hàng →
Gỗ linh sam trắng xẻ (fir wood) nhập khẩu 44071910 Xem mặt hàng →
Gỗ linh sam ván lạng (hemlock veneer) nhập khẩu 44081030 Xem mặt hàng →
Gỗ linh sam xẻ (hemlock wood) nhập khẩu 44071400 Xem mặt hàng →
Gỗ lát hoa xẻ (chukrasia sp.) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ lát hoa xẻ (chukrasia) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ marble tròn (swartzia fistuloides) nhập khẩu 44039990 Xem mặt hàng →
Gỗ marble xẻ (swartzia fistuloides) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ mashonaste tròn (clarisia racemosa) nhập khẩu 44039990 Xem mặt hàng →
Gỗ mashonaste xẻ (clarisia racemosa) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ me tây xẻ (tamarind wood) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ meranti xẻ (meranti wood) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ merbau xẻ (xylia dolabriformis) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ moabi tròn (moabi logs) nhập khẩu 44039990 Xem mặt hàng →
Gỗ moabi xẻ (moabi wood) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ movingui ván lạng (movingui veneer) nhập khẩu 44089010 Xem mặt hàng →
Gỗ movingui xẻ (movingui wood) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ mukulungu tròn (autranella congolensis) nhập khẩu 44039990 Xem mặt hàng →
Gỗ mukulungu xẻ (autranella congolensis) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ mun sọc xẻ (hexaneurocarpon brilletii) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ mun sọc xẻ nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ mun ván lạng (ebony veneer) nhập khẩu 44083920 Xem mặt hàng →
Gỗ mun xẻ (ebony wood) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ mussivi tròn (bubinga) nhập khẩu 44039990 Xem mặt hàng →
Gỗ mussivi xẻ (bubinga) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ mít xẻ (jackfruit wood) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ niove xẻ (staudtia kamerunensis) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ nén dạng khác nhập khẩu 44013900 Xem mặt hàng →
Gỗ nẹp nhập khẩu 44091000 Xem mặt hàng →
Gỗ okan tròn (okan logs) nhập khẩu 44039990 Xem mặt hàng →
Gỗ okan xẻ (okan wood) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ ovangkol tròn (ovangkol logs) nhập khẩu 44039990 Xem mặt hàng →
Gỗ ovangkol xẻ (ovangkol wood) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ paquio tròn (hymenaea courbaril) nhập khẩu 44039990 Xem mặt hàng →
Gỗ paquio xẻ (hymenaea courbaril) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ pterocarpus macrocarpus tròn nhập khẩu 44039910 Xem mặt hàng →
Gỗ pterocarpus macrocarpus xẻ nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ pterocarpus pedatus tròn nhập khẩu 44039990 Xem mặt hàng →
Gỗ pterocarpus pedatus xẻ nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ pterocarpus xẻ nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ pơ mu xẻ (fokienia hodginsii) nhập khẩu 44071910 Xem mặt hàng →
Gỗ pơ mu xẻ (pơ mu) nhập khẩu 44071910 Xem mặt hàng →
Gỗ re hương tròn (cinnamomum parthenoxylon) nhập khẩu 44039910 Xem mặt hàng →
Gỗ re hương xẻ (cinnamomum parthenoxylon) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ sa mu tròn (cunninghamia konishii) nhập khẩu 44032590 Xem mặt hàng →
Gỗ sa mu xẻ (cunninghamia konishii) nhập khẩu 44071910 Xem mặt hàng →
Gỗ sa mộc nẹp (china fir) nhập khẩu 44091000 Xem mặt hàng →
Gỗ sa mộc tròn (china fir) nhập khẩu 44032590 Xem mặt hàng →
Gỗ sa mộc xẻ (china fir) nhập khẩu 44071910 Xem mặt hàng →
Gỗ sa mộc xẻ (sa mu) nhập khẩu 44071910 Xem mặt hàng →
Gỗ sao đen tròn nhập khẩu 44039990 Xem mặt hàng →
Gỗ sao đen xẻ (hopea pierrei) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ sao đen xẻ nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ sapelli tròn (sapelli logs) nhập khẩu 44039990 Xem mặt hàng →
Gỗ sapelli ván lạng (sapelli veneer) nhập khẩu 44083920 Xem mặt hàng →
Gỗ sapelli xẻ (sapelli wood) nhập khẩu 44072790 Xem mặt hàng →
Gỗ sindora tonkinensis tròn nhập khẩu 44039990 Xem mặt hàng →
Gỗ sindora tonkinensis xẻ nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ sồi châu âu nẹp (european oak) nhập khẩu 44092900 Xem mặt hàng →
Gỗ sồi châu âu tròn (european oak) nhập khẩu 44039190 Xem mặt hàng →
Gỗ sồi châu âu ván lạng (european oak) nhập khẩu 44089010 Xem mặt hàng →
Gỗ sồi châu âu xẻ (european oak) nhập khẩu 44079190 Xem mặt hàng →
Gỗ sồi nẹp (oak molding) nhập khẩu 44092900 Xem mặt hàng →
Gỗ sồi tròn (oak logs) nhập khẩu 44039190 Xem mặt hàng →
Gỗ sồi trắng nẹp (oak molding) nhập khẩu 44092900 Xem mặt hàng →
Gỗ sồi trắng tròn (oak logs) nhập khẩu 44039190 Xem mặt hàng →
Gỗ sồi trắng ván lạng (oak veneer) nhập khẩu 44089010 Xem mặt hàng →
Gỗ sồi trắng xẻ sấy (oak lumber) nhập khẩu 44079190 Xem mặt hàng →
Gỗ sồi ván lạng (oak veneer) nhập khẩu 44089010 Xem mặt hàng →
Gỗ sồi xẻ (oak lumber) nhập khẩu 44079190 Xem mặt hàng →
Gỗ sồi đỏ tròn (red oak logs) nhập khẩu 44039190 Xem mặt hàng →
Gỗ sồi đỏ ván lạng (red oak veneer) nhập khẩu 44089010 Xem mặt hàng →
Gỗ sồi đỏ xẻ sấy (red oak lumber) nhập khẩu 44079190 Xem mặt hàng →
Gỗ sồi đỏ xẻ sấy (red oak) nhập khẩu 44079190 Xem mặt hàng →
Gỗ tali tròn (ironwood) nhập khẩu 44039990 Xem mặt hàng →
Gỗ tali xẻ (ironwood) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ thích cứng tròn (hard maple) nhập khẩu 44039990 Xem mặt hàng →
Gỗ thích cứng ván lạng (hard maple) nhập khẩu 44089010 Xem mặt hàng →
Gỗ thích cứng xẻ (hard maple) nhập khẩu 44079390 Xem mặt hàng →
Gỗ thích mềm tròn (soft maple) nhập khẩu 44039990 Xem mặt hàng →
Gỗ thích mềm xẻ (soft maple) nhập khẩu 44079390 Xem mặt hàng →
Gỗ thích tròn (maple logs) nhập khẩu 44039990 Xem mặt hàng →
Gỗ thích ván lạng (maple veneer) nhập khẩu 44089010 Xem mặt hàng →
Gỗ thích xẻ (maple wood) nhập khẩu 44079390 Xem mặt hàng →
Gỗ thông araucaria tròn (hoop pine) nhập khẩu 44032690 Xem mặt hàng →
Gỗ thông araucaria xẻ (hoop pine) nhập khẩu 44071990 Xem mặt hàng →
Gỗ thông nẹp (pine molding) nhập khẩu 44091000 Xem mặt hàng →
Gỗ thông tròn (pine logs) nhập khẩu 44032190 Xem mặt hàng →
Gỗ thông ván lạng (pine veneer) nhập khẩu 44081030 Xem mặt hàng →
Gỗ thông xẻ sấy (pine wood) nhập khẩu 44071110 Xem mặt hàng →
Gỗ thông xẻ sấy radiata pine nhập khẩu 44071110 Xem mặt hàng →
Gỗ tròn nhập khẩu 44039990 Xem mặt hàng →
Gỗ trắc tròn (sandalwood/padouk) nhập khẩu 44039990 Xem mặt hàng →
Gỗ trắc xẻ (sandalwood/padouk) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ tuyết tùng nhật tròn (japanese cedar) nhập khẩu 44032690 Xem mặt hàng →
Gỗ tuyết tùng nhật xẻ (japanese cedar) nhập khẩu 44071110 Xem mặt hàng →
Gỗ táu xẻ (vatica tonkinensis) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ tần bì tròn (ash logs) nhập khẩu 44039990 Xem mặt hàng →
Gỗ tần bì ván lạng (ash veneer) nhập khẩu 44089010 Xem mặt hàng →
Gỗ tần bì xẻ (ash wood) nhập khẩu 44079590 Xem mặt hàng →
Gỗ tếch tròn (teak logs) nhập khẩu 44034290 Xem mặt hàng →
Gỗ tếch ván lạng (teak veneer) nhập khẩu 44089010 Xem mặt hàng →
Gỗ tếch xẻ (teak wood) nhập khẩu 44072310 Xem mặt hàng →
Gỗ vàng anh xẻ (sassafras albidum) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ vàng anh xẻ nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ vàng tâm xẻ (manglietia fordiana) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ vàng tâm xẻ nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ ván lạng nhập khẩu 44089010 Xem mặt hàng →
Gỗ vân sam ván lạng (spruce veneer) nhập khẩu 44081030 Xem mặt hàng →
Gỗ vân sam xẻ (spruce wood) nhập khẩu 44071200 Xem mặt hàng →
Gỗ vân đá tròn (swartzia) nhập khẩu 44039990 Xem mặt hàng →
Gỗ vân đá xẻ (swartzia) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ xylia xylocarpa xẻ nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ xẻ nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ óc chó nẹp (walnut molding) nhập khẩu 44092900 Xem mặt hàng →
Gỗ óc chó tròn (walnut logs) nhập khẩu 44039990 Xem mặt hàng →
Gỗ óc chó ván lạng (walnut veneer) nhập khẩu 44089010 Xem mặt hàng →
Gỗ óc chó xẻ (walnut wood) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ đà hương xẻ (cinnamomum balansae) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ đà hương xẻ (cinnamomum camphora) nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Gỗ đà hương xẻ nhập khẩu 44079990 Xem mặt hàng →
Khung đệm, đồ dùng giường (nệm, gối, chăn...) nhập khẩu 94049000 Xem mặt hàng →
Móc treo quần áo bằng gỗ nhập khẩu 44211000 Xem mặt hàng →
Mùn cưa nhập khẩu 44014100 Xem mặt hàng →
Nhà lắp ghép (nhà tiền chế) nhập khẩu 94069090 Xem mặt hàng →
Phom/khuôn giày bằng gỗ nhập khẩu 44170010 Xem mặt hàng →
Phế liệu gỗ nhập khẩu 44014900 Xem mặt hàng →
Sàn gỗ nhiều lớp nhập khẩu 44187500 Xem mặt hàng →
Sàn gỗ tre ghép nhập khẩu 44187320 Xem mặt hàng →
Than gáo dừa nhập khẩu 44022010 Xem mặt hàng →
Than mùn cưa ép nhập khẩu 44029000 Xem mặt hàng →
Than tre nhập khẩu 44021000 Xem mặt hàng →
Thanh nan gỗ nhập khẩu 44041000 Xem mặt hàng →
Thùng gỗ (thùng tô nô) nhập khẩu 44160090 Xem mặt hàng →
Thớt bằng gỗ nhập khẩu 44192000 Xem mặt hàng →
Thớt bằng tre nhập khẩu 44191100 Xem mặt hàng →
Tượng/đồ trang trí bằng gỗ nhập khẩu 44201900 Xem mặt hàng →
Tấm sàn gỗ khác nhập khẩu 44187900 Xem mặt hàng →
Viên nén gỗ nhập khẩu 44013100 Xem mặt hàng →
Ván dăm nhập khẩu 44101100 Xem mặt hàng →
Ván khuôn/cốp pha gỗ nhập khẩu 44184000 Xem mặt hàng →
Ván mdf nhập khẩu 44111400 Xem mặt hàng →
Ván ép/gỗ dán nhập khẩu 44123300 Xem mặt hàng →
Đèn và bộ đèn chiếu sáng nhập khẩu 94059950 Xem mặt hàng →
Đũa bằng tre nhập khẩu 44191200 Xem mặt hàng →
Đồ dùng bằng gỗ khác nhập khẩu 44219999 Xem mặt hàng →
Đồ dùng bằng tre khác nhập khẩu 44219190 Xem mặt hàng →
Đồ dùng nhà bếp/gia dụng bằng gỗ nhập khẩu 44199000 Xem mặt hàng →
Đồ gia dụng bằng tre khác nhập khẩu 44191900 Xem mặt hàng →
Đồ mộc xây dựng bằng gỗ nhập khẩu 44189900 Xem mặt hàng →
Đồ mỹ nghệ/trang trí bằng gỗ nhập khẩu 44209090 Xem mặt hàng →
Đồ nội thất khác (bàn, tủ...) nhập khẩu 94036090 Xem mặt hàng →
Đồ nội thất y tế, phẫu thuật, nha khoa nhập khẩu 94029015 Xem mặt hàng →

Nhựa, cao su và sản phẩm từ nhựa/cao su (316 mặt hàng đã ghi nhận)

Ngoài nội dung chung, nhãn của nhóm này cần thêm:

  • Thành phần, chất liệu
  • Thông số kỹ thuật
  • Hướng dẫn sử dụng, bảo quản (lưu ý nhiệt độ sử dụng nếu tiếp xúc thực phẩm)

Ví dụ thực tế đã ghi nhận trong hệ thống:

Mô tả hàng hoá thực tế: Lốp cao su đặc chủng dùng cho xe nâng nhập khẩu (mã HS 40119990)
Lốp cao su đặc chủng dùng cho xe nâng nhập khẩu
40119990
Mô tả hàng hoá thực tế: Hạt nhựa PE (LDPE) dạng paste nhập khẩu (mã HS 39011019)
Hạt nhựa PE (LDPE) dạng paste nhập khẩu
39011019
Mô tả hàng hoá thực tế: Hạt nhựa PE (LDPE) nhập khẩu (mã HS 39011092)
Hạt nhựa PE (LDPE) nhập khẩu
39011092
Mô tả hàng hoá thực tế: Hạt nhựa PE tỷ trọng thấp (LDPE) nhập khẩu (mã HS 39011099)
Hạt nhựa PE tỷ trọng thấp (LDPE) nhập khẩu
39011099
Mô tả hàng hoá thực tế: Hạt nhựa PE tỷ trọng cao (HDPE) nhập khẩu (mã HS 39012000)
Hạt nhựa PE tỷ trọng cao (HDPE) nhập khẩu
39012000
Xem đầy đủ 316 mặt hàng nhóm này →
Mặt hàngMã HS
Alginic acid và dẫn xuất nhập khẩu 39131000 Xem mặt hàng →
Biển hiệu nhựa acrylic nhập khẩu 39205919 Xem mặt hàng →
Bình nhiên liệu nhựa nhập khẩu 39233020 Xem mặt hàng →
Bình sữa nhựa trẻ em nhập khẩu 39241091 Xem mặt hàng →
Bình xịt tưới cây nhựa nhập khẩu 39233090 Xem mặt hàng →
Bô vệ sinh nhựa nhập khẩu 39249010 Xem mặt hàng →
Băng tải, dây đai truyền bằng cao su nhập khẩu 40103900 Xem mặt hàng →
Băng vải phủ nhựa pu nhập khẩu 39219043 Xem mặt hàng →
Bạc lót nhựa pom nhập khẩu 39172929 Xem mặt hàng →
Bồn chứa nhựa hdpe nhập khẩu 39251000 Xem mặt hàng →
Bồn tắm nhựa cho thú cưng nhập khẩu 39221090 Xem mặt hàng →
Bồn tắm nhựa gia đình nhập khẩu 39221011 Xem mặt hàng →
Bồn tắm trẻ em nhựa nhập khẩu 39221019 Xem mặt hàng →
Bộ đồ ăn melamine nhập khẩu 39241010 Xem mặt hàng →
Bột cellulose (thí nghiệm) nhập khẩu 39129090 Xem mặt hàng →
Bột nhựa phân tán vinyl acetate-ethylene nhập khẩu 39059910 Xem mặt hàng →
Bột nhựa ptfe nhập khẩu 39046120 Xem mặt hàng →
Bột nhựa pvc hoá dẻo nhập khẩu 39042230 Xem mặt hàng →
Bột nhựa pvc nhập khẩu 39041092 Xem mặt hàng →
Bột nhựa upvc tái sinh nhập khẩu 39049050 Xem mặt hàng →
Bột sơn tĩnh điện gốc epoxy nhập khẩu 39073020 Xem mặt hàng →
Bột sơn tĩnh điện gốc polyester nhập khẩu 39079940 Xem mặt hàng →
Bột ép melamine (khuôn đúc) nhập khẩu 39092010 Xem mặt hàng →
Cao su chưa lưu hoá dạng khác nhập khẩu 40069090 Xem mặt hàng →
Cao su cứng (ebonit) và sản phẩm nhập khẩu 40170020 Xem mặt hàng →
Cao su hỗn hợp chưa lưu hoá nhập khẩu 40051090 Xem mặt hàng →
Cao su tái sinh nhập khẩu 40030000 Xem mặt hàng →
Cao su tổng hợp nhập khẩu 40021990 Xem mặt hàng →
Cao su tự nhiên, nhựa cánh kiến nhập khẩu 40012930 Xem mặt hàng →
Carboxymethyl cellulose (cmc) nhập khẩu 39123100 Xem mặt hàng →
Cellulose acetate (ca) dạng hạt nhập khẩu 39121100 Xem mặt hàng →
Cellulose acetate dẻo hoá (mắt kính) nhập khẩu 39121200 Xem mặt hàng →
Chỉ và dây cao su đã lưu hoá nhập khẩu 40070000 Xem mặt hàng →
Cửa nhựa tốc độ cao (nhà xưởng) nhập khẩu 39252000 Xem mặt hàng →
Dung dịch collodion (nitrocellulose) nhập khẩu 39122019 Xem mặt hàng →
Dây dẫn nhôm bọc nhựa nhập khẩu 39172911 Xem mặt hàng →
Dây nhựa lưu hoá nhập khẩu 39169050 Xem mặt hàng →
Dây thừng nhựa pvc nhập khẩu 39173919 Xem mặt hàng →
Dây trang trí nhựa nhập khẩu 39209910 Xem mặt hàng →
Dây đeo nhựa (pvc) nhập khẩu 39169092 Xem mặt hàng →
Dây/ống nhựa pu mềm nhập khẩu 39173121 Xem mặt hàng →
Dải nhựa cách điện gia cường sợi nhập khẩu 39219010 Xem mặt hàng →
Dải nhựa pu dạng cuộn nhập khẩu 39211319 Xem mặt hàng →
Ether cellulose khác (hpmc) nhập khẩu 39123900 Xem mặt hàng →
Giấy dán tường nhựa pvc nhập khẩu 39181090 Xem mặt hàng →
Găng tay nhựa pvc nhập khẩu 39262010 Xem mặt hàng →
Hạt nhựa abs nhập khẩu 39033060 Xem mặt hàng →
Hạt nhựa alkyd tái sinh nhập khẩu 39075090 Xem mặt hàng →
Hạt nhựa amino (đúc ép) nhập khẩu 39093910 Xem mặt hàng →
Hạt nhựa asa nhập khẩu 39051990 Xem mặt hàng →
Hạt nhựa cpvc nhập khẩu 39042120 Xem mặt hàng →
Hạt nhựa eva (ethylene vinyl acetate) nhập khẩu 39013000 Xem mặt hàng →
Hạt nhựa eva nhập khẩu 39052900 Xem mặt hàng →
Hạt nhựa gốc cellulose khác nhập khẩu 39129020 Xem mặt hàng →
Hạt nhựa halogen hoá khác nhập khẩu 39049040 Xem mặt hàng →
Hạt nhựa hips nhập khẩu 39031920 Xem mặt hàng →
Hạt nhựa nhiệt dẻo ép phun nhập khẩu 39079120 Xem mặt hàng →
Hạt nhựa pe (ldpe) dạng paste nhập khẩu 39011019 Xem mặt hàng →
Hạt nhựa pe (ldpe) nhập khẩu 39011092 Xem mặt hàng →
Hạt nhựa pe khác nhập khẩu 39019090 Xem mặt hàng →
Hạt nhựa pe mạch thẳng tỷ trọng thấp (lldpe) nhập khẩu 39014000 Xem mặt hàng →
Hạt nhựa pe tỷ trọng cao (hdpe) nhập khẩu 39012000 Xem mặt hàng →
Hạt nhựa pe tỷ trọng thấp (ldpe) nhập khẩu 39011099 Xem mặt hàng →
Hạt nhựa pet nhập khẩu 39076100 Xem mặt hàng →
Hạt nhựa pmma (mica) nhập khẩu 39061090 Xem mặt hàng →
Hạt nhựa polyamide (pa6/nylon) nhập khẩu 39081010 Xem mặt hàng →
Hạt nhựa polyamide khác (pa9t, pa66...) nhập khẩu 39089000 Xem mặt hàng →
Hạt nhựa polyamide khác nhập khẩu 39081090 Xem mặt hàng →
Hạt nhựa pom (polyoxymethylene) nhập khẩu 39071000 Xem mặt hàng →
Hạt nhựa pp (polypropylene) nhập khẩu 39021040 Xem mặt hàng →
Hạt nhựa pp clo hoá nhập khẩu 39029010 Xem mặt hàng →
Hạt nhựa pp hợp chất (compound) nhập khẩu 39029090 Xem mặt hàng →
Hạt nhựa pp tái chế nhập khẩu 39021090 Xem mặt hàng →
Hạt nhựa pp đồng trùng hợp nhập khẩu 39023090 Xem mặt hàng →
Hạt nhựa ps giãn nở (eps) nhập khẩu 39031110 Xem mặt hàng →
Hạt nhựa ps nhập khẩu 39031990 Xem mặt hàng →
Hạt nhựa ptfe (teflon) nhập khẩu 39046110 Xem mặt hàng →
Hạt nhựa pvc dạng huyền phù nhập khẩu 39041010 Xem mặt hàng →
Hạt nhựa pvc hoá dẻo nhập khẩu 39042220 Xem mặt hàng →
Hạt nhựa pvc khác nhập khẩu 39045050 Xem mặt hàng →
Hạt nhựa pvc không hoá dẻo nhập khẩu 39042110 Xem mặt hàng →
Hạt nhựa pvc nhập khẩu 39041091 Xem mặt hàng →
Hạt nhựa san nhập khẩu 39032090 Xem mặt hàng →
Hệ isocyanate mdi (sản xuất pu) nhập khẩu 39093110 Xem mặt hàng →
Hệ isocyanate mdi khác nhập khẩu 39093190 Xem mặt hàng →
Hộp nhựa đóng gói tấm pin năng lượng nhập khẩu 39231020 Xem mặt hàng →
Hộp nhựa đựng kem đánh răng dùng 1 lần nhập khẩu 39239010 Xem mặt hàng →
Hộp/khay nhựa đựng sản phẩm nhập khẩu 39231090 Xem mặt hàng →
Hợp chất đúc gốc epoxy nhập khẩu 39073090 Xem mặt hàng →
Khay nhựa đựng thực phẩm nhập khẩu 39241099 Xem mặt hàng →
Khay đĩa nhựa đóng gói nhập khẩu 39231010 Xem mặt hàng →
Khăn lau sợi cellulose nhập khẩu 39211429 Xem mặt hàng →
Kệ nhựa gia dụng nhập khẩu 39249090 Xem mặt hàng →
Kệ/bồn rửa nhựa treo tường nhập khẩu 39229019 Xem mặt hàng →
Linh kiện nhựa (đồ gá công nghiệp) nhập khẩu 39269099 Xem mặt hàng →
Lõi cuộn chỉ sợi nhựa nhập khẩu 39234010 Xem mặt hàng →
Lõi cuộn nhựa công nghiệp nhập khẩu 39234090 Xem mặt hàng →
Lõi nhựa nhập khẩu 39171090 Xem mặt hàng →
Lốp cao su đặc chủng dùng cho xe nâng nhập khẩu 40119990 Xem mặt hàng →
Lốp hơi mới bằng cao su nhập khẩu 40112013 Xem mặt hàng →
Lốp đắp lại, lốp đặc bằng cao su nhập khẩu 40129014 Xem mặt hàng →
Miếng bọt biển dẫn điện pu nhập khẩu 39211391 Xem mặt hàng →
Miếng dán ngực silicone dùng 1 lần nhập khẩu 39249020 Xem mặt hàng →
Miếng lót chống trượt eva nhập khẩu 39189093 Xem mặt hàng →
Miếng lót xốp nhựa đóng gói nhập khẩu 39239090 Xem mặt hàng →
Miếng nhựa nylon bảo vệ nhập khẩu 39209210 Xem mặt hàng →
Miếng xốp nhựa nhập khẩu 39211421 Xem mặt hàng →
Miếng đệm cách điện pc nhập khẩu 39206190 Xem mặt hàng →
Màng dán kính pet nhập khẩu 39206291 Xem mặt hàng →
Màng lọc cellulose nitrate nhập khẩu 39207999 Xem mặt hàng →
Màng nhựa (đèn led) nhập khẩu 39211492 Xem mặt hàng →
Màng nhựa bopa nhập khẩu 39209299 Xem mặt hàng →
Màng nhựa cellophane (đổi màu) nhập khẩu 39207110 Xem mặt hàng →
Màng nhựa cellulose (bọc kẹo) nhập khẩu 39219060 Xem mặt hàng →
Màng nhựa cellulose nhập khẩu 39207199 Xem mặt hàng →
Màng nhựa cpp nhập khẩu 39202099 Xem mặt hàng →
Màng nhựa pe (đóng gói) nhập khẩu 39202010 Xem mặt hàng →
Màng nhựa pe nhập khẩu 39201090 Xem mặt hàng →
Màng nhựa pet (linh kiện) nhập khẩu 39206299 Xem mặt hàng →
Màng nhựa pet nhập khẩu 39206210 Xem mặt hàng →
Màng nhựa phenolic (ép gỗ) nhập khẩu 39209499 Xem mặt hàng →
Màng nhựa pu giả da nhập khẩu 39209939 Xem mặt hàng →
Màng nhựa pvb (an toàn) nhập khẩu 39209110 Xem mặt hàng →
Màng nhựa pvc cách điện (mềm) nhập khẩu 39204310 Xem mặt hàng →
Màng nhựa pvc khác nhập khẩu 39204900 Xem mặt hàng →
Màng nhựa pvc nhập khẩu 39204390 Xem mặt hàng →
Màng nhựa quang học nhập khẩu 39219090 Xem mặt hàng →
Màng nhựa tpu (giày) nhập khẩu 39209390 Xem mặt hàng →
Màng nhựa trang trí (giấy in hoa văn) nhập khẩu 39219042 Xem mặt hàng →
Màng nhựa tái chế (polyester/pu) nhập khẩu 39209990 Xem mặt hàng →
Máng nhựa bảo vệ dây điện nhập khẩu 39259000 Xem mặt hàng →
Natri polyacrylate nhập khẩu 39069092 Xem mặt hàng →
Nhãn mác nhựa polyester nhập khẩu 39206910 Xem mặt hàng →
Nhãn vải in nhiệt nhập khẩu 39206990 Xem mặt hàng →
Nhũ tương silicone nhập khẩu 39100020 Xem mặt hàng →
Nhựa acrylic dùng hoàn thiện vải nhập khẩu 39061010 Xem mặt hàng →
Nhựa acrylic nhập khẩu 39069099 Xem mặt hàng →
Nhựa alkyd dạng lỏng nhập khẩu 39075010 Xem mặt hàng →
Nhựa amino khác nhập khẩu 39093999 Xem mặt hàng →
Nhựa cpvc hợp chất nhập khẩu 39042290 Xem mặt hàng →
Nhựa dầu mỏ (petroleum resin) nhập khẩu 39111000 Xem mặt hàng →
Nhựa epoxy dạng lỏng nhập khẩu 39073030 Xem mặt hàng →
Nhựa fluoropolymer khác nhập khẩu 39046990 Xem mặt hàng →
Nhựa lcp (liquid crystal polymer) nhập khẩu 39049090 Xem mặt hàng →
Nhựa melamine khác nhập khẩu 39092090 Xem mặt hàng →
Nhựa pfa nhập khẩu 39046940 Xem mặt hàng →
Nhựa phenolic (bakelite) dạng hạt nhập khẩu 39094010 Xem mặt hàng →
Nhựa phenolic khác nhập khẩu 39094090 Xem mặt hàng →
Nhựa pla (polylactic acid) nhập khẩu 39077000 Xem mặt hàng →
Nhựa polycarbonate (pc) nhập khẩu 39074000 Xem mặt hàng →
Nhựa polyester (phụ trợ dệt) nhập khẩu 39076990 Xem mặt hàng →
Nhựa polyester không no dạng lỏng nhập khẩu 39079130 Xem mặt hàng →
Nhựa polyester không no nhập khẩu 39079190 Xem mặt hàng →
Nhựa polyether tổng hợp nhập khẩu 39072990 Xem mặt hàng →
Nhựa polyketone/nhựa đặc biệt khác nhập khẩu 39119000 Xem mặt hàng →
Nhựa polyurethane (pu) dạng lỏng nhập khẩu 39095000 Xem mặt hàng →
Nhựa polyvinyl acetate (pvac) dạng nhũ tương nhập khẩu 39051200 Xem mặt hàng →
Nhựa polyvinyl alcohol (pva) dạng nhũ tương nhập khẩu 39053010 Xem mặt hàng →
Nhựa polyvinyl alcohol (pva) nhập khẩu 39053090 Xem mặt hàng →
Nhựa polyvinyl dạng lỏng nhập khẩu 39051910 Xem mặt hàng →
Nhựa pom (polyoxymethylene) nhập khẩu 39072100 Xem mặt hàng →
Nhựa povidone (pvp iodine) nhập khẩu 39059990 Xem mặt hàng →
Nhựa ptfe dạng khác nhập khẩu 39046190 Xem mặt hàng →
Nhựa pvc chưa hoá dẻo dạng lỏng nhập khẩu 39042190 Xem mặt hàng →
Nhựa pvc nhập khẩu 39041099 Xem mặt hàng →
Nhựa pvp (polyvinylpyrrolidone) nhập khẩu 39059190 Xem mặt hàng →
Nhựa sinh học phân huỷ pbat nhập khẩu 39079990 Xem mặt hàng →
Nhựa styrene-acrylic nhập khẩu 39039030 Xem mặt hàng →
Nhựa tpe (thermoplastic elastomer) nhập khẩu 39039099 Xem mặt hàng →
Nhựa trao đổi ion nhập khẩu 39140000 Xem mặt hàng →
Nhựa urea-formaldehyde (keo dán gỗ) nhập khẩu 39091010 Xem mặt hàng →
Nhựa urea-formaldehyde khác nhập khẩu 39091090 Xem mặt hàng →
Nhựa đồng trùng hợp acrylic-styrene nhập khẩu 39069020 Xem mặt hàng →
Nhựa đồng trùng hợp pvc-vinyl acetate nhập khẩu 39043090 Xem mặt hàng →
Nhựa đồng trùng hợp vinyl chloride khác nhập khẩu 39044020 Xem mặt hàng →
Nhựa đồng trùng hợp vp/va nhập khẩu 39052100 Xem mặt hàng →
Nitrocellulose khác nhập khẩu 39122020 Xem mặt hàng →
Nitrocellulose ẩm (sản xuất sơn) nhập khẩu 39122012 Xem mặt hàng →
Nút nhựa chống nước nhập khẩu 39172922 Xem mặt hàng →
Nút/miếng chèn nhựa eva đóng gói nhập khẩu 39235000 Xem mặt hàng →
Nắp bồn cầu nhựa nhập khẩu 39222000 Xem mặt hàng →
Nẹp/gờ nhựa nhập khẩu 39169040 Xem mặt hàng →
Phế liệu nhựa bakelite/phenolic nhập khẩu 39159090 Xem mặt hàng →
Phế liệu nhựa eva nhập khẩu 39151010 Xem mặt hàng →
Phế liệu nhựa khác nhập khẩu 39159050 Xem mặt hàng →
Phế liệu nhựa pa (nylon) nhập khẩu 39159040 Xem mặt hàng →
Phế liệu nhựa pc/abs nhập khẩu 39159030 Xem mặt hàng →
Phế liệu nhựa pe nhập khẩu 39151090 Xem mặt hàng →
Phế liệu nhựa pet nhập khẩu 39159010 Xem mặt hàng →
Phế liệu nhựa pp nhập khẩu 39159020 Xem mặt hàng →
Phế liệu nhựa ps nhập khẩu 39152010 Xem mặt hàng →
Phế liệu nhựa pvc nhập khẩu 39153010 Xem mặt hàng →
Phế liệu nhựa styrene khác nhập khẩu 39152090 Xem mặt hàng →
Phế liệu nhựa vinyl clorua khác nhập khẩu 39153090 Xem mặt hàng →
Phế liệu, phế thải cao su nhập khẩu 40040000 Xem mặt hàng →
Phụ gia chống nhỏ giọt gốc fluoropolymer nhập khẩu 39046950 Xem mặt hàng →
Phụ gia nhựa pp nhập khẩu 39022000 Xem mặt hàng →
Phụ kiện xả nước bồn cầu nhựa nhập khẩu 39229011 Xem mặt hàng →
Polymer tự nhiên biến tính khác nhập khẩu 39139020 Xem mặt hàng →
Que nhựa nhập khẩu 39162020 Xem mặt hàng →
Quần áo, phụ kiện bằng cao su lưu hoá nhập khẩu 40151990 Xem mặt hàng →
Rèm nhựa chống tĩnh điện (phòng sạch) nhập khẩu 39253000 Xem mặt hàng →
Silicone/keo silicone khác nhập khẩu 39100090 Xem mặt hàng →
Săm cao su nhập khẩu 40132000 Xem mặt hàng →
Sản phẩm cao su lưu hoá dùng vệ sinh/y tế nhập khẩu 40149050 Xem mặt hàng →
Sợi nhựa in 3d (petg) nhập khẩu 39169029 Xem mặt hàng →
Sợi nhựa in 3d (pla) nhập khẩu 39169091 Xem mặt hàng →
Sợi đơn nhựa (may mặc) nhập khẩu 39162010 Xem mặt hàng →
Sợi đơn nhựa pet nhập khẩu 39161010 Xem mặt hàng →
Sợi/thanh nhựa khác nhập khẩu 39169030 Xem mặt hàng →
Thanh nhựa abs nhập khẩu 39169019 Xem mặt hàng →
Thanh nhựa phenolic nhập khẩu 39169021 Xem mặt hàng →
Thanh nhựa polyamide (pa6) nhập khẩu 39169022 Xem mặt hàng →
Thanh nhựa pp nhập khẩu 39161020 Xem mặt hàng →
Thanh nhựa ps nhập khẩu 39169012 Xem mặt hàng →
Thanh/sợi đơn nhựa pp nhập khẩu 39169011 Xem mặt hàng →
Thảm chùi chân nhựa nhập khẩu 39189099 Xem mặt hàng →
Thảm dính bụi phòng sạch (cỡ lớn) nhập khẩu 39189091 Xem mặt hàng →
Thảm dính bụi phòng sạch (loại khác) nhập khẩu 39189019 Xem mặt hàng →
Thảm dính bụi phòng sạch (tấm nhỏ) nhập khẩu 39189013 Xem mặt hàng →
Thảm dính bụi phòng sạch nhập khẩu 39189015 Xem mặt hàng →
Thảm/nệm xốp nhựa nhập khẩu 39189011 Xem mặt hàng →
Tinh bột hoà tan nhập khẩu 39139030 Xem mặt hàng →
Túi hồ sơ nhựa văn phòng nhập khẩu 39261000 Xem mặt hàng →
Túi nhựa opp nhập khẩu 39232990 Xem mặt hàng →
Túi nhựa pa lấy mẫu thí nghiệm nhập khẩu 39232910 Xem mặt hàng →
Túi nhựa pe màng xốp nhập khẩu 39232199 Xem mặt hàng →
Túi nhựa pe đóng gói linh kiện nhập khẩu 39232119 Xem mặt hàng →
Túi nhựa vô trùng có lớp lót nhập khẩu 39232191 Xem mặt hàng →
Túi nylon đóng gói xuất khẩu nhập khẩu 39232111 Xem mặt hàng →
Tấm cách nhiệt nhựa pet dạng xốp nhập khẩu 39211939 Xem mặt hàng →
Tấm cách nhiệt polyurethane (pu) nhập khẩu 39211311 Xem mặt hàng →
Tấm lót nhựa pe nhập khẩu 39201019 Xem mặt hàng →
Tấm lót sàn nhựa pvc (tháo lắp được) nhập khẩu 39181011 Xem mặt hàng →
Tấm lót sàn nhựa pvc gợn sóng nhập khẩu 39181019 Xem mặt hàng →
Tấm nhựa (gọng kính) nhập khẩu 39219020 Xem mặt hàng →
Tấm nhựa abs chống tĩnh điện nhập khẩu 39203099 Xem mặt hàng →
Tấm nhựa abs nhập khẩu 39203020 Xem mặt hàng →
Tấm nhựa acrylic cứng nhập khẩu 39205911 Xem mặt hàng →
Tấm nhựa acrylic mềm nhập khẩu 39205119 Xem mặt hàng →
Tấm nhựa bakelite cách nhiệt nhập khẩu 39209491 Xem mặt hàng →
Tấm nhựa cellulose acetate (gọng kính) nhập khẩu 39207300 Xem mặt hàng →
Tấm nhựa cellulose propionate nhập khẩu 39207991 Xem mặt hàng →
Tấm nhựa dán giấy tẩm nhựa nhập khẩu 39219041 Xem mặt hàng →
Tấm nhựa gfrp (sợi thuỷ tinh) nhập khẩu 39219049 Xem mặt hàng →
Tấm nhựa giả da (pu) nhập khẩu 39209931 Xem mặt hàng →
Tấm nhựa mica (pmma) nhập khẩu 39205111 Xem mặt hàng →
Tấm nhựa pc (đèn led) nhập khẩu 39209191 Xem mặt hàng →
Tấm nhựa pe nhập khẩu 39201011 Xem mặt hàng →
Tấm nhựa phenolic (bakelite) cách điện nhập khẩu 39209410 Xem mặt hàng →
Tấm nhựa polyamide-imide (pai) nhập khẩu 39209291 Xem mặt hàng →
Tấm nhựa polycarbonate (pc) cách điện nhập khẩu 39206110 Xem mặt hàng →
Tấm nhựa polyester ốp nội thất nhập khẩu 39206310 Xem mặt hàng →
Tấm nhựa pp dạng cuộn nhập khẩu 39202091 Xem mặt hàng →
Tấm nhựa ps khác nhập khẩu 39203092 Xem mặt hàng →
Tấm nhựa ps nhập khẩu 39203091 Xem mặt hàng →
Tấm nhựa pu cách nhiệt nhập khẩu 39209310 Xem mặt hàng →
Tấm nhựa pu cách điện nhập khẩu 39209921 Xem mặt hàng →
Tấm nhựa upe nhập khẩu 39206390 Xem mặt hàng →
Tấm trang trí nhựa acrylic nhập khẩu 39205190 Xem mặt hàng →
Tấm trang trí nhựa pvb nhập khẩu 39209199 Xem mặt hàng →
Tấm xốp chống tĩnh điện nhập khẩu 39211192 Xem mặt hàng →
Tấm xốp cách nhiệt xps nhập khẩu 39211121 Xem mặt hàng →
Tấm xốp epe nhập khẩu 39211199 Xem mặt hàng →
Tấm xốp epp nhập khẩu 39211911 Xem mặt hàng →
Tấm xốp eva nhập khẩu 39211969 Xem mặt hàng →
Tấm xốp foam nhập khẩu 39211129 Xem mặt hàng →
Tấm xốp nhựa khác nhập khẩu 39211999 Xem mặt hàng →
Tấm xốp nhựa pvc nhập khẩu 39211200 Xem mặt hàng →
Tấm xốp pe chống tĩnh điện nhập khẩu 39211912 Xem mặt hàng →
Tấm xốp polystyrene mềm nhập khẩu 39211191 Xem mặt hàng →
Tấm xốp polyurethane nhập khẩu 39211399 Xem mặt hàng →
Tấm xốp pu khác nhập khẩu 39211392 Xem mặt hàng →
Tấm xốp đệm lót nhập khẩu 39211919 Xem mặt hàng →
Tấm ốp nhựa pvc phủ sợi tre nhập khẩu 39219070 Xem mặt hàng →
Tấm, lá, thanh, hình bằng cao su lưu hoá nhập khẩu 40082190 Xem mặt hàng →
Van xả nước bồn cầu nhựa nhập khẩu 39229012 Xem mặt hàng →
Vòi/ống nước nhựa pom nhập khẩu 39172925 Xem mặt hàng →
Vải phản quang tpu nhập khẩu 39211940 Xem mặt hàng →
Vảy nhựa pet tái chế nhập khẩu 39076910 Xem mặt hàng →
Vỏ bọc collagen nhập khẩu 39171010 Xem mặt hàng →
Vỏ bọc nhựa (thực phẩm) nhập khẩu 39173210 Xem mặt hàng →
Xanthan gum/polymer tự nhiên khác nhập khẩu 39139090 Xem mặt hàng →
Đầu lau nhựa tái sinh cellulose nhập khẩu 39211499 Xem mặt hàng →
Đệm nhựa pvc trong nhập khẩu 39209929 Xem mặt hàng →
Đệm xốp nhựa pc nhập khẩu 39211931 Xem mặt hàng →
Ống co nhiệt nhựa polyolefin nhập khẩu 39173291 Xem mặt hàng →
Ống dây điện bọc nhựa silicone nhập khẩu 39172924 Xem mặt hàng →
Ống dẫn dây cao su nhập khẩu 39173123 Xem mặt hàng →
Ống dẫn gas cao su tổng hợp nhập khẩu 39173992 Xem mặt hàng →
Ống dẫn gas nhựa pvc mềm nhập khẩu 39173220 Xem mặt hàng →
Ống dẫn keo nhựa nhập khẩu 39173911 Xem mặt hàng →
Ống dẫn nước vòi sen nhựa nhập khẩu 39229090 Xem mặt hàng →
Ống mềm máy hút bụi (nhựa) nhập khẩu 39173129 Xem mặt hàng →
Ống mềm nhựa ptfe nhập khẩu 39173111 Xem mặt hàng →
Ống nhựa cứng khác nhập khẩu 39172919 Xem mặt hàng →
Ống nhựa dạng xếp nếp (chịu hơi nước) nhập khẩu 39173310 Xem mặt hàng →
Ống nhựa hdpe nhập khẩu 39172921 Xem mặt hàng →
Ống nhựa khác nhập khẩu 39173999 Xem mặt hàng →
Ống nhựa mềm khác nhập khẩu 39173299 Xem mặt hàng →
Ống nhựa pe cứng nhập khẩu 39172100 Xem mặt hàng →
Ống nhựa pe/pvc mềm nhập khẩu 39173112 Xem mặt hàng →
Ống nhựa pp cứng nhập khẩu 39172200 Xem mặt hàng →
Ống nhựa pu (khí nén công nghiệp) nhập khẩu 39173993 Xem mặt hàng →
Ống nhựa pu (khí nén) nhập khẩu 39173292 Xem mặt hàng →
Ống nhựa pu (khí) nhập khẩu 39173295 Xem mặt hàng →
Ống nhựa pu áp lực cao nhập khẩu 39173125 Xem mặt hàng →
Ống nhựa pvc cứng (u-pvc) nhập khẩu 39172300 Xem mặt hàng →
Ống nhựa pvc mềm bọc vải nhập khẩu 39173119 Xem mặt hàng →
Ống nhựa silicone nhập khẩu 39173294 Xem mặt hàng →
Ống nhựa y tế nhập khẩu 39173912 Xem mặt hàng →
Ống nhựa đàn hồi (dây điện) nhập khẩu 39173991 Xem mặt hàng →
Ống nhựa đựng mẫu (cuvette) nhập khẩu 39172923 Xem mặt hàng →
Ống ren nhựa pvc nhập khẩu 39173293 Xem mặt hàng →
Ống thoát nước nhựa (chịu hơi nước) nhập khẩu 39173390 Xem mặt hàng →
Ống, ống dẫn bằng cao su lưu hoá nhập khẩu 40091100 Xem mặt hàng →

Quy trình thực hiện

  1. Xác định nhóm nội dung nhãn áp dụng — Đối chiếu mặt hàng với các nhóm nội dung bên dưới để biết ngoài 3 nội dung chung, mặt hàng của bạn cần thêm thông tin gì (thành phần, thông số kỹ thuật, cảnh báo...).
  2. Xác định mức độ rủi ro — Tra cứu quy chuẩn/quy định chuyên ngành áp dụng cho mặt hàng để biết thuộc mức rủi ro thấp, trung bình hay cao — quyết định nội dung nào bắt buộc trên nhãn vật lý, nội dung nào được phép chuyển sang nhãn điện tử (QR/NFC/Datamatrix/RFID).
  3. Chuẩn bị nhãn phụ tiếng Việt — Nếu nhãn gốc (tiếng nước ngoài) chưa đủ nội dung bắt buộc bằng tiếng Việt, in nhãn phụ đính kèm — không che khuất nội dung nhãn gốc, dán trước khi đưa hàng ra lưu thông trong nước.
  4. Khai báo hải quan — Thủ tục hải quan cơ bản không thay đổi — nhãn phụ thường được dán tại kho sau khi hàng đã thông quan, trước khi phân phối/bán ra thị trường (một số trường hợp hải quan có thể kiểm tra ngay tại thời điểm thông quan tuỳ mặt hàng).
  5. Lưu trữ thông tin (nếu dùng nhãn điện tử) — Nếu dùng nhãn điện tử thay thế một phần nội dung, phải lưu trữ dữ liệu tối thiểu 12 tháng sau hạn sử dụng của hàng hoá để phục vụ tra cứu, kiểm tra khi cần.

Lưu ý thực tế khi làm thủ tục

  • Hàng hoá sản xuất/nhập khẩu TRƯỚC 23/01/2026 vẫn được tiếp tục lưu hành đến hết hạn sử dụng đã ghi — không bắt buộc dán lại nhãn theo quy định mới.
  • Bao bì đã in sẵn theo quy định cũ (Nghị định 43/2017/111/2021) được phép tiếp tục sử dụng đến khoảng đầu năm 2028 theo lộ trình chuyển tiếp.
  • Nhãn phụ phải giữ nguyên nội dung nhãn gốc, chỉ bổ sung phần tiếng Việt còn thiếu — không được sửa đổi, che khuất thông tin trên nhãn gốc.
  • Không dán nhãn phụ đầy đủ trước khi lưu hành có thể bị xử phạt hành chính, buộc thu hồi hàng hoá hoặc tái xuất.

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hàng hoá (nhãn phụ) khác gì nhãn năng lượng?

Khác hoàn toàn — nhãn năng lượng chỉ áp dụng cho một số thiết bị điện tiêu thụ điện (điều hoà, tủ lạnh, máy giặt...) theo Thông tư 52/2025/TT-BCT, còn nhãn hàng hoá (nhãn phụ) là yêu cầu CHUNG cho hầu như MỌI hàng hoá nhập khẩu theo Nghị định 37/2026/NĐ-CP — 2 loại nhãn có thể cùng áp dụng đồng thời trên 1 sản phẩm.

Mặt hàng nào phải dán nhãn phụ khi nhập khẩu?

Gần như TẤT CẢ hàng hoá nhập khẩu để lưu hành tại Việt Nam, trừ một số trường hợp miễn trừ đặc biệt (hàng tạm nhập tái xuất, quá cảnh, viện trợ, quà biếu tặng, hành lý cá nhân...). Xem đúng nhóm nội dung nhãn áp dụng cho mặt hàng của bạn ở các mục bên dưới.

Nhãn điện tử (QR code) có thay thế được hoàn toàn nhãn giấy không?

Tuỳ mức độ rủi ro của hàng hoá — hàng rủi ro thấp có thể được dùng nhãn điện tử thay thế phần lớn nội dung, hàng rủi ro cao vẫn phải thể hiện đầy đủ nội dung cốt lõi trên nhãn vật lý. Nên đối chiếu quy định chuyên ngành cụ thể hoặc liên hệ Admin để được tư vấn đúng trường hợp.

Không dán nhãn phụ có thông quan được không?

Thủ tục hải quan cơ bản vẫn thực hiện được vì nhãn phụ thường dán SAU khi thông quan, trước khi đưa ra thị trường — nhưng nếu bị kiểm tra khi đã lưu hành mà thiếu nhãn phụ, doanh nghiệp vẫn chịu trách nhiệm và có thể bị xử phạt, buộc thu hồi.

📞 Không chắc mặt hàng của bạn cần thêm nội dung nhãn gì? Liên hệ Admin để được đối chiếu cụ thể.

Liên hệ Admin: Zalo 0979 658 811
60 Xe Đầu Kéo Container - Tâm An - Vận Tải An Phát
60 Xe Đầu Kéo Container - Tâm An - Vận Tải An Phát
👥 CỘNG ĐỒNG SALES LOGISTICS XUẤT NHẬP KHẨU (CẬP NHẬT THÔNG TIN KHÁCH HÀNG TIỀM NĂNG HÀNG NGÀY)