Theo Luật Thú y 2015 và các Thông tư hướng dẫn hiện hành — vì văn bản gốc không quy định theo mã HS, cách chắc chắn nhất để biết đúng mặt hàng của bạn có phải kiểm dịch hay không là liên hệ trực tiếp Admin.
📞 Liên hệ Admin kiểm tra trực tiếp: Zalo 0979 658 811Theo Luật Thú y 2015 và các Thông tư hướng dẫn hiện hành (Thông tư 01/2026/TT-BNNMT — động vật, sản phẩm động vật trên cạn; Thông tư 03/2026/TT-BNNMT — động vật, sản phẩm động vật thuỷ sản), hầu hết động vật sống và sản phẩm có nguồn gốc động vật phải được kiểm dịch trước khi nhập khẩu vào Việt Nam. Văn bản gốc liệt kê theo TÊN động vật/sản phẩm, KHÔNG có bảng mã HS cụ thể — vì vậy trang này chỉ nêu đúng nhóm danh mục chính thức để bạn đối chiếu, không khẳng định chắc chắn 100% cho từng mã HS riêng lẻ.
Ví dụ thực tế đã ghi nhận trong hệ thống:





📞 Không chắc mặt hàng của bạn có thuộc diện kiểm dịch động vật hay không? Vì văn bản gốc chỉ liệt kê theo tên (không theo mã HS), cách nhanh và chắc chắn nhất là gửi mô tả/mã HS cho Admin để được đối chiếu trực tiếp miễn phí trước khi hàng cập cảng.
Liên hệ Admin: Zalo 0979 658 811*Danh mục dưới đây tổng hợp theo tên động vật/sản phẩm từ văn bản chính thức, mang tính tham khảo — không thể khẳng định chắc chắn 100% cho từng mã HS cụ thể.
Danh sách dưới đây là các mặt hàng có dữ liệu lô hàng thực tế trong hệ thống, khớp đúng mã HS Chương 01/02 (động vật trên cạn — Thông tư 01/2026/TT-BNNMT) hoặc Chương 03 (động vật thuỷ sản — Thông tư 03/2026/TT-BNNMT).
| Mặt hàng | Mã HS | Nhóm | |
|---|---|---|---|
| Bạch tuộc đông lạnh nhập khẩu | 03075200 | Động vật thuỷ sản | Xem thủ tục → |
| Bạch tuộc đông lạnh xuất khẩu | 03075200 | Động vật thuỷ sản | Xem thủ tục → |
| Cua biển sống/đông lạnh nhập khẩu | 03063391 | Động vật thuỷ sản | Xem thủ tục → |
| Cua biển sống/đông lạnh xuất khẩu | 03063391 | Động vật thuỷ sản | Xem thủ tục → |
| Cá hồi tươi/đông lạnh (Salmon) nhập khẩu | 03021400 | Động vật thuỷ sản | Xem thủ tục → |
| Cá hồi tươi/đông lạnh (Salmon) xuất khẩu | 03057990 | Động vật thuỷ sản | Xem thủ tục → |
| Cá khô/muối/hun khói nhập khẩu | 03055990 | Động vật thuỷ sản | Xem thủ tục → |
| Cá khô/muối/hun khói xuất khẩu | 03055990 | Động vật thuỷ sản | Xem thủ tục → |
| Cá ngừ tươi/đông lạnh nhập khẩu | 03034200 | Động vật thuỷ sản | Xem thủ tục → |
| Cá ngừ tươi/đông lạnh xuất khẩu | 03048700 | Động vật thuỷ sản | Xem thủ tục → |
| Cá sống nhập khẩu | 03011199 | Động vật thuỷ sản | Xem thủ tục → |
| Cá sống xuất khẩu | 03011199 | Động vật thuỷ sản | Xem thủ tục → |
| Cá thu đao đông lạnh (Saury) nhập khẩu | 03035990 | Động vật thuỷ sản | Xem thủ tục → |
| Cá tra/cá basa đông lạnh (Pangasius) nhập khẩu | 03046200 | Động vật thuỷ sản | Xem thủ tục → |
| Cá tra/cá basa đông lạnh (Pangasius) xuất khẩu | 03032400 | Động vật thuỷ sản | Xem thủ tục → |
| Cá tươi/ướp lạnh nhập khẩu | 03028919 | Động vật thuỷ sản | Xem thủ tục → |
| Cá đông lạnh nhập khẩu | 03036300 | Động vật thuỷ sản | Xem thủ tục → |
| Cá đông lạnh xuất khẩu | 03038919 | Động vật thuỷ sản | Xem thủ tục → |
| Hàu tươi/sống nhập khẩu | 03071120 | Động vật thuỷ sản | Xem thủ tục → |
| Hàu tươi/sống xuất khẩu | 03071120 | Động vật thuỷ sản | Xem thủ tục → |
| Mực nang đông lạnh nhập khẩu | 03074390 | Động vật thuỷ sản | Xem thủ tục → |
| Mực nang đông lạnh xuất khẩu | 03074310 | Động vật thuỷ sản | Xem thủ tục → |
| Mực ống đông lạnh nhập khẩu | 03074310 | Động vật thuỷ sản | Xem thủ tục → |
| Mực ống đông lạnh xuất khẩu | 03074390 | Động vật thuỷ sản | Xem thủ tục → |
| Nhuyễn thể đông lạnh nhập khẩu | 03072200 | Động vật thuỷ sản | Xem thủ tục → |
| Nhuyễn thể đông lạnh xuất khẩu | 03074929 | Động vật thuỷ sản | Xem thủ tục → |
| Nhím biển/cầu gai (Sea Urchin) nhập khẩu | 03082120 | Động vật thuỷ sản | Xem thủ tục → |
| Phi lê cá đông lạnh nhập khẩu | 03044900 | Động vật thuỷ sản | Xem thủ tục → |
| Phi lê cá đông lạnh xuất khẩu | 03049910 | Động vật thuỷ sản | Xem thủ tục → |
| Sứa muối/chế biến xuất khẩu | 03083040 | Động vật thuỷ sản | Xem thủ tục → |
| Thuỷ sản nhập khẩu | 03091000 | Động vật thuỷ sản | Xem thủ tục → |
| Thuỷ sản xuất khẩu | 03099019 | Động vật thuỷ sản | Xem thủ tục → |
| Tôm hùm sống/đông lạnh nhập khẩu | 03063220 | Động vật thuỷ sản | Xem thủ tục → |
| Tôm hùm sống/đông lạnh xuất khẩu | 03063120 | Động vật thuỷ sản | Xem thủ tục → |
| Tôm thẻ chân trắng đông lạnh (Vannamei) nhập khẩu | 03061721 | Động vật thuỷ sản | Xem thủ tục → |
| Tôm thẻ chân trắng đông lạnh (Vannamei) xuất khẩu | 03061722 | Động vật thuỷ sản | Xem thủ tục → |
| Tôm/giáp xác đông lạnh nhập khẩu | 03061721 | Động vật thuỷ sản | Xem thủ tục → |
| Tôm/giáp xác đông lạnh xuất khẩu | 03061719 | Động vật thuỷ sản | Xem thủ tục → |
| Động vật thuỷ sinh không xương sống khác nhập khẩu | 03082120 | Động vật thuỷ sản | Xem thủ tục → |
| Động vật thuỷ sinh không xương sống khác xuất khẩu | 03089010 | Động vật thuỷ sản | Xem thủ tục → |
| Bò sống nhập khẩu | 01022919 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Bò sống xuất khẩu | 01022990 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Bột thịt/phụ phẩm thịt chế biến nhập khẩu | 02109990 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Bột thịt/phụ phẩm thịt chế biến xuất khẩu | 02109990 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Chim (khác) sống nhập khẩu | 01063900 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Cánh gà đông lạnh nhập khẩu | 02071410 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Cánh gà đông lạnh xuất khẩu | 02071410 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Côn trùng có ích (kiểm soát sinh học) nhập khẩu | 01064100 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Gan lợn/bò đông lạnh xuất khẩu | 02062200 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Gà con giống 1 ngày tuổi nhập khẩu | 01051110 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Gà con giống 1 ngày tuổi xuất khẩu | 01051190 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Gà thịt sống nhập khẩu | 01059491 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Gà thịt sống xuất khẩu | 01059491 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Gà tươi/ướp lạnh nguyên con xuất khẩu | 02071100 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Gà đông lạnh nguyên con nhập khẩu | 02071200 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Gà đông lạnh nguyên con xuất khẩu | 02071200 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Khỉ/linh trưởng sống xuất khẩu | 01061100 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Lợn giống sống nhập khẩu | 01031000 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Lợn sống xuất khẩu | 01039100 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Mỡ lợn đông lạnh nhập khẩu | 02091000 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Phụ phẩm bò đông lạnh (tim, gan...) nhập khẩu | 02062900 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Phụ phẩm bò đông lạnh (tim, gan...) xuất khẩu | 02062900 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Phụ phẩm lợn đông lạnh (khác) nhập khẩu | 02064900 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Rùa/ba ba sống nhập khẩu | 01062000 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Rùa/ba ba sống xuất khẩu | 01062000 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Sinh vật có ích (tuyến trùng, côn trùng) nhập khẩu | 01069000 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Sinh vật có ích (tuyến trùng, côn trùng) xuất khẩu | 01069000 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Sườn/thịt lợn đông lạnh có xương nhập khẩu | 02032200 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Sườn/thịt lợn đông lạnh có xương xuất khẩu | 02032200 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Thú cưng/động vật có vú khác sống nhập khẩu | 01061900 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Thú cưng/động vật có vú khác sống xuất khẩu | 01061900 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Thịt bò muối/xông khói nhập khẩu (bacon, pastrami) nhập khẩu | 02102000 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Thịt bò muối/xông khói nhập khẩu (bacon, pastrami) xuất khẩu | 02102000 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Thịt bò tươi/ướp lạnh có xương nhập khẩu | 02012000 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Thịt bò tươi/ướp lạnh không xương nhập khẩu | 02013000 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Thịt bò tươi/ướp lạnh không xương xuất khẩu | 02013000 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Thịt bò đông lạnh có xương nhập khẩu | 02022000 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Thịt bò đông lạnh có xương xuất khẩu | 02022000 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Thịt bò đông lạnh không xương nhập khẩu | 02023000 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Thịt bò đông lạnh không xương xuất khẩu | 02023000 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Thịt cừu đông lạnh có xương nhập khẩu | 02044200 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Thịt cừu đông lạnh không xương nhập khẩu | 02044300 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Thịt dê đông lạnh nhập khẩu | 02045000 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Thịt lợn muối/xông khói nhập khẩu (bacon, prosciutto) nhập khẩu | 02101990 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Thịt lợn muối/xông khói nhập khẩu (bacon, prosciutto) xuất khẩu | 02101990 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Thịt lợn tươi/ướp lạnh (các phần khác) nhập khẩu | 02031900 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Thịt lợn tươi/ướp lạnh nguyên con/nửa con nhập khẩu | 02031100 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Thịt lợn tươi/ướp lạnh nguyên con/nửa con xuất khẩu | 02031100 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Thịt lợn đông lạnh không xương nhập khẩu | 02032900 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Thịt lợn đông lạnh không xương xuất khẩu | 02032900 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Thịt lợn đông lạnh nguyên con/nửa con xuất khẩu | 02032100 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Thịt vịt đông lạnh xuất khẩu | 02074200 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Thỏ sống nhập khẩu | 01061400 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Thỏ sống xuất khẩu | 01061400 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Trâu sống nhập khẩu | 01023900 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Vẹt sống nhập khẩu | 01063200 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Vịt con giống 1 ngày tuổi xuất khẩu | 01051390 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Vịt thịt sống xuất khẩu | 01059920 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Đùi gà đông lạnh nhập khẩu | 02071420 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Đùi gà đông lạnh xuất khẩu | 02071420 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Đùi lợn muối không xương nhập khẩu (jambon) nhập khẩu | 02101930 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Đùi lợn muối/xông khói nhập khẩu (jambon) nhập khẩu | 02101100 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Đùi ếch đông lạnh xuất khẩu | 02089010 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Động vật sống xuất khẩu | 01064900 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Ếch đông lạnh nguyên con xuất khẩu | 02089090 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Ức gà (lườn gà) đông lạnh không xương nhập khẩu | 02071499 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
| Ức gà (lườn gà) đông lạnh không xương xuất khẩu | 02071499 | Động vật trên cạn | Xem thủ tục → |
Theo Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, hướng dẫn hiện hành tại Thông tư 07/2026/TT-BNNMT (Bộ Nông nghiệp và Môi trường, ban hành 23/01/2026 — thay thế các quy định liên quan tại Thông tư 33/2014/TT-BNNPTNT), hàng hoá có nguồn gốc thực vật thuộc diện là đối tượng kiểm dịch thực vật phải được kiểm dịch trước khi nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập tái xuất hoặc quá cảnh qua Việt Nam. Văn bản gốc quy định theo LOẠI THỰC VẬT/SẢN PHẨM, không có bảng mã HS cụ thể — nên liên hệ Admin để được đối chiếu chính xác cho đúng mặt hàng.
Nhóm thực vật/sản phẩm thực vật thường phải kiểm dịch:
Hầu hết động vật sống (gia súc, gia cầm, thú cưng, thuỷ sản giống) và sản phẩm có nguồn gốc động vật (thịt, sữa, trứng, mật ong, da lông...) đều thuộc diện phải kiểm dịch theo Luật Thú y 2015 — xem danh mục chi tiết ở trên, hoặc liên hệ Admin để được đối chiếu chính xác cho đúng mặt hàng của bạn.
Gồm 5 bước chính: xác định mặt hàng thuộc diện, đăng ký kiểm dịch trước khi hàng về, kiểm tra thực tế lô hàng tại cửa khẩu, nhận Giấy chứng nhận kiểm dịch, rồi hoàn tất thủ tục hải quan.
Không — Giấy chứng nhận kiểm dịch là chứng từ bắt buộc trong bộ hồ sơ hải quan đối với động vật/sản phẩm động vật thuộc diện kiểm dịch. Thiếu chứng từ này sẽ không được thông quan.
Vì văn bản gốc chỉ liệt kê theo tên, không theo mã HS, nên cách chắc chắn nhất là liên hệ Admin gửi mô tả/mã HS cụ thể để được đối chiếu trực tiếp, tránh rủi ro thiếu hồ sơ khi hàng đã cập cảng.
Có — thực vật, sản phẩm thực vật (hạt giống, cây giống, rau củ quả tươi, gỗ tròn/xẻ, ngũ cốc...) thuộc diện phải kiểm dịch thực vật theo Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, hướng dẫn hiện hành tại Thông tư 07/2026/TT-BNNMT — khác thủ tục và cơ quan kiểm dịch so với động vật (Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng thay vì Cục Chăn nuôi và Thú y). Xem mục riêng bên dưới.
📞 Cần hỗ trợ thủ tục kiểm dịch động vật/sản phẩm động vật cho lô hàng cụ thể? Liên hệ Admin ngay để được tư vấn hồ sơ, quy trình và tránh phát sinh chi phí lưu kho.
Liên hệ Admin: Zalo 0979 658 811*Thông tin trên website là dữ liệu tổng hợp mang tính tham khảo, không có giá trị pháp lý.