3321+mặt hàng & nhóm mặt hàng có dữ liệu thực tế
165850+chuyến tàu container quét từ các hãng tàu
100%trích từ dữ liệu xúc tiến xuất nhập khẩu
Miễn phítư vấn ban đầu qua Zalo
✅ Làm đúng ngay từ đầu là cách tốt nhất — nghiên cứu các lô hàng thực tế đã làm để tiết giảm chi phí và thời gian.

Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị

50 tên hàng có dữ liệu xúc tiến xuất nhập khẩu thực tế trong ngành hàng này (Chương 28 — mã HS 28xxxxxx).

Tên hàng hoáMã HS
Amoniac khan hoặc dạng dung dịch nước 28142000 Xem chi tiết →
Axit nitric; axit sulfonitric 28080000 Xem chi tiết →
Axit sulfuric; oleum 28070090 Xem chi tiết →
Axit vô cơ khác và hợp chất oxy vô cơ khác của phi kim loại 28112210 Xem chi tiết →
Borat; peroxoborat (perborat) 28401900 Xem chi tiết →
Cacbua 28492000 Xem chi tiết →
Carbon (muội carbon và các dạng carbon khác) 28030041 Xem chi tiết →
Carbonat; peroxocarbonat; amoni carbonat thương phẩm 28362000 Xem chi tiết →
Clorat và perclorat; bromat, perbromat; iodat, periodat 28299090 Xem chi tiết →
Clorua, oxit clorua, hydroxit clorua; bromua; iodua 28273200 Xem chi tiết →
Corundum nhân tạo; oxit nhôm; hydroxit nhôm 28182000 Xem chi tiết →
Diphosphorus pentaoxide; axit phosphoric 28092092 Xem chi tiết →
Dithionit và sulphoxylat 28311000 Xem chi tiết →
Flo, clo, brom và iot 28012000 Xem chi tiết →
Florua; fluorosilicat, fluoroaluminat và muối flo phức khác 28261900 Xem chi tiết →
Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại 28129000 Xem chi tiết →
Hydrazin, hydroxylamin và muối vô cơ; bazơ, oxit, hydroxit, peroxit kim loại khác 28259000 Xem chi tiết →
Hydro clorua (axit clohydric); axit clorosulfuric 28061000 Xem chi tiết →
Hydro peroxit (nước oxy già) 28470010 Xem chi tiết →
Hydro, khí hiếm và phi kim loại khác 28043000 Xem chi tiết →
Hydroxit, peroxit magie; oxit, hydroxit, peroxit stronti/bari 28161000 Xem chi tiết →
Hydrua, nitrua, azorua, silicua và borua 28500000 Xem chi tiết →
Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit 28289010 Xem chi tiết →
Hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thuỷ ngân 28521090 Xem chi tiết →
Hợp chất vô cơ khác; không khí lỏng, không khí nén; nước cất 28539090 Xem chi tiết →
Hợp chất vô cơ/hữu cơ của kim loại đất hiếm, ytri, scandi 28469000 Xem chi tiết →
Kim loại kiềm, kiềm thổ, đất hiếm, thuỷ ngân 28053000 Xem chi tiết →
Kim loại quý dạng keo; hợp chất vô cơ/hữu cơ của kim loại quý 28433000 Xem chi tiết →
Kẽm oxit; kẽm peroxit 28170010 Xem chi tiết →
Lưu huỳnh thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo 28020000 Xem chi tiết →
Muối của axit oxometalic hoặc peroxometalic 28416100 Xem chi tiết →
Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit 28429090 Xem chi tiết →
Natri hydroxit (xút), kali hydroxit; natri/kali peroxit 28151200 Xem chi tiết →
Nguyên tố hoá học phóng xạ và đồng vị phóng xạ 28444300 Xem chi tiết →
Nitrit; nitrat 28342990 Xem chi tiết →
Oxit boron; axit boric 28100020 Xem chi tiết →
Oxit chì; đỏ chì và da cam chì 28249000 Xem chi tiết →
Oxit mangan 28201000 Xem chi tiết →
Oxit titan 28230000 Xem chi tiết →
Oxit và hydroxit coban 28220000 Xem chi tiết →
Oxit và hydroxit crom 28199000 Xem chi tiết →
Oxit và hydroxit sắt; đất màu 28211000 Xem chi tiết →
Phosphinat, phosphonat, phosphat và polyphosphat 28353990 Xem chi tiết →
Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm 28399000 Xem chi tiết →
Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat 28332990 Xem chi tiết →
Sulphit; thiosulphat 28321000 Xem chi tiết →
Sulphua của phi kim loại; phosphor trisulphua thương phẩm 28139000 Xem chi tiết →
Sulphua; polysulphua 28301000 Xem chi tiết →
Xyanua, oxit xyanua và xyanua phức 28371900 Xem chi tiết →
Đồng vị khác và hợp chất của các đồng vị này 28459000 Xem chi tiết →
60 Xe Đầu Kéo Container - Tâm An - Vận Tải An Phát
60 Xe Đầu Kéo Container - Tâm An - Vận Tải An Phát
👥 CỘNG ĐỒNG SALES LOGISTICS XUẤT NHẬP KHẨU (CẬP NHẬT THÔNG TIN KHÁCH HÀNG TIỀM NĂNG HÀNG NGÀY)