3321+mặt hàng & nhóm mặt hàng có dữ liệu thực tế
165850+chuyến tàu container quét từ các hãng tàu
100%trích từ dữ liệu xúc tiến xuất nhập khẩu
Miễn phítư vấn ban đầu qua Zalo
✅ Làm đúng ngay từ đầu là cách tốt nhất — nghiên cứu các lô hàng thực tế đã làm để tiết giảm chi phí và thời gian.
Trang trụ — áp dụng chung theo tên động vật/sản phẩm, không theo mã HS

Động vật, thực vật nào phải kiểm dịch khi nhập khẩu?

Theo Luật Thú y 2015 và các Thông tư hướng dẫn hiện hành — vì văn bản gốc không quy định theo mã HS, cách chắc chắn nhất để biết đúng mặt hàng của bạn có phải kiểm dịch hay không là liên hệ trực tiếp Admin.

📞 Liên hệ Admin kiểm tra trực tiếp: Zalo 0979 658 811

Động vật, thực vật nào phải kiểm dịch khi nhập khẩu?

Theo Luật Thú y 2015 và các Thông tư hướng dẫn hiện hành (Thông tư 01/2026/TT-BNNMT — động vật, sản phẩm động vật trên cạn; Thông tư 03/2026/TT-BNNMT — động vật, sản phẩm động vật thuỷ sản), hầu hết động vật sống và sản phẩm có nguồn gốc động vật phải được kiểm dịch trước khi nhập khẩu vào Việt Nam. Văn bản gốc liệt kê theo TÊN động vật/sản phẩm, KHÔNG có bảng mã HS cụ thể — vì vậy trang này chỉ nêu đúng nhóm danh mục chính thức để bạn đối chiếu, không khẳng định chắc chắn 100% cho từng mã HS riêng lẻ.

Ví dụ thực tế đã ghi nhận trong hệ thống:

Mô tả hàng hoá thực tế: Cá khô/muối/hun khói nhập khẩu (mã HS 03055990)
Cá khô/muối/hun khói nhập khẩu
03055990
Mô tả hàng hoá thực tế: Thịt lợn đông lạnh nguyên con/nửa con xuất khẩu (mã HS 02032100)
Thịt lợn đông lạnh nguyên con/nửa con xuất khẩu
02032100
Mô tả hàng hoá thực tế: Bạch tuộc đông lạnh nhập khẩu (mã HS 03075200)
Bạch tuộc đông lạnh nhập khẩu
03075200
Mô tả hàng hoá thực tế: Cua biển sống/đông lạnh nhập khẩu (mã HS 03063391)
Cua biển sống/đông lạnh nhập khẩu
03063391
Mô tả hàng hoá thực tế: Cá hồi tươi/đông lạnh (Salmon) nhập khẩu (mã HS 03021400)
Cá hồi tươi/đông lạnh (Salmon) nhập khẩu
03021400

📞 Không chắc mặt hàng của bạn có thuộc diện kiểm dịch động vật hay không? Vì văn bản gốc chỉ liệt kê theo tên (không theo mã HS), cách nhanh và chắc chắn nhất là gửi mô tả/mã HS cho Admin để được đối chiếu trực tiếp miễn phí trước khi hàng cập cảng.

Liên hệ Admin: Zalo 0979 658 811

Nhóm động vật SỐNG phải kiểm dịch

Gia súc: trâu, bò, lừa, la, dê, cừu, lợn, thỏ, chó, mèoGia cầm: gà, vịt, ngan, ngỗng, gà tây, đà điểu, bồ câu, chim cút, chim cảnhĐộng vật thí nghiệm: chuột lang, chuột bạch, thỏ thí nghiệmThuỷ sản giống và thương phẩm: tôm, cá giống, cá cảnh, nhuyễn thể

Nhóm sản phẩm động vật phải kiểm dịch

Thịt và phụ phẩm thịt (tươi, ướp lạnh, đông lạnh, chế biến)Sữa và sản phẩm từ sữaTrứng gia cầm tươi/muối/bảo quảnMật ong và sản phẩm từ mật ongDa sống, lông vũ, lông tơ chưa xử lýBột xương, bột thịt, phụ phẩm động vật dùng làm thức ăn chăn nuôi

Mặt hàng đã ghi nhận thuộc diện kiểm dịch động vật (107)

Danh sách dưới đây là các mặt hàng có dữ liệu lô hàng thực tế trong hệ thống, khớp đúng mã HS Chương 01/02 (động vật trên cạn — Thông tư 01/2026/TT-BNNMT) hoặc Chương 03 (động vật thuỷ sản — Thông tư 03/2026/TT-BNNMT).

Mặt hàngMã HSNhóm
Bạch tuộc đông lạnh nhập khẩu 03075200 Động vật thuỷ sản Xem thủ tục →
Bạch tuộc đông lạnh xuất khẩu 03075200 Động vật thuỷ sản Xem thủ tục →
Cua biển sống/đông lạnh nhập khẩu 03063391 Động vật thuỷ sản Xem thủ tục →
Cua biển sống/đông lạnh xuất khẩu 03063391 Động vật thuỷ sản Xem thủ tục →
Cá hồi tươi/đông lạnh (Salmon) nhập khẩu 03021400 Động vật thuỷ sản Xem thủ tục →
Cá hồi tươi/đông lạnh (Salmon) xuất khẩu 03057990 Động vật thuỷ sản Xem thủ tục →
Cá khô/muối/hun khói nhập khẩu 03055990 Động vật thuỷ sản Xem thủ tục →
Cá khô/muối/hun khói xuất khẩu 03055990 Động vật thuỷ sản Xem thủ tục →
Cá ngừ tươi/đông lạnh nhập khẩu 03034200 Động vật thuỷ sản Xem thủ tục →
Cá ngừ tươi/đông lạnh xuất khẩu 03048700 Động vật thuỷ sản Xem thủ tục →
Cá sống nhập khẩu 03011199 Động vật thuỷ sản Xem thủ tục →
Cá sống xuất khẩu 03011199 Động vật thuỷ sản Xem thủ tục →
Cá thu đao đông lạnh (Saury) nhập khẩu 03035990 Động vật thuỷ sản Xem thủ tục →
Cá tra/cá basa đông lạnh (Pangasius) nhập khẩu 03046200 Động vật thuỷ sản Xem thủ tục →
Cá tra/cá basa đông lạnh (Pangasius) xuất khẩu 03032400 Động vật thuỷ sản Xem thủ tục →
Cá tươi/ướp lạnh nhập khẩu 03028919 Động vật thuỷ sản Xem thủ tục →
Cá đông lạnh nhập khẩu 03036300 Động vật thuỷ sản Xem thủ tục →
Cá đông lạnh xuất khẩu 03038919 Động vật thuỷ sản Xem thủ tục →
Hàu tươi/sống nhập khẩu 03071120 Động vật thuỷ sản Xem thủ tục →
Hàu tươi/sống xuất khẩu 03071120 Động vật thuỷ sản Xem thủ tục →
Mực nang đông lạnh nhập khẩu 03074390 Động vật thuỷ sản Xem thủ tục →
Mực nang đông lạnh xuất khẩu 03074310 Động vật thuỷ sản Xem thủ tục →
Mực ống đông lạnh nhập khẩu 03074310 Động vật thuỷ sản Xem thủ tục →
Mực ống đông lạnh xuất khẩu 03074390 Động vật thuỷ sản Xem thủ tục →
Nhuyễn thể đông lạnh nhập khẩu 03072200 Động vật thuỷ sản Xem thủ tục →
Nhuyễn thể đông lạnh xuất khẩu 03074929 Động vật thuỷ sản Xem thủ tục →
Nhím biển/cầu gai (Sea Urchin) nhập khẩu 03082120 Động vật thuỷ sản Xem thủ tục →
Phi lê cá đông lạnh nhập khẩu 03044900 Động vật thuỷ sản Xem thủ tục →
Phi lê cá đông lạnh xuất khẩu 03049910 Động vật thuỷ sản Xem thủ tục →
Sứa muối/chế biến xuất khẩu 03083040 Động vật thuỷ sản Xem thủ tục →
Thuỷ sản nhập khẩu 03091000 Động vật thuỷ sản Xem thủ tục →
Thuỷ sản xuất khẩu 03099019 Động vật thuỷ sản Xem thủ tục →
Tôm hùm sống/đông lạnh nhập khẩu 03063220 Động vật thuỷ sản Xem thủ tục →
Tôm hùm sống/đông lạnh xuất khẩu 03063120 Động vật thuỷ sản Xem thủ tục →
Tôm thẻ chân trắng đông lạnh (Vannamei) nhập khẩu 03061721 Động vật thuỷ sản Xem thủ tục →
Tôm thẻ chân trắng đông lạnh (Vannamei) xuất khẩu 03061722 Động vật thuỷ sản Xem thủ tục →
Tôm/giáp xác đông lạnh nhập khẩu 03061721 Động vật thuỷ sản Xem thủ tục →
Tôm/giáp xác đông lạnh xuất khẩu 03061719 Động vật thuỷ sản Xem thủ tục →
Động vật thuỷ sinh không xương sống khác nhập khẩu 03082120 Động vật thuỷ sản Xem thủ tục →
Động vật thuỷ sinh không xương sống khác xuất khẩu 03089010 Động vật thuỷ sản Xem thủ tục →
Bò sống nhập khẩu 01022919 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Bò sống xuất khẩu 01022990 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Bột thịt/phụ phẩm thịt chế biến nhập khẩu 02109990 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Bột thịt/phụ phẩm thịt chế biến xuất khẩu 02109990 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Chim (khác) sống nhập khẩu 01063900 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Cánh gà đông lạnh nhập khẩu 02071410 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Cánh gà đông lạnh xuất khẩu 02071410 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Côn trùng có ích (kiểm soát sinh học) nhập khẩu 01064100 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Gan lợn/bò đông lạnh xuất khẩu 02062200 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Gà con giống 1 ngày tuổi nhập khẩu 01051110 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Gà con giống 1 ngày tuổi xuất khẩu 01051190 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Gà thịt sống nhập khẩu 01059491 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Gà thịt sống xuất khẩu 01059491 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Gà tươi/ướp lạnh nguyên con xuất khẩu 02071100 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Gà đông lạnh nguyên con nhập khẩu 02071200 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Gà đông lạnh nguyên con xuất khẩu 02071200 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Khỉ/linh trưởng sống xuất khẩu 01061100 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Lợn giống sống nhập khẩu 01031000 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Lợn sống xuất khẩu 01039100 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Mỡ lợn đông lạnh nhập khẩu 02091000 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Phụ phẩm bò đông lạnh (tim, gan...) nhập khẩu 02062900 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Phụ phẩm bò đông lạnh (tim, gan...) xuất khẩu 02062900 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Phụ phẩm lợn đông lạnh (khác) nhập khẩu 02064900 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Rùa/ba ba sống nhập khẩu 01062000 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Rùa/ba ba sống xuất khẩu 01062000 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Sinh vật có ích (tuyến trùng, côn trùng) nhập khẩu 01069000 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Sinh vật có ích (tuyến trùng, côn trùng) xuất khẩu 01069000 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Sườn/thịt lợn đông lạnh có xương nhập khẩu 02032200 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Sườn/thịt lợn đông lạnh có xương xuất khẩu 02032200 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Thú cưng/động vật có vú khác sống nhập khẩu 01061900 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Thú cưng/động vật có vú khác sống xuất khẩu 01061900 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Thịt bò muối/xông khói nhập khẩu (bacon, pastrami) nhập khẩu 02102000 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Thịt bò muối/xông khói nhập khẩu (bacon, pastrami) xuất khẩu 02102000 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Thịt bò tươi/ướp lạnh có xương nhập khẩu 02012000 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Thịt bò tươi/ướp lạnh không xương nhập khẩu 02013000 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Thịt bò tươi/ướp lạnh không xương xuất khẩu 02013000 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Thịt bò đông lạnh có xương nhập khẩu 02022000 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Thịt bò đông lạnh có xương xuất khẩu 02022000 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Thịt bò đông lạnh không xương nhập khẩu 02023000 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Thịt bò đông lạnh không xương xuất khẩu 02023000 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Thịt cừu đông lạnh có xương nhập khẩu 02044200 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Thịt cừu đông lạnh không xương nhập khẩu 02044300 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Thịt dê đông lạnh nhập khẩu 02045000 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Thịt lợn muối/xông khói nhập khẩu (bacon, prosciutto) nhập khẩu 02101990 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Thịt lợn muối/xông khói nhập khẩu (bacon, prosciutto) xuất khẩu 02101990 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Thịt lợn tươi/ướp lạnh (các phần khác) nhập khẩu 02031900 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Thịt lợn tươi/ướp lạnh nguyên con/nửa con nhập khẩu 02031100 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Thịt lợn tươi/ướp lạnh nguyên con/nửa con xuất khẩu 02031100 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Thịt lợn đông lạnh không xương nhập khẩu 02032900 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Thịt lợn đông lạnh không xương xuất khẩu 02032900 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Thịt lợn đông lạnh nguyên con/nửa con xuất khẩu 02032100 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Thịt vịt đông lạnh xuất khẩu 02074200 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Thỏ sống nhập khẩu 01061400 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Thỏ sống xuất khẩu 01061400 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Trâu sống nhập khẩu 01023900 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Vẹt sống nhập khẩu 01063200 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Vịt con giống 1 ngày tuổi xuất khẩu 01051390 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Vịt thịt sống xuất khẩu 01059920 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Đùi gà đông lạnh nhập khẩu 02071420 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Đùi gà đông lạnh xuất khẩu 02071420 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Đùi lợn muối không xương nhập khẩu (jambon) nhập khẩu 02101930 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Đùi lợn muối/xông khói nhập khẩu (jambon) nhập khẩu 02101100 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Đùi ếch đông lạnh xuất khẩu 02089010 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Động vật sống xuất khẩu 01064900 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Ếch đông lạnh nguyên con xuất khẩu 02089090 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Ức gà (lườn gà) đông lạnh không xương nhập khẩu 02071499 Động vật trên cạn Xem thủ tục →
Ức gà (lườn gà) đông lạnh không xương xuất khẩu 02071499 Động vật trên cạn Xem thủ tục →

🌱 Kiểm dịch thực vật (Thông tư 07/2026/TT-BNNMT)

Theo Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, hướng dẫn hiện hành tại Thông tư 07/2026/TT-BNNMT (Bộ Nông nghiệp và Môi trường, ban hành 23/01/2026 — thay thế các quy định liên quan tại Thông tư 33/2014/TT-BNNPTNT), hàng hoá có nguồn gốc thực vật thuộc diện là đối tượng kiểm dịch thực vật phải được kiểm dịch trước khi nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập tái xuất hoặc quá cảnh qua Việt Nam. Văn bản gốc quy định theo LOẠI THỰC VẬT/SẢN PHẨM, không có bảng mã HS cụ thể — nên liên hệ Admin để được đối chiếu chính xác cho đúng mặt hàng.

Nhóm thực vật/sản phẩm thực vật thường phải kiểm dịch:

Cây giống, hạt giống, củ giống, cành/mắt ghép dùng để trồng trọtQuả, rau, củ tươi, hoa cắt cành, cây cảnhGỗ tròn, gỗ xẻ, sản phẩm gỗ chưa xử lý nhiệt/hun trùngNgũ cốc, hạt có dầu, hạt điều/cà phê/hồ tiêu dạng thôThực vật và sản phẩm thực vật khác thuộc danh mục đối tượng kiểm dịch thực vật

Quy trình thủ tục kiểm dịch động vật nhập khẩu

  1. Xác định mặt hàng có thuộc diện kiểm dịch không — Đối chiếu tên động vật/sản phẩm với danh mục ở trên. Nếu chưa chắc chắn, nên liên hệ Admin để được đối chiếu cụ thể trước khi ký hợp đồng nhập khẩu.
  2. Đăng ký kiểm dịch trước khi hàng về — Chủ hàng gửi 1 bộ hồ sơ đăng ký kiểm dịch tới Cục Chăn nuôi và Thú y (hàng trên cạn) hoặc cơ quan quản lý chuyên ngành thuỷ sản (hàng thuỷ sản), qua Cổng thông tin một cửa quốc gia, TRƯỚC khi lô hàng cập cảng/cửa khẩu.
  3. Kiểm tra thực tế lô hàng — Cơ quan kiểm dịch lấy mẫu/kiểm tra thực tế lô hàng tại cửa khẩu hoặc nơi cách ly kiểm dịch (với động vật sống), đối chiếu hồ sơ nguồn gốc, giấy chứng nhận kiểm dịch của nước xuất khẩu.
  4. Nhận Giấy chứng nhận kiểm dịch — Nếu đạt yêu cầu, cơ quan kiểm dịch cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch nhập khẩu — đây là chứng từ bắt buộc phải có để hoàn tất thủ tục hải quan, thông quan lô hàng.
  5. Hoàn tất thủ tục hải quan — Đính kèm Giấy chứng nhận kiểm dịch vào bộ hồ sơ khai hải quan để được thông quan, giải phóng hàng khỏi khu vực giám sát hải quan/khu cách ly kiểm dịch.

Câu hỏi thường gặp

Động vật, sản phẩm động vật nào phải kiểm dịch khi nhập khẩu?

Hầu hết động vật sống (gia súc, gia cầm, thú cưng, thuỷ sản giống) và sản phẩm có nguồn gốc động vật (thịt, sữa, trứng, mật ong, da lông...) đều thuộc diện phải kiểm dịch theo Luật Thú y 2015 — xem danh mục chi tiết ở trên, hoặc liên hệ Admin để được đối chiếu chính xác cho đúng mặt hàng của bạn.

Thủ tục kiểm dịch động vật nhập khẩu gồm những bước nào?

Gồm 5 bước chính: xác định mặt hàng thuộc diện, đăng ký kiểm dịch trước khi hàng về, kiểm tra thực tế lô hàng tại cửa khẩu, nhận Giấy chứng nhận kiểm dịch, rồi hoàn tất thủ tục hải quan.

Không có giấy chứng nhận kiểm dịch có thông quan được không?

Không — Giấy chứng nhận kiểm dịch là chứng từ bắt buộc trong bộ hồ sơ hải quan đối với động vật/sản phẩm động vật thuộc diện kiểm dịch. Thiếu chứng từ này sẽ không được thông quan.

Làm sao biết chắc mặt hàng của mình có phải kiểm dịch không?

Vì văn bản gốc chỉ liệt kê theo tên, không theo mã HS, nên cách chắc chắn nhất là liên hệ Admin gửi mô tả/mã HS cụ thể để được đối chiếu trực tiếp, tránh rủi ro thiếu hồ sơ khi hàng đã cập cảng.

Hàng có nguồn gốc thực vật có phải kiểm dịch không?

Có — thực vật, sản phẩm thực vật (hạt giống, cây giống, rau củ quả tươi, gỗ tròn/xẻ, ngũ cốc...) thuộc diện phải kiểm dịch thực vật theo Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, hướng dẫn hiện hành tại Thông tư 07/2026/TT-BNNMT — khác thủ tục và cơ quan kiểm dịch so với động vật (Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng thay vì Cục Chăn nuôi và Thú y). Xem mục riêng bên dưới.

📞 Cần hỗ trợ thủ tục kiểm dịch động vật/sản phẩm động vật cho lô hàng cụ thể? Liên hệ Admin ngay để được tư vấn hồ sơ, quy trình và tránh phát sinh chi phí lưu kho.

Liên hệ Admin: Zalo 0979 658 811
60 Xe Đầu Kéo Container - Tâm An - Vận Tải An Phát
60 Xe Đầu Kéo Container - Tâm An - Vận Tải An Phát
👥 CỘNG ĐỒNG SALES LOGISTICS XUẤT NHẬP KHẨU (CẬP NHẬT THÔNG TIN KHÁCH HÀNG TIỀM NĂNG HÀNG NGÀY)