3321+mặt hàng & nhóm mặt hàng có dữ liệu thực tế
165850+chuyến tàu container quét từ các hãng tàu
100%trích từ dữ liệu xúc tiến xuất nhập khẩu
Miễn phítư vấn ban đầu qua Zalo
✅ Làm đúng ngay từ đầu là cách tốt nhất — nghiên cứu các lô hàng thực tế đã làm để tiết giảm chi phí và thời gian.
📦 Dịch vụ nhập khẩu theo từng mặt hàng

Nhập khẩu — đưa nguồn hàng quốc tế về Việt Nam

Chúng tôi hỗ trợ tìm nhà cung cấp, kiểm tra chất lượng trước khi xếp hàng, tính thuế và làm thủ tục để hàng về đến kho của bạn. Mỗi mặt hàng có một trang riêng, kèm số liệu nhập khẩu thật theo dữ liệu xúc tiến thương mại thu thập được: nguồn cung, giá tham khảo, quy cách, thuế và những điểm cần lưu ý.

Gỗ và ván gỗ

🪵

Gỗ xẻ nhập khẩu — HS 4407

Gỗ sồi, thông, bạch dương, gỗ nhiệt đới… Bảng kê gỗ hợp pháp, kiểm dịch, thuế GTGT và kiểm hàng trước xếp. Có số liệu nhập khẩu thật.

Xem mặt hàng →
🌲

Gỗ tròn nhập khẩu — HS 4403

Gỗ sồi, óc chó, tần bì, thông… Bảng kê gỗ hợp pháp, kiểm dịch thực vật, thuế GTGT và kiểm hàng. Có số liệu nhập khẩu thật.

Xem mặt hàng →
🪵

Ván ép / gỗ dán nhập khẩu — HS 4412.33.00

Sourcing nhà máy, kiểm hàng trước xếp, tính thuế và thủ tục trọn gói. Có số liệu nhập khẩu thật theo dữ liệu xúc tiến thương mại thu thập được.

Xem mặt hàng →

Vải, da và nguyên liệu dệt may - giày dép

🧶

Vải dệt kim nhập khẩu — HS 6001–6006

Vải dệt kim polyester, cotton, spandex cho xưởng may: thuế 12%, C/O, quy chuẩn dệt may từ 01/07/2026, quy cách GSM/khổ, kiểm hàng. Có số liệu nhập khẩu thật.

Xem mặt hàng →
🧵

Vải dệt thoi nhập khẩu — HS 5208–5212, 5407, 5512–5516

Vải polyester, nylon, cotton, vải pha dệt thoi: thuế 12%, C/O theo mã, quy chuẩn dệt may từ 01/07/2026, quy cách, kiểm hàng. Có số liệu nhập khẩu thật.

Xem mặt hàng →
🧵

Vải tráng phủ / da tổng hợp PU, PVC nhập khẩu — HS 5903

Tìm nhà cung cấp, kiểm hàng trước xếp, thuế, quy chuẩn dệt may mới từ 01/07/2026 và thủ tục trọn gói. Có số liệu nhập khẩu thật.

Xem mặt hàng →
🐄

Da thuộc nhập khẩu — HS 4104–4107

Da bò thuộc (wet-blue, crust) và da thành phẩm cho giày, túi, nội thất, ô tô. Thuế, kiểm dịch, quy cách và kiểm hàng. Có số liệu nhập khẩu thật.

Xem mặt hàng →
☁️

Bông, xơ staple và sợi nhập khẩu — HS 5201, 5205, 5503, 5509

Bông xơ Mỹ/Brazil, xơ staple polyester, sợi polyester, sợi cotton, sợi acrylic: thuế 0–5%, bẫy ACFTA/AKFTA, GTGT, kiểm dịch bông, quy cách. Có số liệu nhập khẩu thật.

Xem mặt hàng →
🪡

Phụ liệu may mặc nhập khẩu — khóa kéo, nhãn dệt, dây đai, ren, nút

Khóa kéo 9607, nhãn dệt 5807, ruy băng 5806, ren thêu, nút: thuế 12–25%, bẫy chọn mã và C/O, danh mục QCVN 01, GTGT, kiểm hàng. Có số liệu nhập khẩu thật.

Xem mặt hàng →

Hoá chất và nhựa

🧴

Keo dán công nghiệp nhập khẩu — HS 3506

Keo PU, acrylic, epoxy, hot-melt, keo dung môi: thuế 14%, quy định hóa chất mới 2026, SDS, kiểm hàng. Có số liệu nhập khẩu thật.

Xem mặt hàng →
🛢️

Dầu nhờn, mỡ bôi trơn nhập khẩu — HS 2710.19

Dầu động cơ, dầu công nghiệp, mỡ, dầu gốc: thuế, thuế bảo vệ môi trường, chất lượng và nhãn mới 2026, quy cách SAE/API. Có số liệu nhập khẩu thật.

Xem mặt hàng →
⚪

Hạt nhựa nguyên sinh nhập khẩu — HS 3901–3908

PP, PE, PVC, ABS, PC, PET, EVA: thuế MFN và bẫy FTA theo xuất xứ, GTGT, quy cách MFI/grade, kiểm hàng. Có số liệu nhập khẩu thật.

Xem mặt hàng →
🎨

Sơn và mực in nhập khẩu — HS 3208, 3209, 3210, 3215

Sơn công nghiệp, sơn tường, vecni, mực in: thuế 5–20%, quy chuẩn chì QCVN 08, công bố hợp quy từ 01/07/2026, hóa chất, SDS, kiểm hàng. Có số liệu nhập khẩu thật.

Xem mặt hàng →

Giấy và bao bì

📄

Giấy, bìa và bột giấy nhập khẩu — HS 4703, 4801–4811

Giấy ivory, giấy tráng, giấy tự dính, giấy kraft, bột giấy: thuế 5–15%, bẫy ACFTA với hàng Trung Quốc, giấy tiếp xúc thực phẩm, quy cách và kiểm hàng. Có số liệu nhập khẩu thật.

Xem mặt hàng →

Kim loại

🔩

Thép cán phẳng nhập khẩu — HS 7208–7212

Thép cán nóng, cán nguội, mạ kẽm, tôn màu: thuế chống bán phá giá, GTGT 10%, bẫy thép hợp kim bo, quy cách và kiểm hàng. Có số liệu nhập khẩu thật.

Xem mặt hàng →
🥫

Nhôm nhập khẩu — HS 7601, 7604, 7606, 7607, 7608

Nhôm thanh, tấm, cuộn, lá, ống: thuế 3–10%, GTGT 10%, chống bán phá giá nhôm định hình Trung Quốc, quy cách và kiểm hàng. Có số liệu nhập khẩu thật.

Xem mặt hàng →

Vật liệu xây dựng

🧱

Gạch ốp lát, đá và thiết bị vệ sinh nhập khẩu — HS 6907, 6802, 6810, 6910

Gạch men, đá granite/marble, đá nhân tạo, chậu sứ: thuế 12–35%, chống bán phá giá gạch Ấn Độ, công bố hợp quy QCVN 16, GTGT. Có số liệu nhập khẩu thật.

Xem mặt hàng →
🪟

Kính xây dựng và kính an toàn nhập khẩu — HS 7003–7007

Kính nổi, kính cường lực, kính dán, kính ô tô: chống bán phá giá Indonesia/Malaysia, kính xây dựng rủi ro cao, thuế 15–40%, quy cách. Có số liệu nhập khẩu thật.

Xem mặt hàng →

Nông sản và thức ăn chăn nuôi

🥜

Hạt điều thô nhập khẩu — HS 0801.31

Hạt điều thô từ Campuchia, châu Phi cho nhà máy chế biến: thuế 5% (ATIGA 0%), GTGT, kiểm dịch thực vật, quy cách KOR, kiểm hàng. Có số liệu nhập khẩu thật.

Xem mặt hàng →
🌽

Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu nhập khẩu — HS 1005, 1201, 2301–2309

Ngô, đậu tương, khô dầu, DDGS, bột thịt, choline, premix: thuế 0%, không chịu GTGT, công bố hợp quy từ 01/07/2026, kiểm dịch, quy cách. Có số liệu nhập khẩu thật.

Xem mặt hàng →
🌾

Thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu — HS 3808

Thuốc trừ sâu, trừ bệnh, trừ cỏ, điều hòa sinh trưởng: thuế 0–3%, GTGT 5%, giấy phép nhập khẩu, Danh mục được phép, kiểm tra chất lượng. Có số liệu nhập khẩu thật.

Xem mặt hàng →
🥛

Sữa và sản phẩm từ sữa nhập khẩu — HS 0401–0406

Sữa bột, sữa tươi, sữa chua, bơ, phô mai: thuế 0–20%, C/O NZ/Úc/EU, kiểm dịch thú y, tự công bố, kiểm tra nhà nước, nhãn phụ. Có số liệu nhập khẩu thật.

Xem mặt hàng →
🐟

Thủy sản nhập khẩu — HS 0302–0307

Cá hồi, tôm, mực, cá đông lạnh: thuế 10–15%, kiểm dịch thủy sản, khai báo hàng khai thác 48 giờ, không chịu GTGT khi sơ chế, ATTP. Có số liệu nhập khẩu thật.

Xem mặt hàng →
🌱

Phân bón nhập khẩu — HS 3101–3105

Urê, DAP, NPK, kali, SA, phân bón lá, phân hữu cơ: thuế 0–6%, GTGT 5%, công nhận lưu hành, công bố hợp quy từ 01/07/2026, bẫy C/O. Có số liệu nhập khẩu thật.

Xem mặt hàng →
🍎

Trái cây tươi nhập khẩu — HS 0803–0810

Táo, nho, cam quýt, dâu tây, lê, kiwi, anh đào: loại quả/nước được phép, giấy phép kiểm dịch thực vật, ATTP, thuế, không chịu GTGT. Có số liệu nhập khẩu thật.

Xem mặt hàng →
🥩

Thịt và phụ phẩm nhập khẩu — HS 0201–0210

Thịt bò, trâu, heo, gà đông lạnh và phụ phẩm: cơ sở xuất khẩu được phép, kiểm dịch thú y theo lô, ATTP, thuế, GTGT. Có số liệu nhập khẩu thật.

Xem mặt hàng →

Hàng tiêu dùng

💄

Mỹ phẩm nhập khẩu — HS 3303, 3304, 3305, 3307

Kem dưỡng da, son, nước hoa, chăm sóc tóc: phiếu công bố mỹ phẩm, thuế 18–22%, C/O, nhãn tiếng Việt, kiểm hàng. Có số liệu nhập khẩu thật.

Xem mặt hàng →
🧸

Đồ chơi trẻ em nhập khẩu — HS 9503

Đồ chơi nhựa, mô hình, xếp hình, đồ chơi pin: QCVN 03:2019/BKHCN, hàng rủi ro cao, đăng ký kiểm tra nhà nước, GTGT 5%, thuế 10–20%. Có số liệu nhập khẩu thật.

Xem mặt hàng →
Danh mục sẽ mở rộng dần. Mặt hàng bạn cần chưa có trang riêng? Cứ gửi yêu cầu bên dưới — chúng tôi vẫn hỗ trợ. Phần Xuất khẩu sẽ được bổ sung sau.

Cần nhập khẩu một mặt hàng cụ thể?

Cho chúng tôi biết mặt hàng, quy cách và số lượng.

⚡ Phản hồi trong 15 phút (giờ hành chính)

📩 Để lại thông tin — chúng tôi liên hệ ngay

Không cần mở Zalo ngay bây giờ nếu chưa tiện — để lại SĐT, đội ngũ tư vấn gọi/nhắn lại trong 15 phút.

Muốn nhắn ngay? Chat Zalo trực tiếp →

👥 CỘNG ĐỒNG SALES LOGISTICS XUẤT NHẬP KHẨU (CẬP NHẬT THÔNG TIN KHÁCH HÀNG TIỀM NĂNG HÀNG NGÀY)