Mỗi mặt hàng bên dưới đều có dữ liệu lô hàng thực tế đã khai báo và thông quan thành công — không phải hướng dẫn lý thuyết chung chung. Bấm "Xem chi tiết" ở bất kỳ mặt hàng nào để xem ngay.
Hiện có 3321+ mặt hàng & nhóm mặt hàng trong hệ thống. Gõ tên hàng hoá hoặc mã HS để tìm nhanh.
| Tên hàng hoá | Mã HS | |
|---|---|---|
| Rau khác chế biến/bảo quản (không đông lạnh) | 20057000 | Xem chi tiết → |
| Rau, quả, quả hạch bảo quản bằng đường | 20060000 | Xem chi tiết → |
| Mứt, thạch trái cây, bột nhuyễn và bột nghiền từ quả | 20079920 | Xem chi tiết → |
| Quả, quả hạch chế biến/bảo quản khác | 20089930 | Xem chi tiết → |
| Nước quả ép (kể cả hèm nho) và nước rau ép | 20098999 | Xem chi tiết → |
| Chiết xuất, tinh chất cà phê/chè/chè paragoay, cà phê rang | 21011119 | Xem chi tiết → |
| Men, vi sinh vật đơn bào đã chết, bột nở | 21021000 | Xem chi tiết → |
| Nước xốt, gia vị, bột mù tạt | 21039013 | Xem chi tiết → |
| Súp, nước xuýt, chế phẩm để làm súp, thực phẩm hỗn hợp đồng nhất | 21041099 | Xem chi tiết → |
| Kem ăn, kem lạnh | 21050000 | Xem chi tiết → |
| Chế phẩm thực phẩm khác chưa chi tiết | 21069072 | Xem chi tiết → |
| Nước khoáng, nước có ga chưa pha thêm đường/hương liệu | 22011010 | Xem chi tiết → |
| Nước có pha thêm đường/hương liệu, đồ uống không cồn khác | 22029950 | Xem chi tiết → |
| Bia sản xuất từ malt | 22030091 | Xem chi tiết → |
| Rượu vang làm từ nho tươi | 22042111 | Xem chi tiết → |
| Rượu vermouth và rượu vang khác từ nho tươi có pha hương liệu | 22051010 | Xem chi tiết → |
| Đồ uống đã lên men khác (vang táo, mật ong...) | 22060020 | Xem chi tiết → |
| Cồn ê-ty-lích chưa biến tính, rượu ê-ty-lích biến tính | 22071000 | Xem chi tiết → |
| Rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có cồn khác | 22083090 | Xem chi tiết → |
| Giấm và chất thay giấm sản xuất từ axit axetic | 22090000 | Xem chi tiết → |
| Bột và viên từ thịt/phụ phẩm giết mổ/cá dùng làm thức ăn chăn nuôi | 23011000 | Xem chi tiết → |
| Cám, tấm và phụ phẩm khác từ xay xát ngũ cốc/cây họ đậu | 23023010 | Xem chi tiết → |
| Bã tinh bột, bã củ cải đường, hèm rượu bia dùng làm thức ăn chăn nuôi | 23033000 | Xem chi tiết → |
| Khô dầu và phụ phẩm rắn khác từ dầu đậu tương | 23040029 | Xem chi tiết → |
| Khô dầu và phụ phẩm rắn khác từ dầu lạc | 23050000 | Xem chi tiết → |
| Khô dầu và phụ phẩm rắn khác từ dầu thực vật/mỡ khác | 23069090 | Xem chi tiết → |
| Nguyên liệu thực vật, phế liệu thực vật dùng làm thức ăn chăn nuôi | 23080000 | Xem chi tiết → |
| Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật | 23099020 | Xem chi tiết → |
| Lá thuốc lá chưa chế biến, phế liệu lá thuốc lá | 24012010 | Xem chi tiết → |
| Xì gà, xì gà xén hai đầu, thuốc lá điếu | 24022090 | Xem chi tiết → |
| Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến khác | 24031920 | Xem chi tiết → |
| Sản phẩm chứa thuốc lá tái chế/nicotine dùng để hít không đốt cháy | 24049110 | Xem chi tiết → |
| Muối và natri clorua tinh khiết, nước biển | 25010093 | Xem chi tiết → |
| Quặng pirit sắt chưa nung | 25020000 | Xem chi tiết → |
| Lưu huỳnh các loại | 25030000 | Xem chi tiết → |
| Graphit tự nhiên | 25041000 | Xem chi tiết → |
| Cát tự nhiên các loại | 2505100090 | Xem chi tiết → |
| Thạch anh, quartzite | 25061000 | Xem chi tiết → |
| Cao lanh và đất sét cao lanh khác | 25070000 | Xem chi tiết → |
| Đất sét khác, andalusite, kyanite, mullite, chamotte | 25081000 | Xem chi tiết → |
| Canxi phosphat tự nhiên, phosphat nhôm canxi tự nhiên | 25101010 | Xem chi tiết → |
| Bari sulphat và bari cacbonat tự nhiên | 25111000 | Xem chi tiết → |
| Bột hóa thạch silic, đất diatomit | 25120000 | Xem chi tiết → |
| Đá bọt, đá nhám, kim cương tự nhiên/nhân tạo dạng thô | 25131000 | Xem chi tiết → |
| Đá phiến (slate) | 25140000 | Xem chi tiết → |
| Đá cẩm thạch (marble), travertine, ecaussine | 25151210 | Xem chi tiết → |
| Đá granit, đá porphyr, bazan, sa thạch, đá xây dựng khác | 25161210 | Xem chi tiết → |
| Đá cuội, sỏi, đá đã nghiền dùng làm bê tông/rải đường | 2517410010 | Xem chi tiết → |
| Đá đôlômit | 25181000 | Xem chi tiết → |
| Magie cacbonat tự nhiên, magie oxit nung chảy | 25199090 | Xem chi tiết → |
| Thạch cao, plaster (đã hoặc chưa nung/nghiền mịn) | 25202090 | Xem chi tiết → |
| Đá vôi dùng làm chất trợ dung (luyện kim) | 25210000 | Xem chi tiết → |
| Vôi sống, vôi tôi và vôi thủy lực | 25221000 | Xem chi tiết → |
| Xi măng poóc lăng, xi măng nhôm, xi măng xỉ | 25232990 | Xem chi tiết → |
| Amiăng (asbestos) | 25249000 | Xem chi tiết → |
| Mica, kể cả mica đã tách lớp | 25252000 | Xem chi tiết → |
| Steatit tự nhiên (kể cả đã cắt gọt), talc | 25262010 | Xem chi tiết → |
| Borat tự nhiên và axit boric tự nhiên | 25280000 | Xem chi tiết → |
| Fenspat, leucit, nephelin, fluorspar | 25291010 | Xem chi tiết → |
| Chất khoáng chưa được chi tiết ở nơi khác | 25309090 | Xem chi tiết → |