14 tên hàng có dữ liệu xúc tiến xuất nhập khẩu thực tế trong ngành hàng này (Chương 08 — mã HS 08xxxxxx).
| Tên hàng hoá | Mã HS | |
|---|---|---|
| Chuối tươi/khô | 08039090 | Xem chi tiết → |
| Chà là, sung, dứa, bơ, ổi, xoài, măng cụt tươi/khô | 08045021 | Xem chi tiết → |
| Dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ tươi | 08071900 | Xem chi tiết → |
| Dừa, hạt điều, quả hạch brazil tươi/khô | 08013200 | Xem chi tiết → |
| Mơ, anh đào, đào, mận tươi | 08092900 | Xem chi tiết → |
| Nho tươi/khô | 08061000 | Xem chi tiết → |
| Quả có múi (cam, quýt, chanh, bưởi) tươi/khô | 08055020 | Xem chi tiết → |
| Quả hạch (nuts) khác tươi/khô | 08028000 | Xem chi tiết → |
| Quả khác tươi | 08106000 | Xem chi tiết → |
| Quả khô, hỗn hợp quả hạch/quả khô | 08134090 | Xem chi tiết → |
| Quả và quả hạch bảo quản tạm thời | 08129090 | Xem chi tiết → |
| Quả và quả hạch đông lạnh | 08119000 | Xem chi tiết → |
| Táo, lê, mộc qua tươi | 08081000 | Xem chi tiết → |
| Vỏ quả có múi/dưa tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời | 08140000 | Xem chi tiết → |