Theo Thông tư 14/2026/TT-BKHCN (hiệu lực 25/05/2026) — xem đúng quy trình, hồ sơ cho từng nhóm mặt hàng bên dưới.
Công bố hợp quy là việc doanh nghiệp tự công bố (hoặc được chứng nhận) hàng hoá phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN) tương ứng trước khi được phép nhập khẩu, lưu hành hoặc sử dụng làm nguyên liệu sản xuất tại Việt Nam — theo khung chung tại Thông tư 14/2026/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ (hiệu lực từ 25/05/2026, thay thế Thông tư 28/2012/TT-BKHCN và 02/2017/TT-BKHCN). Dữ liệu thực tế trên hệ thống hiện xác nhận nhiều nhóm mặt hàng thuộc diện này: (1) phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất (nhựa, sắt thép, kim loại màu) — quy trình RIÊNG, do Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý; (2) một số nguyên liệu thức ăn chăn nuôi theo QCVN 01-190:2020/BNNPTNT; (3) đồ chơi trẻ em theo QCVN 3:2019/BKHCN; (4) sản phẩm dệt may đã hoàn thiện theo QCVN 01:2017/BCT (mức giới hạn formaldehyt, amin thơm); (5) một số thiết bị điện, điện tử gia dụng theo QCVN 4:2009/BKHCN và vật liệu xây dựng theo QCVN 16:2023/BXD (2 quy chuẩn này chưa có bảng mã HS chính thức công khai nên chỉ đối chiếu theo TÊN thiết bị/vật liệu, không chắc chắn 100% cho mọi mã HS) — theo quy trình công bố hợp quy thông thường ở nhóm (2)-(5). Xem đúng quy trình áp dụng cho từng nhóm bên dưới.
Ví dụ thực tế đã ghi nhận trong hệ thống:





Áp dụng cho phế liệu nhựa (QCVN 32:2024/BTNMT), phế liệu sắt thép (QCVN 31:2024/BTNMT), phế liệu kim loại màu (QCVN 66:2024/BTNMT) — do Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý.
Áp dụng cho hàng hoá nhóm 2 khác có quy chuẩn kỹ thuật riêng — ví dụ nguyên liệu thức ăn chăn nuôi theo QCVN 01-190:2020/BNNPTNT.
Phế liệu nhập khẩu: Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Giấy phép môi trường) — nộp qua Cổng thông tin một cửa quốc gia. Hàng hoá khác: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng/Sở Khoa học và Công nghệ địa phương, hoặc đăng ký trực tuyến qua Cơ sở dữ liệu quốc gia về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng.
Đây chỉ là 1 phần nhỏ mặt hàng đã xác nhận chắc chắn được (có bảng mã HS rõ ràng trong quy chuẩn gốc); nhiều mặt hàng khác cũng có thể thuộc diện nhưng chưa được cập nhật lên đây.
| Mặt hàng | Mã HS | Quy chuẩn áp dụng | |
|---|---|---|---|
| Dây cáp điện bọc nhựa dùng cho ô tô nhập khẩu | 85443019 | QCVN 4:2009/BKHCN | Xem thủ tục → |
| Áo thun cotton dệt kim nam nữ xuất khẩu | 61091000 | QCVN 01:2017/BCT | Xem thủ tục → |
| Bột whey nhập khẩu (whey protein) xuất khẩu | 04041019 | QCVN 01-190:2020/BNNPTNT | Xem thủ tục → |
| Bột whey nhập khẩu (whey protein) nhập khẩu | 04041019 | QCVN 01-190:2020/BNNPTNT | Xem thủ tục → |
| Nhộng đông lạnh (thức ăn chăn nuôi/thực phẩm) xuất khẩu | 05119990 | QCVN 01-190:2020/BNNPTNT | Xem thủ tục → |
| Nhộng đông lạnh (thức ăn chăn nuôi/thực phẩm) nhập khẩu | 05119990 | QCVN 01-190:2020/BNNPTNT | Xem thủ tục → |
| Phế liệu nhựa EVA nhập khẩu | 39151010 | QCVN 32:2024/BTNMT | Xem thủ tục → |
| Phế liệu nhựa PE nhập khẩu | 39151090 | QCVN 32:2024/BTNMT | Xem thủ tục → |
| Phế liệu nhựa Styrene khác nhập khẩu | 39152090 | QCVN 32:2024/BTNMT | Xem thủ tục → |
| Phế liệu nhựa Vinyl Clorua khác nhập khẩu | 39153090 | QCVN 32:2024/BTNMT | Xem thủ tục → |
| Phế liệu nhựa PET nhập khẩu | 39159010 | QCVN 32:2024/BTNMT | Xem thủ tục → |
| Phế liệu nhựa PP nhập khẩu | 39159020 | QCVN 32:2024/BTNMT | Xem thủ tục → |
| Phế liệu nhựa PC/ABS nhập khẩu | 39159030 | QCVN 32:2024/BTNMT | Xem thủ tục → |
| Phế liệu nhựa Bakelite/Phenolic nhập khẩu | 39159090 | QCVN 32:2024/BTNMT | Xem thủ tục → |
| Ống nhựa PE cứng nhập khẩu | 39172100 | QCVN 16:2023/BXD | Xem thủ tục → |
| Ống nhựa PVC cứng (U-PVC) nhập khẩu | 39172300 | QCVN 16:2023/BXD | Xem thủ tục → |
| Ống nhựa PE/PVC mềm nhập khẩu | 39173112 | QCVN 16:2023/BXD | Xem thủ tục → |
| Ống nhựa PVC mềm bọc vải nhập khẩu | 39173119 | QCVN 16:2023/BXD | Xem thủ tục → |
| Phế liệu, phế thải sắt thép nhập khẩu | 72044900 | QCVN 31:2024/BTNMT | Xem thủ tục → |
| Phế liệu và mảnh vụn nhôm nhập khẩu | 76020000 | QCVN 66:2024/BTNMT | Xem thủ tục → |
| Phế liệu và mảnh vụn đồng nhập khẩu | 74040000 | QCVN 66:2024/BTNMT | Xem thủ tục → |
| Phế liệu và mảnh vụn đồng xuất khẩu | 74040000 | QCVN 66:2024/BTNMT | Xem thủ tục → |
| Máy nước nóng, thiết bị sưởi điện, máy sấy tóc, bàn là điện nhập khẩu | 85168090 | QCVN 4:2009/BKHCN | Xem thủ tục → |
| Dây điện, cáp điện có cách điện, cáp quang nhập khẩu | 85444941 | QCVN 4:2009/BKHCN | Xem thủ tục → |
| Máy nước nóng, thiết bị sưởi điện, máy sấy tóc, bàn là điện xuất khẩu | 85162900 | QCVN 4:2009/BKHCN | Xem thủ tục → |
| Dây điện, cáp điện có cách điện, cáp quang xuất khẩu | 85444294 | QCVN 4:2009/BKHCN | Xem thủ tục → |
| Áo khoác dài, áo gió dệt kim nam/trẻ em trai nhập khẩu | 61013000 | QCVN 01:2017/BCT | Xem thủ tục → |
| Quần lót, áo ngủ, pyjama dệt kim nam/trẻ em trai nhập khẩu | 61071200 | QCVN 01:2017/BCT | Xem thủ tục → |
| Áo sơ mi dệt kim nam/trẻ em trai nhập khẩu | 61052010 | QCVN 01:2017/BCT | Xem thủ tục → |
| Áo blouse, sơ mi dệt kim nữ/trẻ em gái nhập khẩu | 61062000 | QCVN 01:2017/BCT | Xem thủ tục → |
| Áo khoác dài, áo gió dệt kim nữ/trẻ em gái nhập khẩu | 61023000 | QCVN 01:2017/BCT | Xem thủ tục → |
| Váy lót, quần xi líp, áo ngủ dệt kim nữ/trẻ em gái nhập khẩu | 61082200 | QCVN 01:2017/BCT | Xem thủ tục → |
| Quần áo trẻ em dệt kim nhập khẩu | 61112000 | QCVN 01:2017/BCT | Xem thủ tục → |
| Bộ quần áo thể thao, trượt tuyết, đồ bơi dệt kim nhập khẩu | 61124190 | QCVN 01:2017/BCT | Xem thủ tục → |
| Bộ com-lê, jacket, quần dài dệt kim nam/trẻ em trai nhập khẩu | 61034200 | QCVN 01:2017/BCT | Xem thủ tục → |
| Bộ com-lê, jacket, váy, quần dài dệt kim nữ/trẻ em gái nhập khẩu | 61046300 | QCVN 01:2017/BCT | Xem thủ tục → |
| Áo phông, áo ba lỗ, áo lót dệt kim nhập khẩu | 61091010 | QCVN 01:2017/BCT | Xem thủ tục → |
| Áo len, áo chui đầu, cardigan, gi-lê dệt kim nhập khẩu | 61102000 | QCVN 01:2017/BCT | Xem thủ tục → |
| Quần áo may từ vải dệt kim tráng phủ nhập khẩu | 61130040 | QCVN 01:2017/BCT | Xem thủ tục → |
| Quần áo dệt kim khác nhập khẩu | 61143090 | QCVN 01:2017/BCT | Xem thủ tục → |
| Quần tất, bít tất, vớ dệt kim nhập khẩu | 61159500 | QCVN 01:2017/BCT | Xem thủ tục → |
| Găng tay dệt kim nhập khẩu | 61161090 | QCVN 01:2017/BCT | Xem thủ tục → |
| Phụ kiện may mặc dệt kim khác, chi tiết dệt kim của quần áo nhập khẩu | 61179000 | QCVN 01:2017/BCT | Xem thủ tục → |
| Áo ba lỗ, áo lót, quần lót, áo ngủ dệt thoi nam/trẻ em trai nhập khẩu | 62079990 | QCVN 01:2017/BCT | Xem thủ tục → |
| Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ nhập khẩu | 62132090 | QCVN 01:2017/BCT | Xem thủ tục → |
| Cà vạt, nơ con bướm và cravat nhập khẩu | 62151090 | QCVN 01:2017/BCT | Xem thủ tục → |
| Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em nhập khẩu | 62092090 | QCVN 01:2017/BCT | Xem thủ tục → |
| Áo ba lỗ, áo lót, váy lót, áo ngủ dệt thoi nữ/trẻ em gái nhập khẩu | 62089290 | QCVN 01:2017/BCT | Xem thủ tục → |
| Khăn choàng, khăn quàng cổ, mạng che nhập khẩu | 62141090 | QCVN 01:2017/BCT | Xem thủ tục → |
| Áo khoác ngoài, áo gió dệt thoi nữ/trẻ em gái nhập khẩu | 62024010 | QCVN 01:2017/BCT | Xem thủ tục → |
| Găng tay dệt thoi nhập khẩu | 62160099 | QCVN 01:2017/BCT | Xem thủ tục → |
| Áo khoác ngoài, áo gió dệt thoi nam/trẻ em trai nhập khẩu | 62014090 | QCVN 01:2017/BCT | Xem thủ tục → |
| Bộ com-lê, jacket, quần dài dệt thoi nam/trẻ em trai nhập khẩu | 62034290 | QCVN 01:2017/BCT | Xem thủ tục → |
| Áo sơ mi dệt thoi nam/trẻ em trai nhập khẩu | 62052090 | QCVN 01:2017/BCT | Xem thủ tục → |
| Áo blouse, sơ mi dệt thoi nữ/trẻ em gái nhập khẩu | 62064000 | QCVN 01:2017/BCT | Xem thủ tục → |
| Quần áo may từ vải tráng phủ/không dệt nhập khẩu | 62101090 | QCVN 01:2017/BCT | Xem thủ tục → |
| Bộ quần áo thể thao, trượt tuyết, đồ bơi dệt thoi nhập khẩu | 62114390 | QCVN 01:2017/BCT | Xem thủ tục → |
| Bộ com-lê, jacket, váy, quần dài dệt thoi nữ/trẻ em gái nhập khẩu | 62046200 | QCVN 01:2017/BCT | Xem thủ tục → |
| Xu chiêng, gen, áo nịt ngực, dây đeo quần, nịt tất nhập khẩu | 62121099 | QCVN 01:2017/BCT | Xem thủ tục → |
| Phụ kiện may mặc dệt thoi khác, chi tiết quần áo/phụ kiện nhập khẩu | 62171090 | QCVN 01:2017/BCT | Xem thủ tục → |
| Xi măng poóc lăng, xi măng nhôm, xi măng xỉ nhập khẩu | 25232990 | QCVN 16:2023/BXD | Xem thủ tục → |
| Xi măng poóc lăng, xi măng nhôm, xi măng xỉ xuất khẩu | 25232990 | QCVN 16:2023/BXD | Xem thủ tục → |
| Đồ chơi trẻ em nhập khẩu | 95030040 | QCVN 3:2019/BKHCN | Xem thủ tục → |
Công bố hợp quy là việc công bố hàng hoá phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN) tương ứng — bắt buộc với hàng hoá thuộc danh mục nhóm 2 (có khả năng gây mất an toàn) trước khi được phép nhập khẩu, lưu hành hoặc sử dụng làm nguyên liệu sản xuất tại Việt Nam.
Khác khá nhiều — phế liệu nhập khẩu cần thêm Giấy phép môi trường (điều kiện cơ sở tái chế) và ký quỹ bảo vệ môi trường trước khi hàng cập cảng, do Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý, thay vì chỉ đăng ký bản công bố hợp quy như hàng hoá thông thường theo Thông tư 14/2026/TT-BKHCN.
Không nên — hàng hoá thuộc danh mục bắt buộc mà thiếu hồ sơ hợp quy có thể bị giữ tại cảng, chậm thông quan, buộc tái xuất hoặc bị xử phạt vi phạm hành chính.
Trang này chỉ liệt kê những mã HS đã XÁC NHẬN CHẮC CHẮN có quy chuẩn kỹ thuật với bảng mã HS rõ ràng — nếu mặt hàng của bạn không có trong danh sách, vẫn nên liên hệ Admin để đối chiếu trực tiếp, vì rất nhiều quy chuẩn chuyên ngành khác không được liệt kê đầy đủ ở đây.
📞 Không chắc mặt hàng của bạn có thuộc diện công bố hợp quy hay không? Liên hệ Admin để được đối chiếu cụ thể.
Liên hệ Admin: Zalo 0979 658 811*Danh mục trên tổng hợp theo quy chuẩn kỹ thuật đã xác nhận, mang tính tham khảo — không thay thế văn bản pháp luật hiện hành. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc hoặc liên hệ Admin trước khi thực hiện thủ tục.