3321+mặt hàng & nhóm mặt hàng có dữ liệu thực tế
157208+chuyến tàu container quét từ các hãng tàu
100%trích từ dữ liệu xúc tiến xuất nhập khẩu
Miễn phítư vấn ban đầu qua Zalo
✅ Làm đúng ngay từ đầu là cách tốt nhất — nghiên cứu các lô hàng thực tế đã làm để tiết giảm chi phí và thời gian.
Quan trọng nhất

👉 Hãy quan tâm đến các LÔ HÀNG ĐÃ KHAI THÀNH CÔNG THỰC TẾ

Mỗi mặt hàng bên dưới đều có dữ liệu lô hàng thực tế đã khai báo và thông quan thành công — không phải hướng dẫn lý thuyết chung chung. Bấm "Xem chi tiết" ở bất kỳ mặt hàng nào để xem ngay.

Tra cứu tên hàng hoá & dữ liệu xúc tiến xuất nhập khẩu thực tế

Hiện có 3321+ mặt hàng & nhóm mặt hàng trong hệ thống. Gõ tên hàng hoá hoặc mã HS để tìm nhanh.

Tìm kiếm tức thời trên toàn bộ dữ liệu — không cần tải lại trang.
Tên hàng hoáMã HS
Sulphit; thiosulphat 28321000 Xem chi tiết →
Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat 28332990 Xem chi tiết →
Nitrit; nitrat 28342990 Xem chi tiết →
Phosphinat, phosphonat, phosphat và polyphosphat 28353990 Xem chi tiết →
Carbonat; peroxocarbonat; amoni carbonat thương phẩm 28362000 Xem chi tiết →
Xyanua, oxit xyanua và xyanua phức 28371900 Xem chi tiết →
Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm 28399000 Xem chi tiết →
Borat; peroxoborat (perborat) 28401900 Xem chi tiết →
Muối của axit oxometalic hoặc peroxometalic 28416100 Xem chi tiết →
Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit 28429090 Xem chi tiết →
Kim loại quý dạng keo; hợp chất vô cơ/hữu cơ của kim loại quý 28433000 Xem chi tiết →
Nguyên tố hoá học phóng xạ và đồng vị phóng xạ 28444300 Xem chi tiết →
Đồng vị khác và hợp chất của các đồng vị này 28459000 Xem chi tiết →
Hợp chất vô cơ/hữu cơ của kim loại đất hiếm, ytri, scandi 28469000 Xem chi tiết →
Hydro peroxit (nước oxy già) 28470010 Xem chi tiết →
Cacbua 28492000 Xem chi tiết →
Hydrua, nitrua, azorua, silicua và borua 28500000 Xem chi tiết →
Hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thuỷ ngân 28521090 Xem chi tiết →
Hợp chất vô cơ khác; không khí lỏng, không khí nén; nước cất 28539090 Xem chi tiết →
Hydrocarbon mạch hở 29011000 Xem chi tiết →
Hydrocarbon mạch vòng 29023000 Xem chi tiết →
Dẫn xuất halogen hoá của hydrocarbon 29037100 Xem chi tiết →
Dẫn xuất sulfo/nitro/nitroso hoá của hydrocarbon 29041000 Xem chi tiết →
Rượu mạch hở và dẫn xuất 29051200 Xem chi tiết →
Rượu mạch vòng 29061100 Xem chi tiết →
Phenol, rượu-phenol 29071900 Xem chi tiết →
Dẫn xuất halogen/sulfo/nitro/nitroso của phenol 29089900 Xem chi tiết →
Ete, ete-rượu, ete-phenol, peroxit hữu cơ 29096000 Xem chi tiết →
Epoxit, epoxyalcohol, epoxyphenol, epoxyether 29109000 Xem chi tiết →
Acetal và hemiacetal 29110000 Xem chi tiết →
Aldehyde 29121900 Xem chi tiết →
Dẫn xuất halogen/sulfo/nitro/nitroso của aldehyde 29130000 Xem chi tiết →
Xeton (ketone) và quinone 29141100 Xem chi tiết →
Axit carboxylic đơn chức bão hoà và dẫn xuất 29153990 Xem chi tiết →
Axit carboxylic đơn chức không bão hoà/mạch vòng 29161200 Xem chi tiết →
Axit carboxylic đa chức 29171100 Xem chi tiết →
Axit carboxylic có thêm nhóm chức oxy 29181400 Xem chi tiết →
Este phosphoric và muối 29199000 Xem chi tiết →
Este của axit vô cơ phi kim loại khác 29209000 Xem chi tiết →
Hợp chất chứa nhóm chức amin 29211900 Xem chi tiết →
Hợp chất amino chứa nhóm chức oxy 29224900 Xem chi tiết →
Muối và hydroxit amoni bậc bốn (lecithin...) 29232011 Xem chi tiết →
Hợp chất chứa nhóm chức carboxyamide 29241990 Xem chi tiết →
Hợp chất chứa nhóm chức carboxyimide/imine 29252900 Xem chi tiết →
Hợp chất chứa nhóm chức nitrile 29269000 Xem chi tiết →
Hợp chất diazo, azo, azoxy 29270010 Xem chi tiết →
Dẫn xuất hữu cơ của hydrazine/hydroxylamine 29280090 Xem chi tiết →
Hợp chất chứa nhóm chức nitơ khác 29291020 Xem chi tiết →
Hợp chất hữu cơ chứa lưu huỳnh 29309090 Xem chi tiết →
Hợp chất hữu cơ-vô cơ khác 29319090 Xem chi tiết →
Hợp chất dị vòng chỉ chứa oxy 29329900 Xem chi tiết →
Hợp chất dị vòng chỉ chứa nitơ 29339990 Xem chi tiết →
Axit nucleic và hợp chất dị vòng khác 29349990 Xem chi tiết →
Sulfonamide 29359000 Xem chi tiết →
Vitamin và dẫn xuất 29362900 Xem chi tiết →
Hormone và dẫn xuất 29372200 Xem chi tiết →
Glycoside và dẫn xuất 29389000 Xem chi tiết →
Alkaloid thực vật và dẫn xuất 29397900 Xem chi tiết →
Đường tinh khiết hoá học, ete/este đường 29400000 Xem chi tiết →
Kháng sinh 29419000 Xem chi tiết →

→ Xem toàn bộ 3321+ mặt hàng trên 1 trang (tra cứu nhanh)

60 Xe Đầu Kéo Container - Tâm An - Vận Tải An Phát
60 Xe Đầu Kéo Container - Tâm An - Vận Tải An Phát
👥 CỘNG ĐỒNG SALES LOGISTICS XUẤT NHẬP KHẨU (CẬP NHẬT THÔNG TIN KHÁCH HÀNG TIỀM NĂNG HÀNG NGÀY)