50 tên hàng có dữ liệu xúc tiến xuất nhập khẩu thực tế trong ngành hàng này (Chương 28 — mã HS 28xxxxxx).
| Tên hàng hoá | Mã HS | |
|---|---|---|
| Amoniac khan hoặc dạng dung dịch nước | 28142000 | Xem chi tiết → |
| Axit nitric; axit sulfonitric | 28080000 | Xem chi tiết → |
| Axit sulfuric; oleum | 28070090 | Xem chi tiết → |
| Axit vô cơ khác và hợp chất oxy vô cơ khác của phi kim loại | 28112210 | Xem chi tiết → |
| Borat; peroxoborat (perborat) | 28401900 | Xem chi tiết → |
| Cacbua | 28492000 | Xem chi tiết → |
| Carbon (muội carbon và các dạng carbon khác) | 28030041 | Xem chi tiết → |
| Carbonat; peroxocarbonat; amoni carbonat thương phẩm | 28362000 | Xem chi tiết → |
| Clorat và perclorat; bromat, perbromat; iodat, periodat | 28299090 | Xem chi tiết → |
| Clorua, oxit clorua, hydroxit clorua; bromua; iodua | 28273200 | Xem chi tiết → |
| Corundum nhân tạo; oxit nhôm; hydroxit nhôm | 28182000 | Xem chi tiết → |
| Diphosphorus pentaoxide; axit phosphoric | 28092092 | Xem chi tiết → |
| Dithionit và sulphoxylat | 28311000 | Xem chi tiết → |
| Flo, clo, brom và iot | 28012000 | Xem chi tiết → |
| Florua; fluorosilicat, fluoroaluminat và muối flo phức khác | 28261900 | Xem chi tiết → |
| Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại | 28129000 | Xem chi tiết → |
| Hydrazin, hydroxylamin và muối vô cơ; bazơ, oxit, hydroxit, peroxit kim loại khác | 28259000 | Xem chi tiết → |
| Hydro clorua (axit clohydric); axit clorosulfuric | 28061000 | Xem chi tiết → |
| Hydro peroxit (nước oxy già) | 28470010 | Xem chi tiết → |
| Hydro, khí hiếm và phi kim loại khác | 28043000 | Xem chi tiết → |
| Hydroxit, peroxit magie; oxit, hydroxit, peroxit stronti/bari | 28161000 | Xem chi tiết → |
| Hydrua, nitrua, azorua, silicua và borua | 28500000 | Xem chi tiết → |
| Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit | 28289010 | Xem chi tiết → |
| Hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thuỷ ngân | 28521090 | Xem chi tiết → |
| Hợp chất vô cơ khác; không khí lỏng, không khí nén; nước cất | 28539090 | Xem chi tiết → |
| Hợp chất vô cơ/hữu cơ của kim loại đất hiếm, ytri, scandi | 28469000 | Xem chi tiết → |
| Kim loại kiềm, kiềm thổ, đất hiếm, thuỷ ngân | 28053000 | Xem chi tiết → |
| Kim loại quý dạng keo; hợp chất vô cơ/hữu cơ của kim loại quý | 28433000 | Xem chi tiết → |
| Kẽm oxit; kẽm peroxit | 28170010 | Xem chi tiết → |
| Lưu huỳnh thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo | 28020000 | Xem chi tiết → |
| Muối của axit oxometalic hoặc peroxometalic | 28416100 | Xem chi tiết → |
| Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit | 28429090 | Xem chi tiết → |
| Natri hydroxit (xút), kali hydroxit; natri/kali peroxit | 28151200 | Xem chi tiết → |
| Nguyên tố hoá học phóng xạ và đồng vị phóng xạ | 28444300 | Xem chi tiết → |
| Nitrit; nitrat | 28342990 | Xem chi tiết → |
| Oxit boron; axit boric | 28100020 | Xem chi tiết → |
| Oxit chì; đỏ chì và da cam chì | 28249000 | Xem chi tiết → |
| Oxit mangan | 28201000 | Xem chi tiết → |
| Oxit titan | 28230000 | Xem chi tiết → |
| Oxit và hydroxit coban | 28220000 | Xem chi tiết → |
| Oxit và hydroxit crom | 28199000 | Xem chi tiết → |
| Oxit và hydroxit sắt; đất màu | 28211000 | Xem chi tiết → |
| Phosphinat, phosphonat, phosphat và polyphosphat | 28353990 | Xem chi tiết → |
| Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm | 28399000 | Xem chi tiết → |
| Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat | 28332990 | Xem chi tiết → |
| Sulphit; thiosulphat | 28321000 | Xem chi tiết → |
| Sulphua của phi kim loại; phosphor trisulphua thương phẩm | 28139000 | Xem chi tiết → |
| Sulphua; polysulphua | 28301000 | Xem chi tiết → |
| Xyanua, oxit xyanua và xyanua phức | 28371900 | Xem chi tiết → |
| Đồng vị khác và hợp chất của các đồng vị này | 28459000 | Xem chi tiết → |