Mỗi mặt hàng bên dưới đều có dữ liệu lô hàng thực tế đã khai báo và thông quan thành công — không phải hướng dẫn lý thuyết chung chung. Bấm "Xem chi tiết" ở bất kỳ mặt hàng nào để xem ngay.
Hiện có 3321+ mặt hàng & nhóm mặt hàng trong hệ thống. Gõ tên hàng hoá hoặc mã HS để tìm nhanh.
| Tên hàng hoá | Mã HS | |
|---|---|---|
| Đậu gà khô | 07132090 | Xem chi tiết → |
| Đậu (vigna) khô | 07133190 | Xem chi tiết → |
| Đậu lima khô | 07133390 | Xem chi tiết → |
| Đậu trắng khô | 07133590 | Xem chi tiết → |
| Đậu lăng khô | 07134090 | Xem chi tiết → |
| Đậu tằm khô | 07135090 | Xem chi tiết → |
| Đậu khô khác | 07139090 | Xem chi tiết → |
| Sắn (khoai mì) làm thức ăn chăn nuôi | 07141011 | Xem chi tiết → |
| Gừng thái lát | 07141019 | Xem chi tiết → |
| Sắn tươi đông lạnh | 07141091 | Xem chi tiết → |
| Sắn tươi | 07141099 | Xem chi tiết → |
| Khoai lang đông lạnh | 07142010 | Xem chi tiết → |
| Khoai lang tươi | 07142090 | Xem chi tiết → |
| Bột khoai mỡ khô | 07143090 | Xem chi tiết → |
| Khoai môn tươi | 07144090 | Xem chi tiết → |
| Khoai môn thái lát | 07145010 | Xem chi tiết → |
| Củ đậu tươi | 07145090 | Xem chi tiết → |
| Sả cắt khúc đông lạnh | 07149091 | Xem chi tiết → |
| Củ tươi khác | 07149099 | Xem chi tiết → |
| Dừa, hạt điều, quả hạch brazil tươi/khô | 08013200 | Xem chi tiết → |
| Quả hạch (nuts) khác tươi/khô | 08028000 | Xem chi tiết → |
| Chuối tươi/khô | 08039090 | Xem chi tiết → |
| Chà là, sung, dứa, bơ, ổi, xoài, măng cụt tươi/khô | 08045021 | Xem chi tiết → |
| Quả có múi (cam, quýt, chanh, bưởi) tươi/khô | 08055020 | Xem chi tiết → |
| Nho tươi/khô | 08061000 | Xem chi tiết → |
| Dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ tươi | 08071900 | Xem chi tiết → |
| Táo, lê, mộc qua tươi | 08081000 | Xem chi tiết → |
| Mơ, anh đào, đào, mận tươi | 08092900 | Xem chi tiết → |
| Quả khác tươi | 08106000 | Xem chi tiết → |
| Quả và quả hạch đông lạnh | 08119000 | Xem chi tiết → |
| Quả và quả hạch bảo quản tạm thời | 08129090 | Xem chi tiết → |
| Quả khô, hỗn hợp quả hạch/quả khô | 08134090 | Xem chi tiết → |
| Vỏ quả có múi/dưa tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời | 08140000 | Xem chi tiết → |
| Cà phê rang/chưa rang, vỏ quả cà phê | 09011130 | Xem chi tiết → |
| Chè | 09022090 | Xem chi tiết → |
| Chè paragoay (maté) | 09030000 | Xem chi tiết → |
| Hạt tiêu, ớt khô/xay/nghiền | 09041120 | Xem chi tiết → |
| Vani | 09051000 | Xem chi tiết → |
| Quế và hoa quế | 09061100 | Xem chi tiết → |
| Đinh hương | 09071000 | Xem chi tiết → |
| Nhục đậu khấu, bạch đậu khấu | 09082100 | Xem chi tiết → |
| Hoa hồi, thì là, rau mùi, ca-rum, bách xù | 09096110 | Xem chi tiết → |
| Gừng, nghệ tây, nghệ, húng tây, lá nguyệt quế, ca-ri, gia vị khác | 09109990 | Xem chi tiết → |
| Lúa mì và meslin | 10019912 | Xem chi tiết → |
| Lúa mạch đen | 10029000 | Xem chi tiết → |
| Lúa đại mạch | 10039000 | Xem chi tiết → |
| Yến mạch | 10049000 | Xem chi tiết → |
| Ngô | 10059099 | Xem chi tiết → |
| Lúa gạo | 10063099 | Xem chi tiết → |
| Lúa miến | 10079000 | Xem chi tiết → |
| Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim, ngũ cốc khác | 10082900 | Xem chi tiết → |
| Bột mì hoặc bột meslin | 11010019 | Xem chi tiết → |
| Bột ngũ cốc khác (trừ bột mì/meslin) | 11029090 | Xem chi tiết → |
| Ngũ cốc dạng tấm, bột thô, viên | 11031100 | Xem chi tiết → |
| Hạt ngũ cốc chế biến khác, mầm ngũ cốc | 11041200 | Xem chi tiết → |
| Bột, bột thô, mảnh lát, viên từ khoai tây | 11052000 | Xem chi tiết → |
| Bột, bột thô từ rau đậu khô/cọ sago/rễ củ | 11063000 | Xem chi tiết → |
| Malt (mạch nha) | 11071000 | Xem chi tiết → |
| Tinh bột, inulin | 11081200 | Xem chi tiết → |
| Gluten lúa mì | 11090000 | Xem chi tiết → |