42 tên hàng có dữ liệu xúc tiến xuất nhập khẩu thực tế trong ngành hàng này (Chương 29 — mã HS 29xxxxxx).
| Tên hàng hoá | Mã HS | |
|---|---|---|
| Acetal và hemiacetal | 29110000 | Xem chi tiết → |
| Aldehyde | 29121900 | Xem chi tiết → |
| Alkaloid thực vật và dẫn xuất | 29397900 | Xem chi tiết → |
| Axit carboxylic có thêm nhóm chức oxy | 29181400 | Xem chi tiết → |
| Axit carboxylic đa chức | 29171100 | Xem chi tiết → |
| Axit carboxylic đơn chức bão hoà và dẫn xuất | 29153990 | Xem chi tiết → |
| Axit carboxylic đơn chức không bão hoà/mạch vòng | 29161200 | Xem chi tiết → |
| Axit nucleic và hợp chất dị vòng khác | 29349990 | Xem chi tiết → |
| Dẫn xuất halogen hoá của hydrocarbon | 29037100 | Xem chi tiết → |
| Dẫn xuất halogen/sulfo/nitro/nitroso của aldehyde | 29130000 | Xem chi tiết → |
| Dẫn xuất halogen/sulfo/nitro/nitroso của phenol | 29089900 | Xem chi tiết → |
| Dẫn xuất hữu cơ của hydrazine/hydroxylamine | 29280090 | Xem chi tiết → |
| Dẫn xuất sulfo/nitro/nitroso hoá của hydrocarbon | 29041000 | Xem chi tiết → |
| Epoxit, epoxyalcohol, epoxyphenol, epoxyether | 29109000 | Xem chi tiết → |
| Este của axit vô cơ phi kim loại khác | 29209000 | Xem chi tiết → |
| Este phosphoric và muối | 29199000 | Xem chi tiết → |
| Ete, ete-rượu, ete-phenol, peroxit hữu cơ | 29096000 | Xem chi tiết → |
| Glycoside và dẫn xuất | 29389000 | Xem chi tiết → |
| Hormone và dẫn xuất | 29372200 | Xem chi tiết → |
| Hydrocarbon mạch hở | 29011000 | Xem chi tiết → |
| Hydrocarbon mạch vòng | 29023000 | Xem chi tiết → |
| Hợp chất amino chứa nhóm chức oxy | 29224900 | Xem chi tiết → |
| Hợp chất chứa nhóm chức amin | 29211900 | Xem chi tiết → |
| Hợp chất chứa nhóm chức carboxyamide | 29241990 | Xem chi tiết → |
| Hợp chất chứa nhóm chức carboxyimide/imine | 29252900 | Xem chi tiết → |
| Hợp chất chứa nhóm chức nitrile | 29269000 | Xem chi tiết → |
| Hợp chất chứa nhóm chức nitơ khác | 29291020 | Xem chi tiết → |
| Hợp chất diazo, azo, azoxy | 29270010 | Xem chi tiết → |
| Hợp chất dị vòng chỉ chứa nitơ | 29339990 | Xem chi tiết → |
| Hợp chất dị vòng chỉ chứa oxy | 29329900 | Xem chi tiết → |
| Hợp chất hữu cơ chứa lưu huỳnh | 29309090 | Xem chi tiết → |
| Hợp chất hữu cơ khác | 29420000 | Xem chi tiết → |
| Hợp chất hữu cơ-vô cơ khác | 29319090 | Xem chi tiết → |
| Kháng sinh | 29419000 | Xem chi tiết → |
| Muối và hydroxit amoni bậc bốn (lecithin...) | 29232011 | Xem chi tiết → |
| Phenol, rượu-phenol | 29071900 | Xem chi tiết → |
| Rượu mạch hở và dẫn xuất | 29051200 | Xem chi tiết → |
| Rượu mạch vòng | 29061100 | Xem chi tiết → |
| Sulfonamide | 29359000 | Xem chi tiết → |
| Vitamin và dẫn xuất | 29362900 | Xem chi tiết → |
| Xeton (ketone) và quinone | 29141100 | Xem chi tiết → |
| Đường tinh khiết hoá học, ete/este đường | 29400000 | Xem chi tiết → |