11 tên hàng có dữ liệu xúc tiến xuất nhập khẩu thực tế trong ngành hàng này (Chương 58 — mã HS 58xxxxxx).
| Tên hàng hoá | Mã HS | |
|---|---|---|
| Dải tết bện, tua, ngù trang trí | 58089090 | Xem chi tiết → |
| Hàng thêu dạng mảnh, dải, mô-típ | 58109200 | Xem chi tiết → |
| Nhãn, phù hiệu bằng vật liệu dệt | 58071000 | Xem chi tiết → |
| Sản phẩm dệt chần ghép lớp đệm | 58110090 | Xem chi tiết → |
| Thảm trang trí dệt tay, thêu tay | 58050090 | Xem chi tiết → |
| Vải dệt khăn bông (terry), vải tạo cụm sợi (tufted) | 58023020 | Xem chi tiết → |
| Vải dệt thoi có tuyết, vải sơnin (chenille) | 58013610 | Xem chi tiết → |
| Vải dệt thoi khổ hẹp; vải khổ hẹp sợi dọc dán keo | 58062090 | Xem chi tiết → |
| Vải dệt thoi kiểu xoắn (gauze) | 58030090 | Xem chi tiết → |
| Vải dệt thoi từ sợi kim tuyến | 58090000 | Xem chi tiết → |
| Vải tuyn, vải lưới khác; ren dạng mảnh, dải, mô-típ | 58041099 | Xem chi tiết → |