13 tên hàng có dữ liệu xúc tiến xuất nhập khẩu thực tế trong ngành hàng này (Chương 27 — mã HS 27xxxxxx).
| Tên hàng hoá | Mã HS | |
|---|---|---|
| Bitum, asphalt tự nhiên; đá phiến dầu, cát dầu | 27149000 | Xem chi tiết → |
| Cốc dầu mỏ, bitum dầu mỏ, cặn dầu mỏ | 27132000 | Xem chi tiết → |
| Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ (xăng, dầu diesel...) | 27101946 | Xem chi tiết → |
| Dầu thô từ dầu mỏ, khoáng chất bitum | 27090010 | Xem chi tiết → |
| Dầu từ chưng cất hắc ín than đá nhiệt độ cao | 27075000 | Xem chi tiết → |
| Hắc ín chưng cất từ than đá, than non | 27060000 | Xem chi tiết → |
| Hỗn hợp bitum gốc asphalt/nhựa than đá | 27150090 | Xem chi tiết → |
| Khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác (lpg, gas) | 27111900 | Xem chi tiết → |
| Năng lượng điện | 27160000 | Xem chi tiết → |
| Than bùn | 27030010 | Xem chi tiết → |
| Than cốc, than nửa cốc từ than đá/than bùn | 27040010 | Xem chi tiết → |
| Than đá và nhiên liệu rắn từ than đá | 27011900 | Xem chi tiết → |
| Vaselin, sáp parafin, sáp dầu mỏ khác | 27129010 | Xem chi tiết → |