Mỗi mặt hàng bên dưới đều có dữ liệu lô hàng thực tế đã khai báo và thông quan thành công — không phải hướng dẫn lý thuyết chung chung. Bấm "Xem chi tiết" ở bất kỳ mặt hàng nào để xem ngay.
Hiện có 3321+ mặt hàng & nhóm mặt hàng trong hệ thống. Gõ tên hàng hoá hoặc mã HS để tìm nhanh.
| Tên hàng hoá | Mã HS | |
|---|---|---|
| Than hoạt tính; khoáng chất đã hoạt hoá | 38021090 | Xem chi tiết → |
| Dầu tallol | 38030000 | Xem chi tiết → |
| Dung dịch kiềm thải từ sản xuất bột giấy gỗ | 38040090 | Xem chi tiết → |
| Tinh dầu turpentine, tùng hương | 38051000 | Xem chi tiết → |
| Nhựa colophan, axit nhựa cây và dẫn xuất | 38069090 | Xem chi tiết → |
| Hắc ín gỗ, dầu hắc ín gỗ, creosote gỗ | 38070000 | Xem chi tiết → |
| Thuốc trừ sâu, diệt cỏ, diệt nấm, khử trùng | 38089290 | Xem chi tiết → |
| Chất hoàn tất, chất trợ nhuộm dệt/giấy/da | 38099190 | Xem chi tiết → |
| Chế phẩm tẩy bề mặt kim loại, trợ dung hàn | 38101000 | Xem chi tiết → |
| Chất chống kích nổ, phụ gia dầu khoáng | 38112190 | Xem chi tiết → |
| Chất xúc tiến lưu hoá cao su, ổn định polyme | 38123900 | Xem chi tiết → |
| Chế phẩm và nạp bình chữa cháy | 38130000 | Xem chi tiết → |
| Dung môi, chất pha loãng sơn hữu cơ tổng hợp | 38140000 | Xem chi tiết → |
| Chất khơi mào, xúc tác phản ứng | 38159000 | Xem chi tiết → |
| Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa | 38160090 | Xem chi tiết → |
| Ankyl benzen/ankyl naphtalen hỗn hợp | 38170000 | Xem chi tiết → |
| Nguyên tố hoá học đã kích tạp dùng điện tử | 38180000 | Xem chi tiết → |
| Chất lỏng dùng cho phanh thuỷ lực | 38190000 | Xem chi tiết → |
| Chế phẩm chống đông, chống đóng băng | 38200000 | Xem chi tiết → |
| Môi trường nuôi cấy vi sinh vật đã điều chế | 38210010 | Xem chi tiết → |
| Thuốc thử chẩn đoán, phòng thí nghiệm | 38229090 | Xem chi tiết → |
| Axit béo monocarboxylic công nghiệp | 38231100 | Xem chi tiết → |
| Chất gắn kết khuôn đúc; hoá chất chưa phân loại | 38249999 | Xem chi tiết → |
| Sản phẩm phế thải của ngành hoá chất | 38259000 | Xem chi tiết → |
| Diesel sinh học (biodiesel) và hỗn hợp | 38260030 | Xem chi tiết → |
| Hỗn hợp chứa chất làm suy giảm tầng ozon | 38276310 | Xem chi tiết → |
| Hạt nhựa pe (ldpe) dạng paste | 39011019 | Xem chi tiết → |
| Hạt nhựa pe (ldpe) | 39011092 | Xem chi tiết → |
| Hạt nhựa pe tỷ trọng thấp (ldpe) | 39011099 | Xem chi tiết → |
| Hạt nhựa pe tỷ trọng cao (hdpe) | 39012000 | Xem chi tiết → |
| Hạt nhựa eva (ethylene vinyl acetate) | 39013000 | Xem chi tiết → |
| Hạt nhựa pe mạch thẳng tỷ trọng thấp (lldpe) | 39014000 | Xem chi tiết → |
| Hạt nhựa pe khác | 39019090 | Xem chi tiết → |
| Hạt nhựa pp (polypropylene) | 39021040 | Xem chi tiết → |
| Hạt nhựa pp tái chế | 39021090 | Xem chi tiết → |
| Phụ gia nhựa pp | 39022000 | Xem chi tiết → |
| Hạt nhựa pp đồng trùng hợp | 39023090 | Xem chi tiết → |
| Hạt nhựa pp clo hoá | 39029010 | Xem chi tiết → |
| Hạt nhựa pp hợp chất (compound) | 39029090 | Xem chi tiết → |
| Hạt nhựa ps giãn nở (eps) | 39031110 | Xem chi tiết → |
| Hạt nhựa hips | 39031920 | Xem chi tiết → |
| Hạt nhựa ps | 39031990 | Xem chi tiết → |
| Hạt nhựa san | 39032090 | Xem chi tiết → |
| Hạt nhựa abs | 39033060 | Xem chi tiết → |
| Nhựa styrene-acrylic | 39039030 | Xem chi tiết → |
| Nhựa tpe (thermoplastic elastomer) | 39039099 | Xem chi tiết → |
| Hạt nhựa pvc dạng huyền phù | 39041010 | Xem chi tiết → |
| Hạt nhựa pvc | 39041091 | Xem chi tiết → |
| Bột nhựa pvc | 39041092 | Xem chi tiết → |
| Nhựa pvc | 39041099 | Xem chi tiết → |
| Hạt nhựa pvc không hoá dẻo | 39042110 | Xem chi tiết → |
| Hạt nhựa cpvc | 39042120 | Xem chi tiết → |
| Nhựa pvc chưa hoá dẻo dạng lỏng | 39042190 | Xem chi tiết → |
| Hạt nhựa pvc hoá dẻo | 39042220 | Xem chi tiết → |
| Bột nhựa pvc hoá dẻo | 39042230 | Xem chi tiết → |
| Nhựa cpvc hợp chất | 39042290 | Xem chi tiết → |
| Nhựa đồng trùng hợp pvc-vinyl acetate | 39043090 | Xem chi tiết → |
| Nhựa đồng trùng hợp vinyl chloride khác | 39044020 | Xem chi tiết → |
| Hạt nhựa pvc khác | 39045050 | Xem chi tiết → |
| Hạt nhựa ptfe (teflon) | 39046110 | Xem chi tiết → |