3321+mặt hàng & nhóm mặt hàng có dữ liệu thực tế
157208+chuyến tàu container quét từ các hãng tàu
100%trích từ dữ liệu xúc tiến xuất nhập khẩu
Miễn phítư vấn ban đầu qua Zalo
✅ Làm đúng ngay từ đầu là cách tốt nhất — nghiên cứu các lô hàng thực tế đã làm để tiết giảm chi phí và thời gian.
Quan trọng nhất

👉 Hãy quan tâm đến các LÔ HÀNG ĐÃ KHAI THÀNH CÔNG THỰC TẾ

Mỗi mặt hàng bên dưới đều có dữ liệu lô hàng thực tế đã khai báo và thông quan thành công — không phải hướng dẫn lý thuyết chung chung. Bấm "Xem chi tiết" ở bất kỳ mặt hàng nào để xem ngay.

Tra cứu tên hàng hoá & dữ liệu xúc tiến xuất nhập khẩu thực tế

Hiện có 3321+ mặt hàng & nhóm mặt hàng trong hệ thống. Gõ tên hàng hoá hoặc mã HS để tìm nhanh.

Tìm kiếm tức thời trên toàn bộ dữ liệu — không cần tải lại trang.
Tên hàng hoáMã HS
Quặng sắt và tinh quặng sắt 26011190 Xem chi tiết →
Quặng mangan và tinh quặng mangan 26020000 Xem chi tiết →
Quặng đồng và tinh quặng đồng 26030000 Xem chi tiết →
Quặng niken và tinh quặng niken 26040000 Xem chi tiết →
Quặng nhôm và tinh quặng nhôm 26060000 Xem chi tiết →
Quặng thiếc và tinh quặng thiếc 26090000 Xem chi tiết →
Quặng crôm và tinh quặng crôm 26100000 Xem chi tiết →
Quặng vonfram (wolfram) và tinh quặng vonfram 26110000 Xem chi tiết →
Quặng molypden và tinh quặng molypden 26131000 Xem chi tiết →
Quặng titan và tinh quặng titan 26140090 Xem chi tiết →
Quặng niobi, tantali, vanadi, zirconi và tinh quặng 26151000 Xem chi tiết →
Quặng và tinh quặng kim loại khác 26171000 Xem chi tiết →
Xỉ hạt (xỉ cát) từ luyện sắt hoặc thép 26180000 Xem chi tiết →
Xỉ, ba via, vảy cán và phế liệu khác từ luyện sắt/thép 26190000 Xem chi tiết →
Xỉ, tro và cặn khác chứa kim loại/hợp chất kim loại 26204000 Xem chi tiết →
Xỉ và tro khác, kể cả tro rong biển; tro và cặn từ đốt rác 2621909090 Xem chi tiết →
Than đá và nhiên liệu rắn từ than đá 27011900 Xem chi tiết →
Than bùn 27030010 Xem chi tiết →
Than cốc, than nửa cốc từ than đá/than bùn 27040010 Xem chi tiết →
Hắc ín chưng cất từ than đá, than non 27060000 Xem chi tiết →
Dầu từ chưng cất hắc ín than đá nhiệt độ cao 27075000 Xem chi tiết →
Dầu thô từ dầu mỏ, khoáng chất bitum 27090010 Xem chi tiết →
Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ (xăng, dầu diesel...) 27101946 Xem chi tiết →
Khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác (lpg, gas) 27111900 Xem chi tiết →
Vaselin, sáp parafin, sáp dầu mỏ khác 27129010 Xem chi tiết →
Cốc dầu mỏ, bitum dầu mỏ, cặn dầu mỏ 27132000 Xem chi tiết →
Bitum, asphalt tự nhiên; đá phiến dầu, cát dầu 27149000 Xem chi tiết →
Hỗn hợp bitum gốc asphalt/nhựa than đá 27150090 Xem chi tiết →
Năng lượng điện 27160000 Xem chi tiết →
Flo, clo, brom và iot 28012000 Xem chi tiết →
Lưu huỳnh thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo 28020000 Xem chi tiết →
Carbon (muội carbon và các dạng carbon khác) 28030041 Xem chi tiết →
Hydro, khí hiếm và phi kim loại khác 28043000 Xem chi tiết →
Kim loại kiềm, kiềm thổ, đất hiếm, thuỷ ngân 28053000 Xem chi tiết →
Hydro clorua (axit clohydric); axit clorosulfuric 28061000 Xem chi tiết →
Axit sulfuric; oleum 28070090 Xem chi tiết →
Axit nitric; axit sulfonitric 28080000 Xem chi tiết →
Diphosphorus pentaoxide; axit phosphoric 28092092 Xem chi tiết →
Oxit boron; axit boric 28100020 Xem chi tiết →
Axit vô cơ khác và hợp chất oxy vô cơ khác của phi kim loại 28112210 Xem chi tiết →
Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại 28129000 Xem chi tiết →
Sulphua của phi kim loại; phosphor trisulphua thương phẩm 28139000 Xem chi tiết →
Amoniac khan hoặc dạng dung dịch nước 28142000 Xem chi tiết →
Natri hydroxit (xút), kali hydroxit; natri/kali peroxit 28151200 Xem chi tiết →
Hydroxit, peroxit magie; oxit, hydroxit, peroxit stronti/bari 28161000 Xem chi tiết →
Kẽm oxit; kẽm peroxit 28170010 Xem chi tiết →
Corundum nhân tạo; oxit nhôm; hydroxit nhôm 28182000 Xem chi tiết →
Oxit và hydroxit crom 28199000 Xem chi tiết →
Oxit mangan 28201000 Xem chi tiết →
Oxit và hydroxit sắt; đất màu 28211000 Xem chi tiết →
Oxit và hydroxit coban 28220000 Xem chi tiết →
Oxit titan 28230000 Xem chi tiết →
Oxit chì; đỏ chì và da cam chì 28249000 Xem chi tiết →
Hydrazin, hydroxylamin và muối vô cơ; bazơ, oxit, hydroxit, peroxit kim loại khác 28259000 Xem chi tiết →
Florua; fluorosilicat, fluoroaluminat và muối flo phức khác 28261900 Xem chi tiết →
Clorua, oxit clorua, hydroxit clorua; bromua; iodua 28273200 Xem chi tiết →
Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit 28289010 Xem chi tiết →
Clorat và perclorat; bromat, perbromat; iodat, periodat 28299090 Xem chi tiết →
Sulphua; polysulphua 28301000 Xem chi tiết →
Dithionit và sulphoxylat 28311000 Xem chi tiết →

→ Xem toàn bộ 3321+ mặt hàng trên 1 trang (tra cứu nhanh)

60 Xe Đầu Kéo Container - Tâm An - Vận Tải An Phát
60 Xe Đầu Kéo Container - Tâm An - Vận Tải An Phát
👥 CỘNG ĐỒNG SALES LOGISTICS XUẤT NHẬP KHẨU (CẬP NHẬT THÔNG TIN KHÁCH HÀNG TIỀM NĂNG HÀNG NGÀY)