27 tên hàng có dữ liệu xúc tiến xuất nhập khẩu thực tế trong ngành hàng này (Chương 38 — mã HS 38xxxxxx).
| Tên hàng hoá | Mã HS | |
|---|---|---|
| Ankyl benzen/ankyl naphtalen hỗn hợp | 38170000 | Xem chi tiết → |
| Axit béo monocarboxylic công nghiệp | 38231100 | Xem chi tiết → |
| Chất chống kích nổ, phụ gia dầu khoáng | 38112190 | Xem chi tiết → |
| Chất gắn kết khuôn đúc; hoá chất chưa phân loại | 38249999 | Xem chi tiết → |
| Chất hoàn tất, chất trợ nhuộm dệt/giấy/da | 38099190 | Xem chi tiết → |
| Chất khơi mào, xúc tác phản ứng | 38159000 | Xem chi tiết → |
| Chất lỏng dùng cho phanh thuỷ lực | 38190000 | Xem chi tiết → |
| Chất xúc tiến lưu hoá cao su, ổn định polyme | 38123900 | Xem chi tiết → |
| Chế phẩm chống đông, chống đóng băng | 38200000 | Xem chi tiết → |
| Chế phẩm tẩy bề mặt kim loại, trợ dung hàn | 38101000 | Xem chi tiết → |
| Chế phẩm và nạp bình chữa cháy | 38130000 | Xem chi tiết → |
| Diesel sinh học (biodiesel) và hỗn hợp | 38260030 | Xem chi tiết → |
| Dung dịch kiềm thải từ sản xuất bột giấy gỗ | 38040090 | Xem chi tiết → |
| Dung môi, chất pha loãng sơn hữu cơ tổng hợp | 38140000 | Xem chi tiết → |
| Dầu tallol | 38030000 | Xem chi tiết → |
| Graphit nhân tạo, keo graphit | 38019000 | Xem chi tiết → |
| Hắc ín gỗ, dầu hắc ín gỗ, creosote gỗ | 38070000 | Xem chi tiết → |
| Hỗn hợp chứa chất làm suy giảm tầng ozon | 38276310 | Xem chi tiết → |
| Môi trường nuôi cấy vi sinh vật đã điều chế | 38210010 | Xem chi tiết → |
| Nguyên tố hoá học đã kích tạp dùng điện tử | 38180000 | Xem chi tiết → |
| Nhựa colophan, axit nhựa cây và dẫn xuất | 38069090 | Xem chi tiết → |
| Sản phẩm phế thải của ngành hoá chất | 38259000 | Xem chi tiết → |
| Than hoạt tính; khoáng chất đã hoạt hoá | 38021090 | Xem chi tiết → |
| Thuốc thử chẩn đoán, phòng thí nghiệm | 38229090 | Xem chi tiết → |
| Thuốc trừ sâu, diệt cỏ, diệt nấm, khử trùng | 38089290 | Xem chi tiết → |
| Tinh dầu turpentine, tùng hương | 38051000 | Xem chi tiết → |
| Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa | 38160090 | Xem chi tiết → |